Từ đa nghĩa

Từ đa nghĩa (cách gọi khác từ nhiều nghĩa) là những từ có một số nghĩa biểu thị những đặc điểm, thuộc tính khác nhau của một đối tượng, hoặc biểu thị những đối tượng khác nhau của thực tại. Hiện tượng từ đa nghĩa được quan sát thấy ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới. Ví dụ như từ đi trong tiếng Việt là một từ đa nghĩa, nó vừa có nghĩa chỉ dịch chuyển bằng hai chi dưới (tôi đi rất nhanh nhưng vẫn không đuổi kịp anh ấy) vừa có nghĩa chỉ một người nào đó đã chết (Anh ấy ra đi mà không kịp nói lời trăng trối). Còn trong tiếng Anh từ issue có nghĩa là vấn đề tranh cãi, nhưng đấy không phải là nghĩa duy nhất, nó còn nghĩa khác là tạp chí được xuất bản định kỳ. Từ đa nghĩa khác từ đồng âm ở chỗ các từ đa nghĩa thường có một nét nghĩa chung hay nói cách khác chúng có cùng một nguồn gốc, sau đó mới chia tách ra như hiện tại. Từ đa nghĩa là một trong các nguyên nhân gây nhập nhằng trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Để xác định chính xác nghĩa của một từ đa nghĩa phải thực hiện phân tích ngữ cảnh.

Nguyên nhân tồn tại

Nguyên nhân tồn tại của từ đa nghĩa là do số lượng từ vựng của một ngôn ngữ có hạn trong khi số lượng khái niệm của thế giới thực là vô số, hơn nữa một số khái niệm có nhiều sắc thái ý nghĩa tương đồng nhau mặc dù không trùng khít. Hiện tượng từ đa nghĩa tồn tại cả ở lớp từ định danh ( thực từ) và lớp từ công cụ ( hư từ), mặc dù hư từ (như các từ: do, bởi, vì, mà v.v) là các từ trừu tượng không dễ để phát triển nghĩa phái sinh cho nó, điều này cho thấy tính chất hết sức mềm dẻo của ngôn ngữ.

En otros idiomas
العربية: مشترك لفظي
Bahasa Indonesia: Polisemi
bosanski: Polisemija
български: Полисемия
català: Polisèmia
čeština: Polysémie
dansk: Polysemi
Deutsch: Polysemie
Ελληνικά: Πολυσημία
English: Polysemy
español: Polisemia
Esperanto: Polisemio
euskara: Polisemia
فارسی: چندمعنایی
français: Polysémie
galego: Polisemia
한국어: 다의어
italiano: Polisemia
қазақша: Полисемия
Кыргызча: Полисемия
magyar: Poliszémia
Nederlands: Polysemie
日本語: 多義語
norsk: Polysem
norsk nynorsk: Polysemi
oʻzbekcha/ўзбекча: Koʻp maʼnolilik
polski: Polisemia
português: Polissemia
română: Polisemie
русский: Полисемия
Scots: Polysemy
slovenčina: Mnohoznačnosť
slovenščina: Večpomenskost
suomi: Polysemia
svenska: Polysemi
українська: Багатозначність
中文: 一詞多義