Tương tác hấp dẫn

Lực hấp dẫn làm các hành tinh quay quanh Mặt Trời.
Bài này nói về ý nghĩa của lực hấp dẫn trong vật lý học. Xem ý nghĩa trong kinh tế học tại bài mô hình lực hấp dẫn

Trong vật lý học, lực hấp dẫnlực hút giữa mọi vật chất và có độ lớn tỷ lệ thuận với khối lượng của chúng và tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách của hai vật.

Lực hấp dẫn là một trong bốn lực cơ bản của tự nhiên theo mô hình chuẩn được chấp nhận rộng rãi trong vật lý hiện đại, ba lực cơ bản khác là lực điện từ, lực hạt nhân yếu, và lực hạt nhân mạnh. Lực hấp dẫn là lực yếu nhất trong số các lực đó, nhưng lại có thể hoạt động ở khoảng cách xa và luôn thu hút.

Trong cơ học cổ điển, lực hấp dẫn xuất hiện như một ngoại lực tác động lên vật thể. Trong thuyết tương đối rộng, lực hấp dẫn là bản chất của không thời gian bị uốn cong bởi sự hiện diện của khối lượng, và không phải là một ngoại lực. Trong thuyết hấp dẫn lượng tử, hạt graviton được cho là hạt mang lực hấp dẫn.

Lực hấp dẫn của Trái Đất tác động lên các vật thể có khối lượng và làm chúng rơi xuống đất. Lực hấp dẫn cũng giúp gắn kết các vật chất để hình thành Trái Đất, Mặt Trời và các thiên thể khác; nếu không có nó các vật thể sẽ không thể liên kết với nhau và cuộc sống như chúng ta biết hiện nay sẽ không thể tồn tại. Lực hấp dẫn cũng là lực giữ Trái Đất và các hành tinh khác ở trên quỹ đạo của chúng quanh Mặt Trời, Mặt Trăng trên quỹ đạo quanh Trái Đất, sự hình thành thủy triều, và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác mà chúng ta quan sát được.

En otros idiomas
Afrikaans: Swaartekrag
Alemannisch: Gravitation
አማርኛ: ግስበት
aragonés: Gravedat
অসমীয়া: মহাকৰ্ষণ
asturianu: Gravedá
azərbaycanca: Cazibə qüvvəsi
Bahasa Indonesia: Gravitasi
Bahasa Melayu: Graviti
বাংলা: মহাকর্ষ
Bân-lâm-gú: Tiōng-le̍k
Basa Jawa: Gravitasi
Basa Sunda: Gravitasi
башҡортса: Гравитация
беларуская: Гравітацыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Гравітацыя
Boarisch: Schwaakroft
bosanski: Gravitacija
brezhoneg: Gravitadur
български: Гравитация
català: Gravetat
Чӑвашла: Гравитаци
čeština: Gravitace
chiShona: Gunganidzo
Cymraeg: Disgyrchiant
Deutsch: Gravitation
Ελληνικά: Βαρύτητα
English: Gravity
español: Gravedad
Esperanto: Gravito
estremeñu: Gravedá
euskara: Grabitazio
فارسی: گرانش
Fiji Hindi: Gravitation
français: Gravitation
Gaeilge: Imtharraingt
Gaelg: Ym-hayrn
Gàidhlig: Iom-tharraing
galego: Gravidade
한국어: 중력
hrvatski: Gravitacija
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: অভিকর্ষ
interlingua: Gravitation
íslenska: Þyngdarafl
עברית: כבידה
ಕನ್ನಡ: ಗುರುತ್ವ
ქართული: გრავიტაცია
қазақша: Гравитация
Кыргызча: Тартылуу
Kiswahili: Graviti
kurdî: Rakêş
latviešu: Gravitācija
Lëtzebuergesch: Gravitatioun
lietuvių: Gravitacija
Limburgs: Zwaordjekraf
la .lojban.: maircpukai
magyar: Gravitáció
македонски: Гравитација
მარგალური: გრავიტაცია
Mirandés: Grabidade
монгол: Гравитаци
မြန်မာဘာသာ: ဒြပ်ဆွဲအား
Nederlands: Zwaartekracht
नेपाली: गुरुत्व बल
नेपाल भाषा: गेँसु
日本語: 重力
Nordfriisk: Swaarkrääft
norsk nynorsk: Gravitasjon
Novial: Gravitatione
occitan: Gravitacion
oʻzbekcha/ўзбекча: Gravitatsiya
پنجابی: گریوٹی
Patois: Gravitieshan
Plattdüütsch: Gravitatschoon
polski: Grawitacja
português: Gravidade
română: Gravitație
Runa Simi: Llasaturaku
русский: Гравитация
русиньскый: Ґравітація
sardu: Gravidade
Seeltersk: Sweerkraft
shqip: Graviteti
Simple English: Gravity
slovenčina: Gravitácia
slovenščina: Težnost
Soomaaliga: Cufisjiidad
српски / srpski: Гравитација
srpskohrvatski / српскохрватски: Gravitacija
suomi: Painovoima
svenska: Gravitation
Tagalog: Grabidad
татарча/tatarça: Гравитация
Türkçe: Kütle çekimi
українська: Гравітація
اردو: ثقالت
vèneto: Gravità
Winaray: Hulog-bug-át
吴语: 引力
粵語: 萬有引力
中文: 引力