Tòa nhà

Một tòa nhà

Tòa nhà là tên gọi chỉ chung cho những công trình kết cấu vật chất được xây dựng bởi con người và được xây dựng theo những công nghệ, kiến ​​trúc xây dựng, và kỹ thuật nhất định để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Tòa nhà thường được coi là một tài sản bất động sản. Tòa nhà cũng có thể là bất kỳ cấu trúc nhân tạo được sử dụng hoặc có ý định để hỗ trợ hoặc trú ẩn hoặc một hành vi xây dựng cụ thể.

Tòa nhà có thể là những ngôi nhà ở ( nhà lầu, nhà tranh, biệt thự.....) hoặc những công trình phục vụ cho kinh doanh, thương mại như siêu thị, trung tâm thương mại, các tòa tháp thương mại, các cửa hàng bách hóa cho đến những cửa hàng nhỏ hơn. Các tòa nhà phục vụ nhu cầu của xã hội - chủ yếu là nơi trú ẩn khi thời tiết không thuận lợi hay là không gian sống chung hoặc không gian sống riêng tư, để lưu trữ đồ dùng, sống và làm việc. Tòa nhà sơ khai đầu tiên được người thượng cổ xây dựng các đây khoảng 500.000 năm.

Tòa nhà được xác định gồm:

  • Là một cấu trúc kỹ thuật xây dựng như căn nhà, trung tâm tôn giáo, vv Các nhà có nền móng, tường, mái... bảo vệ con ngườitài sản của mình từ tác động trực tiếp khắc nghiệt của thời tiết như mưa, gió, nắng gắt vv
  • Các hoạt động xây dựng, lắp đặt, hoặc thiết kế bố trí...
  • Kỹ thuật xây dựng các dinh thự, hoặc kiến trúc dân dụng..., như một ngôi nhà, nhà thờ, lâu đài, trường học, sân vận động,...

Xem thêm

En otros idiomas
Afrikaans: Gebou
Alemannisch: Gebäude
العربية: مبنى
aragonés: Edificio
ܐܪܡܝܐ: ܒܢܝܢܐ
armãneashti: Acareti
Avañe'ẽ: Óga yvate
azərbaycanca: Bina
Bahasa Indonesia: Bangunan
Bahasa Melayu: Bangunan
বাংলা: ভবন
Bân-lâm-gú: Kiàn-tio̍k-bu̍t
Basa Jawa: Wewangunan
беларуская: Будынак
беларуская (тарашкевіца)‎: Будынак
bosanski: Zgrada
български: Сграда
català: Edifici
čeština: Budova
Cymraeg: Adeilad
dansk: Bygning
Deutsch: Gebäude
eesti: Hoone
Ελληνικά: Κτίριο
English: Building
español: Edificio
Esperanto: Konstruaĵo
euskara: Eraikin
فارسی: ساختمان
Frysk: Bouwurk
Gaeilge: Foirgneamh
galego: Edificio
한국어: 건축물
हिन्दी: भवन
hrvatski: Zgrada
Ido: Edifico
interlingua: Edificio
íslenska: Bygging
italiano: Edificio
ಕನ್ನಡ: ಕಟ್ಟಡ
ქართული: შენობა
Kiswahili: Jengo
ລາວ: ຕຶກ
Latina: Aedificium
latgaļu: Kuorms
latviešu: Celtne
Lëtzebuergesch: Gebai
lietuvių: Statinys
magyar: Épület
македонски: Градба
मराठी: इमारत
монгол: Байшин
Nāhuatl: Calli
Nederlands: Gebouw
Nedersaksies: Bolwark
नेपाल भाषा: भवन
日本語: 建築物
Norfuk / Pitkern: Bilding
norsk: Bygning
oʻzbekcha/ўзбекча: Bino
ਪੰਜਾਬੀ: ਇਮਾਰਤ
پښتو: ودانۍ
polski: Budynek
português: Edifício
română: Clădire
Runa Simi: Wasichay
русский: Здание
русиньскый: Будова
Scots: Biggin
Simple English: Building
slovenčina: Budova
slovenščina: Zgradba
Soomaaliga: Dhisme
српски / srpski: Зграда
srpskohrvatski / српскохрватски: Građevina
suomi: Rakennus
svenska: Byggnad
Tagalog: Gusali
தமிழ்: கட்டிடம்
తెలుగు: భవనము
ไทย: อาคาร
тоҷикӣ: Бино
Türkçe: Bina
українська: Будівля
اردو: عمارت
Winaray: Edifisyo
吴语: 建築物
粵語:
中文: 建筑物