Tài sản lưu động

Trong kế toán, một tài sản lưu động là một tài sản trong bảng cân đối trong đó dự kiến sẽ được bán hoặc sử dụng hết trong tương lai gần, thường là trong vòng một năm, hoặc một chu kỳ kinh doanh - tùy cái nào dài hơn. Tài sản điển hình hiện nay bao gồm tiền, tương đương tiền, tài khoản phải thu, kho, phần của các tài khoản trả trước đó sẽ được sử dụng trong vòng một năm, và đầu tư ngắn hạn.

Trong bảng cân đối, tài sản thông thường sẽ được phân loại thành tài sản lưu động và tài sản dài hạn.

Lãi suất hiện hành được tính bằng cách chia tổng tài sản hiện tại của tổng số nợ ngắn hạn. Nó thường được sử dụng như một chỉ báo về tính thanh khoản của công ty, khả năng đáp ứng các nghĩa vụ ngắn hạn.

Ghi chú

Tài sản lưu động = Tiền mặt + ngân hàng + công nợ + các khoản phải thu + đầu tư ngắn hạn + hàng tồn kho + chi phí trả trước

Tài sản lưu động

  • Tiền mặt ở ngân hàng
  • Tiền mặt trong tay người dân
  • Công nợ
  • Hàng tồn kho
  • và bất cứ điều gì sẽ được sử dụng trong 12 tháng.
En otros idiomas
العربية: أصل متداول
Bahasa Indonesia: Aset lancar
català: Actiu corrent
English: Current asset
français: Actif circulant
한국어: 유동자산
македонски: Тековна актива
Nederlands: Vlottende activa
日本語: 流動資産
português: Ativo circulante
українська: Оборотні засоби
中文: 流動資產