Tử hình

Tử hình là việc hành quyết một người theo một quy trình luật pháp như một sự trừng phạt cho một hành động tội phạm. Nó được xem là giải pháp ngăn cản tội ác hữu hiệu nhất.

Tử hình hầu như đã được thực hiện ở mọi xã hội, và ví thể có thể được coi là một văn hoá toàn cầu hay gần như vậy, ngoại trừ những xã hội có tôn giáo quốc gia cấm hình phạt đó. Trong thế kỷ XVIII ở châu Âu các nhà nhân quyền không chấp nhận quyền này của nhà cầm quyền; đòi bãi bỏ án tử hình. Ngày nay, án tử hình về mặt đạo đức, hình sự và thực tế là một vấn đề tranh cãi sôi nổi ở nhiều nước và quốc gia, và các quan điểm có thể khác biệt bên trong một vùng văn hoá hay ý thức hệ duy nhất.

Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc đã thông qua, trong năm 2007, 2008, 2010, 2012 và năm 2014,[1] các nghị quyết không ràng buộc kêu gọi đình chỉ tử hình toàn cầu, nhằm cuối cùng bãi bỏ.[2] Tại các quốc gia thành viên EU, theo Hiệp ước Lisbon, Điều 2 của Hiến chương các Quyền Căn bản của Liên minh châu Âu cấm hình phạt tử hình.[3] Ngoài ra, hội đồng châu Âu, mà có 47 quốc gia thành viên, cấm các quốc gia thành viên áp dụng luật tử hình. Ngược lại, nhiều quốc gia như Trung Quốc, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Singapore... vẫn sẽ duy trì án tử hình với mục đích tạo hình phạt đủ sức răn đe với các loại tội phạm nghiêm trọng, nhằm đảm bảo an ninh chung cho xã hội. Hơn 65% dân số thế giới sống tại các quốc gia nơi có án tử hình, và bốn quốc gia đông dân nhất thế giới (Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa, Ấn Độ, Hoa Kỳ và Indonesia) vẫn đang áp dụng hình phạt tử hình và dường như sẽ không xoá bỏ nó trong một tương lai gần.[4][5][6][7][8][9][10][11][12]

Tính đến cuối năm 2015, 65 quốc gia vẫn còn luật tử hình, 103 quốc gia đã hoàn toàn bãi bỏ luật này, 6 nước bãi bỏ cho những tội thông thường (chỉ tuyên tử hình với những tội đặc biệt như tội ác chiến tranh), và 30 bãi bỏ trên thực tế.[13]

En otros idiomas
Afrikaans: Doodstraf
Alemannisch: Todesstrafe
aragonés: Pena de muerte
asturianu: Pena de muerte
azərbaycanca: Ölüm hökmü
Bahasa Indonesia: Hukuman mati
Bahasa Melayu: Hukuman mati
Bân-lâm-gú: Sí-hêng
башҡортса: Үлем язаһы
беларуская (тарашкевіца)‎: Сьмяротная кара
bosanski: Smrtna kazna
brezhoneg: Kastiz ar marv
català: Pena de mort
čeština: Trest smrti
Cymraeg: Y gosb eithaf
dansk: Dødsstraf
Deutsch: Todesstrafe
Ελληνικά: Θανατική ποινή
español: Pena de muerte
Esperanto: Mortpuno
estremeñu: Pena de Muerti
فارسی: اعدام
Fiji Hindi: Capital punishment
føroyskt: Deyðarevsing
français: Peine de mort
Frysk: Deastraf
хальмг: Толһан цааҗ
한국어: 사형
հայերեն: Մահապատիժ
हिन्दी: मृत्युदंड
hrvatski: Smrtna kazna
íslenska: Dauðarefsing
italiano: Pena di morte
עברית: עונש מוות
Kabɩyɛ: Peine capitale
ಕನ್ನಡ: ಮರಣದಂಡನೆ
къарачай-малкъар: Асмакъ
қазақша: Өлім жазасы
Кыргызча: Өлүм жазасы
Kiswahili: Adhabu ya kifo
latviešu: Nāvessods
Lëtzebuergesch: Doudesstrof
lietuvių: Mirties bausmė
Limburgs: Doeadstraof
lumbaart: Pena de mort
македонски: Смртна казна
മലയാളം: വധശിക്ഷ
მარგალური: ღურათ საჯება
مصرى: اعدام
မြန်မာဘာသာ: သေဒဏ်
Nederlands: Doodstraf
日本語: 死刑
norsk nynorsk: Dødsstraff
occitan: Pena de mòrt
oʻzbekcha/ўзбекча: Oʻlim jazosi
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੌਤ ਦੀ ਸਜ਼ਾ
پنجابی: سزائے موت
Piemontèis: Pen-a ëd mòrt
português: Pena de morte
Runa Simi: Wañuy wanay
русиньскый: Смертна кара
sicilianu: Pena di morti
Simple English: Death penalty
slovenčina: Trest smrti
slovenščina: Smrtna kazen
Soomaaliga: Ciqaab dilka
کوردی: سزای مەرگ
српски / srpski: Смртна казна
srpskohrvatski / српскохрватски: Smrtna kazna
svenska: Dödsstraff
татарча/tatarça: Үлем җәзасы
తెలుగు: మరణశిక్ష
тоҷикӣ: Ҷазои қатл
Türkçe: Ölüm cezası
українська: Смертна кара
vèneto: Pena de morte
文言: 死刑
West-Vlams: Dôodstraffe
吴语: 死刑
ייִדיש: טויטשטראף
粵語: 死刑
Zazaki: İdam
žemaitėška: Smertėis bausmie
中文: 死刑