Tachi
English: Tachi

Một samurai đang đeo tachi và cầm một ngọn giáo cùng một cái đầu bị cắt đứt.

Tachi (太刀, たち,Thái Đao) là loại Đao Nhật nihontō (日本刀, にほんとう) truyền thống được trang bị cho tầng lớp samurai trong thời kì phong kiến tại Nhật Bản. Loại kiếm nổi tiếng katana được cho là một biến thể được phát triển từ tachi.

En otros idiomas
asturianu: Tachi
Bahasa Indonesia: Tachi
беларуская: Таці (меч)
беларуская (тарашкевіца)‎: Тачы
català: Tachi
čeština: Tači
Deutsch: Tachi
English: Tachi
español: Tachi
français: Tachi
hrvatski: Tachi (mač)
italiano: Tachi
lietuvių: Tači
Nederlands: Tachi (wapen)
日本語: 太刀
polski: Tachi
português: Tachi
русский: Тати (меч)
Simple English: Tachi
slovenščina: Tachi
suomi: Tachi
svenska: Tachi
Türkçe: Taçi
українська: Таті
中文: 太刀