Tổng thống Hoa Kỳ

Tổng thống Hoa Kỳ
Seal of the President of the United States.svg
Ấn Tổng thống
Flag of the President of the United States.svg
Cờ Tổng thống
Donald Trump official portrait (cropped).jpg
Đương nhiệm
Donald Trump

từ 20 tháng 1, 2017 (2017-01-20)
Chính quyền liên bang Hoa Kỳ
Văn phòng điều hành của phủ tổng thống Hoa Kỳ
Chức danhTổng thống
(Không chính thức)[1][2]
The Honorable
(Nghi thức)[3]
Excellency[4][5][6]
(Ngoại giao, ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ)
Thành viên củaNội các Hoa Kỳ
Hội đồng Chính sách Nội địa Hoa Kỳ
Hội đồng Kinh tế Quốc gia Hoa Kỳ
Hội đồng An ninh Quốc gia
Bổ nhiệm bởiĐại cử tri đoàn
Nhiệm kỳ4 năm
Một lần tái đắc cử
Tuân theoHiến pháp Hoa Kỳ
Người đầu tiên giữ chứcGeorge Washington
30 tháng 4 năm 1789
Thành lập4 tháng 3 năm 1789
Lương$400.000 hàng năm
Trụ sởNhà Trắng, Washington, D.C.
WebsiteWhite House

Tổng thống Hoa Kỳnguyên thủ quốc gia (head of state) và cũng là người đứng đầu chính phủ (head of government) Hoa Kỳ. Đây là viên chức chính trị cao cấp nhất về mặt ảnh hưởng và được công nhận như vậy tại Hoa Kỳ. Tổng thống lãnh đạo ngành hành pháp của chính phủ liên bang Hoa Kỳ và là một trong hai viên chức liên bang duy nhất được toàn quốc Hoa Kỳ bầu lên (người kia là Phó Tổng thống Hoa Kỳ).[7]

Trong số những trách nhiệm và quyền hạn khác, Điều khoản II Hiến pháp Hoa Kỳ giao cho Tổng thống hành xử một cách trung thành luật liên bang, đưa Tổng thống vào vai trò tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang Hoa Kỳ, cho phép Tổng thống đề cử các viên chức tư pháp và hành pháp với sự góp ý và ưng thuận của Thượng viện và cho phép Tổng thống ban lệnh ân xá.

Tổng thống được dân chúng bầu lên một cách gián tiếp thông qua Đại cử tri đoàn trong một nhiệm kỳ bốn năm. Kể từ năm 1951, các Tổng thống Hoa Kỳ chỉ được phục vụ giới hạn hai nhiệm kỳ theo Tu chính án 22, Hiến pháp Hoa Kỳ.

44 cá nhân đã được bầu hoặc kế nhiệm trong chức vụ Tổng thống Hoa Kỳ. Tổng thời gian phục vụ của tất cả các tổng thống là 56 nhiệm kỳ bốn năm.[8]

En otros idiomas
azərbaycanca: ABŞ prezidenti
Bahasa Indonesia: Presiden Amerika Serikat
Bân-lâm-gú: Bí-kok chóng-thóng
башҡортса: АҠШ президенты
беларуская: Прэзідэнт ЗША
Dorerin Naoero: President (Eben Merika)
客家語/Hak-kâ-ngî: Mî-koet Chúng-thúng
Kiswahili: Rais wa Marekani
latviešu: ASV prezidents
norsk nynorsk: President i USA
oʻzbekcha/ўзбекча: AQSh Prezidenti
srpskohrvatski / српскохрватски: Predsjednik Sjedinjenih Američkih Država
татарча/tatarça: АКШ президенты
українська: Президент США
文言: 美國總統
吴语: 美國總統
粵語: 美國總統
中文: 美国总统