Tân Ước

Tân Ước, còn gọi là Tân Ước Hi văn hoặc Kinh Thánh Hi văn, là phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước). Từ này được dịch từ tiếng Latinh Novum Testamentum, nguyên ngữ Hi văn Kainē Diathēkē (Καινή Διαθήκη), nghĩa là "Giao ước mới". Thuật ngữ "Tân Ước" lúc đầu được Kitô hữu dùng để miêu tả mối tương giao giữa họ và Thiên Chúa, về sau được dùng để chỉ một tuyển tập gồm 27 sách.

En otros idiomas
Afrikaans: Nuwe Testament
አማርኛ: አዲስ ኪዳን
العربية: العهد الجديد
asturianu: Nuevu Testamentu
azərbaycanca: Əhdi-Cədid
Bahasa Indonesia: Perjanjian Baru
Bahasa Melayu: Wasiat Baru
Bân-lâm-gú: Sin-iok Sèng-keng
Basa Jawa: Prajanjian Anyar
беларуская: Новы Запавет
беларуская (тарашкевіца)‎: Новы Запавет
Boarisch: Neis Testament
bosanski: Novi zavjet
brezhoneg: Testamant Nevez
български: Нов завет
català: Nou Testament
Cebuano: Bag-ong Tugon
Чӑвашла: Çĕнĕ Халал
čeština: Nový zákon
davvisámegiella: Ođđa testameanta
dolnoserbski: Nowy testament
Ελληνικά: Καινή Διαθήκη
English: New Testament
Esperanto: Nova Testamento
euskara: Itun Berria
فارسی: عهد جدید
Gaeilge: Tiomna Nua
Gagana Samoa: 'O le Feagaiga Fou
Gàidhlig: Tiomnadh Nuadh
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: Novo korar
客家語/Hak-kâ-ngî: Sîn-yok Sṳn-kîn
한국어: 신약성경
Hawaiʻi: Kauoha Hou
հայերեն: Նոր Կտակարան
हिन्दी: नया नियम
hornjoserbsce: Nowy zakoń
hrvatski: Novi zavjet
interlingua: Nove Testamento
Interlingue: Nov Testament
ქართული: ახალი აღთქმა
Kinyarwanda: Isezerano Rishya
Кыргызча: Жаңы Осуят
Kiswahili: Agano Jipya
Kreyòl ayisyen: Nouvo Testaman
kurdî: Peyama Nû
лакку: ЦIу Аманат
latviešu: Jaunā Derība
Lingua Franca Nova: Atesta Nova
Livvinkarjala: Uuzi sana
lumbaart: Növ Testament
македонски: Нов Завет
Māori: Kawenata Hou
मराठी: नवा करार
მარგალური: ახალი აპიანი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Sĭng-iók Séng-gĭng
монгол: Шинэ Гэрээ
မြန်မာဘာသာ: ဓမ္မသစ်ကျမ်း
Na Vosa Vakaviti: Na Veiyalayalati Vou
Nederlands: Nieuwe Testament
Nedersaksies: Ni'je Testement
नेपाली: नयाँ करार
日本語: 新約聖書
Napulitano: Novo Testamiento
norsk nynorsk: Det nye testamentet
Nouormand: Nouvé testament
Piemontèis: Neuv Testament
Plattdüütsch: Nieg Testament
português: Novo Testamento
română: Noul Testament
rumantsch: Nov Testament
Runa Simi: Musuq Rimanakuy
русский: Новый Завет
Seeltersk: Näi Tästamänt
sicilianu: Novu Tistamentu
Simple English: New Testament
slovenčina: Nový zákon
slovenščina: Nova zaveza
Soomaaliga: Axdiga Cusub
српски / srpski: Нови завет
srpskohrvatski / српскохрватски: Novi zavjet
Tagalog: Bagong Tipan
Tok Pisin: Nupela Testamen
Türkçe: Yeni Ahit
українська: Новий Заповіт
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: New Testament
vepsän kel’: Uz' Zavet
粵語: 新約聖經
žemaitėška: Naujāsis Testamėnts
中文: 新約聖經