Tây Ban Nha

Vương quốc Tây Ban Nha
Reino de España  ( tiếng Tây Ban Nha)
Flag of Spain.svg Escudo de España (mazonado).svg
Quốc kỳ Quốc huy
Vị trí của Tây Ban Nha
Vị trí Tây Ban Nha (đỏ) trong Liên minh châu Âu (vàng)
Tiêu ngữ
" Plus ultra" ( tiếng Latinh)
"Vươn xa hơn nữa"
Quốc ca
" Marcha Real" ( tiếng Tây Ban Nha) [1]
"Hành khúc Hoàng gia"
Hành chính
Chính phủ Nhà nước đơn nhất
Quân chủ lập hiến theo hệ thống nghị viện
Vua Felipe VI
Thủ tướng Mariano Rajoy Brey
Thủ đô Madrid
Thành phố lớn nhất Madrid
Địa lý
Diện tích 505.990 [2] km² ( hạng 51)
Diện tích nước 1,04 %
Múi giờ CET² ( UTC+1); mùa hè: CEST (UTC+2)
Lịch sử
Hình thành
20 tháng 1 năm 1479 Lập triều đại
19 tháng 3 năm 1812 Hiến pháp đầu tiên
29 tháng 12 năm 1978 Chế độ dân chủ hiện hành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Tây Ban Nha
Dân số ước lượng (2016) 46.468.102 [3] người ( hạng 30)
Mật độ 92 người/km² ( hạng 112)
Kinh tế
GDP ( PPP) (2017) Tổng số: 1.769 tỷ USD [4] ( hạng 16)
Bình quân đầu người: 38.239 USD [4] ( hạng 31)
GDP (danh nghĩa) (2017) Tổng số: 1.232 tỷ USD [4] ( hạng 12)
Bình quân đầu người: 26.643 USD [4] ( hạng 30)
HDI (2015) cao 0,884 [5] ( hạng 27)
Hệ số Gini (2013) 33,7 [6]
Đơn vị tiền tệ euro ( )¹ ( EUR)
Thông tin khác
Tên miền Internet .es
¹ Trước năm 2002 là đồng peseta.
² Quần đảo Canaria thuộc về múi giờ GMT (UTC và UTC+1 mùa hè).

Tây Ban Nha ( tiếng Tây Ban Nha: España [esˈpaɲa]  ( Speaker Icon.svg nghe)), gọi chính thức là Vương quốc Tây Ban Nha, là một quốc gia có chủ quyền với lãnh thổ chủ yếu nằm trên bán đảo Iberia tại phía tây nam châu Âu. Phần đại lục của Tây Ban Nha giáp với Địa Trung Hải về phía đông và phía nam, giáp với vịnh Biscay cùng PhápAndorra về phía bắc và đông bắc; còn phía tây và tây bắc giáp với Bồ Đào NhaĐại Tây Dương. Tây Ban Nha có biên giới với Maroc thông qua các lãnh thổ nhỏ của nước này trên lục địa châu Phi, khoảng 5% dân số Tây Ban Nha sống tại các lãnh thổ thuộc châu Phi của nước này, hầu hết là tại quần đảo Canaria. Tây Ban Nha có diện tích 505.990 km², là quốc gia rộng lớn nhất tại Nam Âu, và đứng thứ nhì tại Tây Âu và Liên minh châu Âu. Tây Ban Nha là quốc gia đông dân thứ sáu tại châu Âu, và đứng thứ năm trong Liên minh châu Âu. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Tây Ban Nha là Madrid; các khu vực đô thị lớn khác gồm Barcelona, Valencia, Sevilla, BilbaoMálaga.

Người hiện đại lần đầu đến bán đảo Iberia vào khoảng 35.000 năm trước. Các nền văn hoá Iberia cùng các khu định cư cổ đại của người Phoenicia, Hy LạpCarthago phát triển trên bán đảo cho đến khi khu vực nằm dưới quyền cai trị của La Mã (Roma) vào khoảng 200 TCN, sau đó khu vực được đặt tên là Hispania. [7] Trong thời Trung cổ, khu vực bị các bộ lạc German chinh phục, kế tiếp là người Moor. Tây Ban Nha trở thành một quốc gia thống nhất vào thế kỷ 15, sau liên hôn giữa các chế độ quân chủ Công giáo và hoàn thành tái chinh phục lãnh thổ từ người Moor vào năm 1492. Trong giai đoạn cận đại, Tây Ban Nha trở thành một trong các đế quốc thực dân quy mô toàn cầu đầu tiên, đế quốc này để lại di sản lớn về văn hoá và ngôn ngữ, với trên 500 triệu người nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới hiện nay.

Tây Ban Nha có chế độ quân chủ lập hiến dân chủ nghị viện. Quốc vương hiện nay của Tây Ban Nha là Felipe VI, ông đăng cơ vào năm 2013. Tây Ban Nha là một cường quốc khu vực và một quốc gia phát triển cỡ lớn [8] có nền kinh tế lớn thứ 14 thế giới theo GDP danh nghĩa và lớn thứ 16 theo GDP PPP tính đến năm 2016. Tây Ban Nha là một thành viên của Liên Hiệp Quốc, Liên minh châu Âu, Khu vực đồng euro, Tổ chức các quốc gia Iberia-châu Mỹ, NATO, OECD, WTO và nhiều tổ chức quốc tế khác. Tây Ban Nha là một khách mời thường trực của hội nghị thượng đỉnh G20.

Từ nguyên

Không rõ về nguồn gốc của tên gọi La Mã Hispania do thiếu bằng chứng, tên gọi này được chuyển hoá thành España hiện nay. Tuy nhiên, có ghi chép rằng người Phoenicia và Carthago dùng Spania để chỉ khu vực, do vậy nguồn gốc được chấp thuận phổ biến nhất là từ tiếng Semit-Phoenicia. [7] [9]

Tên gọi “Tây Ban Nha” trong tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Trung. Trong tiếng Trung, Tây Ban Nha được gọi là “西班牙”. “西班牙” có âm Hán Việt là “Tây Ban Nha”. [10] Trước đây văn tịch của người Việt dùng tên Y Pha Nho "衣坡儒", phiên âm theo tiếng Việt. Danh từ Y Pha Nho hầu như không được sử dụng nữa.

En otros idiomas
Acèh: Seupanyo
адыгабзэ: Испание
Адыгэбзэ: Эспаниэ
Afrikaans: Spanje
Akan: Spain
Alemannisch: Spanien
አማርኛ: እስፓንያ
Ænglisc: Spēonland
Аҧсшәа: Еспаниа
العربية: إسبانيا
aragonés: Espanya
ܐܪܡܝܐ: ܐܣܦܢܝܐ
armãneashti: Ispania
arpetan: Èspagne
asturianu: España
Avañe'ẽ: Karairetã
авар: Испания
Aymar aru: Ispaña
azərbaycanca: İspaniya
تۆرکجه: ایسپانیا
Bahasa Indonesia: Spanyol
Bahasa Melayu: Sepanyol
বাংলা: স্পেন
Bân-lâm-gú: Se-pan-gâ
Basa Jawa: Sepanyol
Basa Sunda: Spanyol
башҡортса: Испания
Baso Minangkabau: Spanyol
беларуская: Іспанія
беларуская (тарашкевіца)‎: Гішпанія
भोजपुरी: स्पेन
Bikol Central: Espanya
Bislama: Spain
Boarisch: Spanien
བོད་ཡིག: ཞི་པན་ཡ།
bosanski: Španija
brezhoneg: Spagn
български: Испания
буряад: Испани
català: Espanya
Cebuano: Espanya
Чӑвашла: Испани
čeština: Španělsko
Chamoru: España
Chavacano de Zamboanga: España
chiShona: Spain
chiTumbuka: Spain
corsu: Spagna
Cymraeg: Sbaen
dansk: Spanien
davvisámegiella: Spánia
Deitsch: Schpaani
Deutsch: Spanien
ދިވެހިބަސް: އިސްޕެއިން
dolnoserbski: Špańska
Dorerin Naoero: Pain
ཇོང་ཁ: སིཔཱེན་
eesti: Hispaania
Ελληνικά: Ισπανία
emiliàn e rumagnòl: Spaggna
English: Spain
español: España
Esperanto: Hispanio
estremeñu: España
euskara: Espainia
eʋegbe: Spain
فارسی: اسپانیا
Fiji Hindi: Spain
føroyskt: Spania
français: Espagne
Frysk: Spanje
Fulfulde: Hispaanya
furlan: Spagne
Gaeilge: An Spáinn
Gagana Samoa: Sepa­nia
Gagauz: İspaniya
Gàidhlig: An Spàinn
galego: España
贛語: 西班牙
گیلکی: ائسپانيا
ગુજરાતી: સ્પેન
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌷𐌴𐌹𐍃𐍀𐌰𐌽𐌾𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: स्पेन
客家語/Hak-kâ-ngî: Sî-pân-ngà
한국어: 스페인
Hausa: Hispania
Hawaiʻi: Sepania
Հայերեն: Իսպանիա
हिन्दी: स्पेन
hornjoserbsce: Španiska
hrvatski: Španjolska
Igbo: Spain
Ilokano: Espania
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: স্পেন
interlingua: Espania
Interlingue: Hispania
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓯᐸᐃᓐ
Iñupiak: Spaña
Ирон: Испани
isiXhosa: ISpain
isiZulu: ISpeyini
íslenska: Spánn
italiano: Spagna
עברית: ספרד
kalaallisut: Spania
ಕನ್ನಡ: ಸ್ಪೇನ್
Kapampangan: Espanya
ქართული: ესპანეთი
kaszëbsczi: Szpańskô
қазақша: Испания
kernowek: Spayn
Kinyarwanda: Esipanye
Кыргызча: Испания
Kirundi: Esipanye
Kiswahili: Hispania
коми: Испания
Kongo: Espania
Kreyòl ayisyen: Espay
Kurdî: Spanya
Ladino: Espanya
лезги: Испания
Latina: Hispania
لۊری شومالی: إسپانيا
latgaļu: Spaneja
latviešu: Spānija
lea faka-Tonga: Sepeni
Lëtzebuergesch: Spuenien
lietuvių: Ispanija
Ligure: Spagna
Limburgs: Spanje
lingála: Espania
Livvinkarjala: Ispuanii
la .lojban.: sangu'e
lumbaart: Spagna
मैथिली: स्पेन
македонски: Шпанија
Malagasy: Espaina
മലയാളം: സ്പെയിൻ
къарачай-малкъар: Испания
Malti: Spanja
Māori: Pāniora
मराठी: स्पेन
მარგალური: ესპანეთი
مصرى: اسبانيا
مازِرونی: ایسپانیا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Să̤-băng-ngà
Mirandés: Spanha
Перем Коми: Эспання
мокшень: Испания
монгол: Испани
မြန်မာဘာသာ: စပိန်နိုင်ငံ
Nāhuatl: Caxtillan
Nederlands: Spanje
Nedersaksies: Spanje
नेपाली: स्पेन
नेपाल भाषा: स्पेन
日本語: スペイン
Napulitano: Spagna
нохчийн: Испани
Nordfriisk: Spaanien
Norfuk / Pitkern: Spain
norsk: Spania
norsk nynorsk: Spania
Nouormand: Espangne
Novial: Spania
occitan: Espanha
олык марий: Испаний
ଓଡ଼ିଆ: ସ୍ପେନ
Oromoo: Ispeen
oʻzbekcha/ўзбекча: Ispaniya
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਪੇਨ
पालि: स्पेन
Pangasinan: Espanya
پنجابی: سپین
Papiamentu: Spaña
پښتو: اسپانیا
Patois: Spien
ភាសាខ្មែរ: អេស្ប៉ាញ
Picard: Espanne
Piemontèis: Spagna
Plattdüütsch: Spanien
polski: Hiszpania
Ποντιακά: Ισπανία
português: Espanha
Qaraqalpaqsha: İspaniya
qırımtatarca: İspaniya
reo tahiti: Paniora
română: Spania
Romani: Spaniya
rumantsch: Spagna
Runa Simi: Ispaña
русский: Испания
русиньскый: Іспанія
саха тыла: Испания
संस्कृतम्: स्पेन्
Sängö: Espânye
sardu: Ispagna
Scots: Spain
Seeltersk: Spanien
Sesotho: Spain
Sesotho sa Leboa: Spain
shqip: Spanja
sicilianu: Spagna
සිංහල: ස්පාඤ්ඤය
Simple English: Spain
سنڌي: اسپين
SiSwati: Sipeyini
slovenčina: Španielsko
slovenščina: Španija
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Їспанїꙗ
ślůnski: Szpańijo
Soomaaliga: Isbania
کوردی: ئیسپانیا
Sranantongo: Spanyorokondre
српски / srpski: Шпанија
srpskohrvatski / српскохрватски: Španija
suomi: Espanja
svenska: Spanien
Tagalog: Espanya
Taqbaylit: Spenyul
tarandíne: Spagne
татарча/tatarça: Испания
తెలుగు: స్పెయిన్
tetun: España
тоҷикӣ: Испания
Tok Pisin: Spen
Tsetsêhestâhese: Spain
Tshivenda: Spain
Türkçe: İspanya
Türkmençe: Ispaniýa
Twi: Spain
удмурт: Испания
українська: Іспанія
اردو: ہسپانیہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئىسپانىيە
Vahcuengh: Sihbanhyaz
vèneto: Spagna
vepsän kel’: Ispanii
Volapük: Spanyän
Võro: Hispaania
walon: Espagne
文言: 西班牙
West-Vlams: Spanje
Winaray: Espanya
Wolof: Ispaañ
吴语: 西班牙
Xitsonga: Spaniya
ייִדיש: שפאניע
Yorùbá: Spéìn
粵語: 西班牙
Zazaki: İspanya
Zeêuws: Spanje
žemaitėška: Ispanėjė
中文: 西班牙
डोटेली: स्पेन
Kabɩyɛ: Ɛsɩpaañɩ