Texas
English: Texas

Tiểu bang Texas
Mount Bonnell 2008.jpg
Cờ TexasHuy hiệu Texas
CờHuy hiệu
Texas in United States.svg
Biệt danh: Bang ngôi sao đơn
Ngôn ngữ chính thứcKhông có
(tiếng Anh 68,7%
tiếng Tây Ban Nha 27,0%[1])
Địa lý
Thủ phủAustin
Thành phố lớn nhấtHouston
Diện tích695.662 km² (hạng 2)
• Phần đất678.051 km²
• Phần nước17.574 km² (2,5 %)
Chiều ngang1.244[2] km²
Chiều dài1.270 km²
Kinh độ114°8' Tây đến 124°24' Tây
Vĩ độ25°50' Bắc đến 36°30' Bắc
Dân số (2018)28.701.845 (hạng 2)
• Mật độ37,9 (hạng 26)
• Trung bình520 m
• Cao nhấtĐỉnh Guadalupe: 2.667[3][4][5] m
• Thấp nhấtVịnh México[4] m
Hành chính
Ngày gia nhập29 tháng 12 năm 1845 (thứ 28)
Thống đốcGreg Abbott (Cộng hòa)
Thượng nghị sĩ Hoa KỳJohn Cornyn (CH)
Ted Cruz (CH)
Múi giờMST đến CST (UTC-7/-6)
• Giờ mùa hèMDT đến CDT (UTC-6/-5)
Viết tắtTX www.state.tx.us

Texas (/teksəs/ phiên âm Tec-xâc) là tiểu bang đông dân thứ hai và có diện tích lớn thứ hai trong số 50 tiểu bang của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, và là tiểu bang lớn nhất trong số 48 tiểu bang liền kề của Hoa Kỳ. Về mặt địa lý, Texas nằm ở vùng Trung Nam của quốc gia, có biên giới quốc tế với các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León, và Tamaulipas của México; bên trong Hoa Kỳ, Texas có biên giới với tiểu bang New Mexico ở phía tây, Oklahoma ở phía bắc, Arkansas ở phía đông bắc, và Louisiana ở phía đông. Texas có diện tích 696.200 kilômét vuông (268.800 sq mi) với 26,1 triệu cư dân.[6]

Houston là thành phố lớn nhất tại Texas và là thành phố lớn thứ tư tại Hoa Kỳ, còn San Antonio là thành phố lớn thứ hai của tiểu bang và lớn thứ bảy tại Hoa Kỳ. Dallas–Fort Worth và Đại Houston lần lượt là các vùng đô thị lớn thứ tư và thứ năm tại Hoa Kỳ. Các thành phố lớn khác tại Texas là El Paso và thủ phủ Austin. Texas có biệt danh là Lone Star State (bang ngôi sao cô độc) nhằm biểu thị Texas nguyên là một nước cộng hòa độc lập và nhắc nhở đến cuộc đấu tranh giành độc lập của Texas từ México. Có thể trông thấy "Ngôi sao cô đơn" trên tiểu bang kỳ Texas và tiểu bang huy Texas hiện nay.[7] Nguồn gốc của tên hiệu Texas bắt nguồn từ "Tejas", có nghĩa là 'bằng hữu' trong tiếng Caddo.[8]

Do có diện tích rộng lớn cùng với các đặc trưng về địa chất như Đứt đoạn Balcones, Texas có các cảnh quan đa dạng tương tự như NamTây Nam Hoa Kỳ.[9] Mặc dù Texas có mối liên hệ phổ biến với các hoang mạc Tây Nam, song chỉ dưới 10 phần trăm diện tích đất của tiểu bang là hoang mạc.[10] Hầu hết các trung tâm cư dân tại Texas nằm tại những nơi vốn là thảo nguyên, rừng, và bờ biển. Từ đông sang tây, có thể quan sát thấy địa hình của Texas biến đổi từ đầm lầy ven biển và rừng thông, đến các đồng bằng gợn sóng và gò đồi gồ ghề, và cuối cùng là hoang mạc và các dãy núi của vùng Big Bend.

Thuật ngữ "six flags over Texas" (sáu quốc kỳ bay trên đất Texas) bắt nguồn từ việc lãnh thổ này từng nằm dưới quyền quản lý của một vài quốc gia. Tây Ban Nha là quốc gia châu Âu đầu tiên tuyên bố chủ quyền đối với khu vực Texas. Pháp cũng từng nắm giữ một thuộc địa tồn tại ngắn ngủi ở Texas. México kiểm soát lãnh thổ này cho đến khi Texas giành độc lập vào năm 1836, Texas khi đó trở thành một nước Cộng hòa. Năm 1845, nước Cộng hòa Texas gia nhập vào Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, trở thành bang thứ 28 của Liên bang. Việc Hoa Kỳ sáp nhập Texas nổi bật trong chuỗi sự kiện dẫn đến Chiến tranh Hoa Kỳ-México vào năm 1846. Do là một tiểu bang duy trì chế độ nô lệ, Texas tuyên bố thoát ly khỏi Hợp chúng quốc vào đầu năm 1861, và gia nhập vào Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ. Sau khi kết thúc chiến tranh và tái gia nhập Liên bang, Texas bước vào một giai đoạn đình trệ kéo dài về mặt kinh tế.

Có một ngành kinh tế trở nên thịnh vượng sau Nội chiến tại Texas là . Do là trung tâm của ngành kinh tế này trong một thời gian lâu dài, người ta liên hệ Texas với hình ảnh của những chàng cao bồi. Tình hình kinh tế của tiểu bang biến đổi vào đầu thế kỷ XX, việc phát hiện ra dầu khởi đầu cho một giai đoạn bùng nổ kinh tế tại Texas. Cùng với việc đầu tư mạnh cho các trường đại học, Texas phát triển một nền kinh tế đa dạng hóa và công nghiệp công nghệ cao vào giữa thế kỷ XX. Theo số liệu năm 2010, Texas đứng đầu trong các tiểu bang có công ty lọt vào Fortune 500, đồng hạng với California.[11] Với nền kinh tế đang lớn mạnh lên, Texas trở thành tiểu bang dẫn đầu Hoa Kỳ trong nhiều ngành kinh tế, như nông nghiệp, hóa dầu, năng lượng, máy tính và điện tử, hàng không vũ trụ, và khoa học y sinh. Texas cũng dẫn đầu quốc gia về kim ngạch xuất khẩu kể từ năm 2002 và có tổng sản phẩm tiểu bang cao thứ hai.

En otros idiomas
Afrikaans: Texas
Alemannisch: Texas
አማርኛ: ቴክሳስ
Ænglisc: Texas
العربية: تكساس
aragonés: Texas
arpetan: Tèxas
asturianu: Texas
Avañe'ẽ: Texas
Aymar aru: Texas suyu
azərbaycanca: Texas
Bahasa Hulontalo: Texas
Bahasa Indonesia: Texas
Bahasa Melayu: Texas
বাংলা: টেক্সাস
Bân-lâm-gú: Texas
Jawa: Texas
башҡортса: Техас
беларуская: Тэхас
беларуская (тарашкевіца)‎: Тэхас
भोजपुरी: टेक्सास
Bikol Central: Texas
Bislama: Texas
Boarisch: Texas
བོད་ཡིག: ཋེག་ཟ་སི།
bosanski: Teksas
brezhoneg: Texas
български: Тексас
буряад: Техас
català: Texas
Cebuano: Texas
Чӑвашла: Техас
čeština: Texas
Chavacano de Zamboanga: Texas
corsu: Texas
Cymraeg: Texas
dansk: Texas
davvisámegiella: Texas
Deutsch: Texas
Diné bizaad: Akałii Bikéyah
dolnoserbski: Texas
Dorerin Naoero: Texas
eesti: Texas
Ελληνικά: Τέξας
emiliàn e rumagnòl: Tèxas
English: Texas
español: Texas
Esperanto: Teksaso
euskara: Texas
فارسی: تگزاس
Fiji Hindi: Texas
føroyskt: Texas
français: Texas
Frysk: Teksas
Gaeilge: Texas
Gaelg: Texas
Gagauz: Teksas
Gàidhlig: Texas
galego: Texas
گیلکی: تگزاس
ગુજરાતી: ટેક્સસ
客家語/Hak-kâ-ngî: Texas
хальмг: Техас
한국어: 텍사스주
Hausa: Texas
Hawaiʻi: Kekeka
հայերեն: Տեխաս
हिन्दी: टेक्सस
hornjoserbsce: Texas
hrvatski: Texas
Ido: Texas
Igbo: Texas
Ilokano: Texas
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: টেক্সাস
interlingua: Texas
Interlingue: Texas
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑖᒃᓵᔅ
Iñupiak: Texas
Ирон: Техас
isiZulu: Texas
íslenska: Texas
italiano: Texas
עברית: טקסס
Kabɩyɛ: Tɛkɩzasɩ
ಕನ್ನಡ: ಟೆಕ್ಸಸ್
Kapampangan: Texas
ქართული: ტეხასი
қазақша: Техас
kernowek: Teksas
кырык мары: Техас
Kiswahili: Texas
Kreyòl ayisyen: Teksas
kurdî: Teksas
Ladino: Texas
Latina: Texia
لۊری شومالی: تگزاس
latviešu: Teksasa
Lëtzebuergesch: Texas
lietuvių: Teksasas
Ligure: Texas
Limburgs: Texas
Lingua Franca Nova: Texas
la .lojban.: teksys
lumbaart: Texas
magyar: Texas
मैथिली: टेक्सस
македонски: Тексас
Malagasy: Texas
മലയാളം: ടെക്സസ്
Māori: Texas
मराठी: टेक्सास
მარგალური: ტეხასი
مصرى: تكساس
مازِرونی: تگزاس
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Texas
монгол: Техас
မြန်မာဘာသာ: တက္ကဆပ်ပြည်နယ်
Nederlands: Texas (staat)
Nedersaksies: Texas
नेपाली: टेक्सस
नेपाल भाषा: तेक्सास
日本語: テキサス州
нохчийн: Техас
Nordfriisk: Texas
norsk: Texas
norsk nynorsk: Texas
occitan: Tèxas
олык марий: Техас
oʻzbekcha/ўзбекча: Texas
ਪੰਜਾਬੀ: ਟੈਕਸਸ
पालि: टेक्सास
پنجابی: ٹیکساس
Papiamentu: Teksas
پښتو: تکزاس
Piemontèis: Texas
Plattdüütsch: Texas
polski: Teksas
português: Texas
Qaraqalpaqsha: Texas shtati
română: Texas
rumantsch: Texas
Runa Simi: Texas suyu
русский: Техас
саха тыла: Техас
संस्कृतम्: टेक्सास्
sardu: Texas
Scots: Texas
Seeltersk: Texas
shqip: Texas
sicilianu: Texas
Simple English: Texas
slovenčina: Texas
slovenščina: Teksas
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Тєѯасъ
ślůnski: Teksas
Soomaaliga: Texas
کوردی: تێکساس
српски / srpski: Тексас
srpskohrvatski / српскохрватски: Texas
suomi: Texas
svenska: Texas
Tagalog: Texas
தமிழ்: டெக்சஸ்
Taqbaylit: Tiksas
татарча/tatarça: Техас (штат)
తెలుగు: టెక్సస్
тоҷикӣ: Техас
ᏣᎳᎩ: ᏅᏓᎩ
Tsetsêhestâhese: Toháano'ého'ëva
Türkçe: Teksas
Türkmençe: Tehas
українська: Техас
اردو: ٹیکساس
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Téksas Shitati
vèneto: Tecsas
Volapük: Texas
Winaray: Texas
ייִדיש: טעקסאס
Yorùbá: Texas
粵語: 德薩斯州
Zazaki: Teksas
Zeêuws: Texas
žemaitėška: Teksasos