Tổng thống

Abraham Lincoln, Tổng thống Hoa Kỳ thứ 16 (1861–1865)

Tổng thốngnguyên thủ quốc gia, cá nhân lãnh đạo cao nhất trong một quốc gia, cũng như thủ tướng quyền hành và phạm vi của họ phụ thuộc quy định đề ra từ tổ chức lập pháp cao nhất của quốc gia đó.

Theo hệ thống dân chủ, Tổng thống là người được bầu ra qua sự lựa chọn của người dân một cách trực tiếp hay gián tiếp, tuân theo hiến pháp của quốc gia đó. Phạm vi quyền lực của cá nhân này nhiều khi vượt xa hơn những quy định thông thường, ví dụ như trong điều kiện đặc biệt họ sẽ là tổng chỉ huy hay nếu có sự ủng hộ của quân đội họ sẽ tạo được quyền lực khó thay đổi.

Ngày nay, phần nhiều quốc gia có một Tổng thống là Nguyên thủ quốc gia.

Tổng thống ở cộng hòa nghị viện là người không đảng phái và do 2/3 quốc hội bầu, có quyền:

  • Bổ nhiệm và bãi nhiệm các quan tòa
  • Trưng cầu dân ý
  • Giải tán quốc hội

Chức vụ Tổng thống tại một số quốc gia

Tổng thống Hoa Kỳ

Tổng thống Nga

Tổng thống Pháp

Tổng thống Đức

Tổng thống Ấn Độ

Ngô Đình Diệm (1955-1963) Nguyễn Văn Thiệu (1967-1975) Trần Văn Hương (1975) Dương Văn Minh (1975)

En otros idiomas
Afrikaans: President
አማርኛ: ፕሬዝዳንት
Ænglisc: Foresittend
العربية: رئيس
aragonés: President
asturianu: Presidente
azərbaycanca: Prezident
Bahasa Indonesia: Presiden
Bahasa Melayu: Presiden
bamanankan: Jamanatigi
Bân-lâm-gú: Chóng-thóng
Basa Banyumasan: Presiden
Basa Jawa: Présidhèn
беларуская: Прэзідэнт
беларуская (тарашкевіца)‎: Прэзыдэнт
भोजपुरी: राष्‍ट्रपति
bosanski: Predsjednik
brezhoneg: Prezidant
български: Президент
català: President
Чӑвашла: Президент
čeština: Prezident
Chavacano de Zamboanga: Presidente
Cymraeg: Arlywydd
dansk: Præsident
eesti: President
Ελληνικά: Πρόεδρος
English: President
español: Presidente
Esperanto: Prezidanto
euskara: Lehendakari
français: Président
Frysk: Presidint
Gaeilge: Uachtarán
Gagana Samoa: Peresitene
galego: Presidencia
贛語: 總統
客家語/Hak-kâ-ngî: Chúng-thúng
한국어: 대통령
Հայերեն: Նախագահ
हिन्दी: राष्ट्रपति
hornjoserbsce: Prezident
hrvatski: Predsjednik
Ilokano: Presidente
interlingua: Presidente
íslenska: Forseti
italiano: Presidente
עברית: נשיא
ქართული: პრეზიდენტი
қазақша: Президент
Kiswahili: Rais
Kreyòl ayisyen: Prezidan
Kurdî: Serokkomar
Latina: Praeses
latviešu: Prezidents
lietuvių: Prezidentas
Limburgs: President
lingála: Prezidá
magyar: Elnök
മലയാളം: പ്രസിഡന്റ്
къарачай-малкъар: Президент
მარგალური: პრეზიდენტი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Cūng-tūng
Nederlands: President
नेपाली: राष्ट्रपति
нохчийн: Президент
Nordfriisk: President
norsk: President
norsk nynorsk: President
occitan: President
олык марий: Президент
oʻzbekcha/ўзбекча: Prezident
ਪੰਜਾਬੀ: ਰਾਸ਼ਟਰਪਤੀ
پنجابی: صدر
پښتو: ولسمشر
polski: Prezydent
português: Presidente
română: Președinte
Runa Simi: Umalliq
русский: Президент
русиньскый: Презідент
саха тыла: Бэрэсидьиэн
Scots: Preses
Simple English: President
slovenčina: Prezident
slovenščina: Predsednik
Soomaaliga: Madaxweyne
српски / srpski: Председник
srpskohrvatski / српскохрватски: Predsjednik
svenska: President
Tagalog: Pangulo
татарча/tatarça: Президент
తెలుగు: అధ్యక్షుడు
тоҷикӣ: Президент
Türkçe: Başkan
Türkmençe: Prezident
удмурт: Президент
українська: Президент
vèneto: Presidente
文言: 總統
Winaray: Mangulo
吴语: 总统
ייִדיש: פרעזידענט
Yorùbá: Ààrẹ
粵語: 總統
中文: 總統