Tenrecidae

Tenrecidae
Thời điểm hóa thạch: Early Miocene–Recent
O
S
D
C
P
T
J
K
N
[1]
Tanrek.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Afrosoricida
Phân bộ (subordo) Tenrecomorpha
Họ (familia) Tenrecidae
(Gray, 1821) [2]
Phân họ

Tenrecidae là một họ động vật có vú trong bộ Afrosoricida. Họ này được Gray miêu tả năm 1821. [2]

En otros idiomas
беларуская: Тэнрэкавыя
brezhoneg: Tenrek
български: Тенреци
català: Tenrec
Cebuano: Tenrecidae
čeština: Bodlínovití
Deutsch: Tenreks
English: Tenrec
español: Tenrecidae
euskara: Tenrecidae
فارسی: تیغ‌پشت
français: Tenrecidae
galego: Tenrécidos
한국어: 텐렉과
Հայերեն: Տենրեկներ
italiano: Tenrecidae
עברית: טנרקיים
Kiswahili: Tandaraka
latviešu: Tenreku dzimta
lietuvių: Tenrekiniai
Limburgs: Tenreks
Nederlands: Tenreks
occitan: Tenrecidae
polski: Tenrekowate
português: Tenrecidae
русский: Тенрековые
Scots: Tenrec
Simple English: Tenrec
suomi: Tanrekit
svenska: Tanrekar
Türkçe: Tenrekgiller
українська: Тенрекові
Winaray: Tenrecidae
中文: 马岛猬科