Syria

Cộng hoà Ả Rập Syria
الجمهورية العربية السورية (tiếng Ả Rập)
al-Jumhūrīyah al-ʻArabīyah as-Sūrīyah
Flag of Syria.svgCoat of arms of Syria.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Syria
Vị trí của Syria (xanh) trên thế giới
Vị trí của Syria
Vị trí Syria (đỏ) trong khu vực
Tiêu ngữ
không có
Quốc ca
"حماة الديار" (tiếng Ả Rập)
Humat ad-Diyar
Những người bảo vệ quê hương
Hành chính
Chính phủCộng hòa Bán tổng thống chế
Tổng thốngBashar al-Assad
Thủ tướngImad Khamis
Lập phápHội đồng nhân dân
Thủ đôDamascus
Thành phố lớn nhấtDamascus
Địa lý
Diện tích185.180[1] km² (hạng 87)
Diện tích nước1,1 %
Múi giờEET (UTC+2); mùa hè: EEST (UTC+3)
Lịch sử
Hình thành
8 tháng 3 năm 1920Vương quốc Ả Rập Syria
1 tháng 12 năm 1924Nhà nước Syria do Pháp uỷ trị
1930Cộng hoà Syria
24 tháng 10 năm 1945Độc lập
8 tháng 3 năm 1963Đảng Ba'ath nắm quyền
27 tháng 2 năm 2012Hiến pháp hiện hành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Ả Rập
Dân số ước lượng (tháng 7 năm 2014)17.064.854[2] người (hạng 54)
Mật độ118,3 người/km² (hạng 101)
Kinh tế
GDP (PPP) (2010)Tổng số: 107,831 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 5.040 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2010)Tổng số: 59,957 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 2.802 USD[3]
HDI (2014)giảm 0,594[4] trung bình (hạng 134)
Đơn vị tiền tệbảng Syria (SYP)
Thông tin khác
Tên miền Internet.sy

Syria (tiếng Pháp: Syrie, tiếng Ả Rập: سوريةsūriyya hoặc سوريا sūryā; phiên âm tiếng Việt: Xi-ri [5][6]), tên chính thức là Cộng hòa Ả Rập Syria (tiếng Ả Rập: الجمهورية العربية السورية‎), là một quốc gia ở Tây Á, giáp biên giới với LibanBiển Địa Trung Hải ở phía tây, Thổ Nhĩ Kỳ ở phía bắc, Iraq ở phía đông, Jordan ở phía nam, và Israel ở phía tây nam.

Cái tên Syria trước kia gồm toàn bộ vùng Levant, trong khi nhà nước hiện đại bao gồm địa điểm của nhiều vương quốc và đế chế cổ, gồm cả nền văn minh Ebla từ thiên niên kỷ thứ ba trước Công Nguyên. Trong thời kỳ Hồi giáo, thành phố thủ đô, Damascus, là nơi đóng đô của Đế chế Umayyad và là một thủ phủ tỉnh của Đế chế Mamluk. Damascus được nhiều người coi là một trong những thành phố có người cư trú liên tục cổ nhất thế giới.[7]

Nước Syria hiện đại được thành lập như một vùng uỷ trị của Pháp và giành được độc lập tháng 4 năm 1946, như một nhà nước cộng hoà nghị viện. Giai đoạn hậu độc lập khá bất ổn, và nhiều cuộc đảo chính quân sự và các âm mưu đảo chính đã làm rung chuyển đất nước trong giai đoạn 1949-1970. Syria đã ở dưới một Luật Khẩn cấp từ năm 1962, hoàn toàn ngừng mọi việc bảo vệ hiến pháp cho các công dân và hệ thống chính phủ của nó bị coi là phi dân chủ.[8]

Nước này đã nằm dưới sự lãnh đạo của Đảng Baath từ năm 1963, mặc dù quyền lực thực tế tập trung ở trong tay tổng thống và một nhóm nhỏ những quan chức quân sự và chính trị. Tổng thống hiện thời của Syria là Bashar al-Assad, người đã giành thắng lợi trong một cuộc trưng cầu dân ý kéo dài thời gian làm tổng thống của ông thêm một nhiệm kỳ nữa, với 97.62% phiếu bầu năm 2007 và là con trai của Hafez al-Assad, người giữ chức vụ này từ năm 1970 cho tới khi ông chết năm 2000.[9][10] Syria đã đóng một vai trò quan trọng trong khu vực, đặc biệt nhờ vị trí trung tâm của nó trong cuộc xung đột Ả Rập Israel, từ năm 1967 Israel đã chiếm Cao nguyên Golan của nước này, và bởi sự tham gia tích cực vào các công việc tại Liban và Palestine.

Dân số chủ yếu là tín đồ Hồi giáo Sunni, nhưng có số lượng các cộng đồng thiểu số Alawite, Shia, Thiên chúa giáo và Druze đáng kể. Từ thập niên 1960, các sĩ quan quân sự Alawite đã có ý định thống trị chính trị đất nước. Theo sắc tộc, khoảng 80% dân số là người Ả Rập, và nhà nước do Đảng Baath lãnh đạo theo các nguyên tắc quốc gia Ả Rập, trong khi xấp xỉ 20% thuộc các sắc tộc thiểu số Kurd, Armenia, Assyria, Turkmen, và Circassia.[10]

En otros idiomas
Acèh: Suriyah
адыгабзэ: Сирие
Адыгэбзэ: Шам
Afrikaans: Sirië
Alemannisch: Syrien
አማርኛ: ሶርያ
Ænglisc: Syria
Аҧсшәа: Шьамтәыла
العربية: سوريا
aragonés: Siria
ܐܪܡܝܐ: ܣܘܪܝܐ
arpetan: Sirie
অসমীয়া: ছিৰিয়া
asturianu: Siria
Avañe'ẽ: Síria
авар: Сирия
azərbaycanca: Suriya
تۆرکجه: سوریه
Bahasa Indonesia: Suriah
Bahasa Melayu: Syria
bamanankan: Suriya
বাংলা: সিরিয়া
Bân-lâm-gú: Su-lī-a
Basa Jawa: Suriah
Basa Sunda: Suriah
башҡортса: Сүриә
беларуская: Сірыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Сырыя
भोजपुरी: सीरिया
Bikol Central: Sirya
Boarisch: Syrien
བོད་ཡིག: སི་རི་ཡ།
bosanski: Sirija
brezhoneg: Siria
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Suriah
български: Сирия
буряад: Сири
Cebuano: Siria
Чӑвашла: Сири
čeština: Sýrie
Chavacano de Zamboanga: Siria
chiShona: Syria
chiTumbuka: Syria
corsu: Siria
Cymraeg: Syria
dansk: Syrien
davvisámegiella: Syria
Deutsch: Syrien
ދިވެހިބަސް: ސޫރިޔާ
dolnoserbski: Syriska
Dorerin Naoero: Syria
eesti: Süüria
Ελληνικά: Συρία
English: Syria
español: Siria
Esperanto: Sirio
estremeñu: Siria
euskara: Siria
فارسی: سوریه
Fiji Hindi: Syria (des)
føroyskt: Sýria
français: Syrie
Frysk: Syrje
Gaeilge: An tSiria
Gaelg: Yn Teer
Gagauz: Siriya
Gàidhlig: Siria
galego: Siria
Gĩkũyũ: Syria
گیلکی: سوری
ગુજરાતી: સિરિયા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐍃𐌰𐌿𐍂𐌾𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: सीरिया
客家語/Hak-kâ-ngî: Si-li-â
한국어: 시리아
Hausa: Siriya
Hawaiʻi: Suria
Հայերեն: Սիրիա
हिन्दी: सीरिया
hornjoserbsce: Syriska
hrvatski: Sirija
Ido: Siria
Ilokano: Siria
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: সিরিয়া
interlingua: Syria
Interlingue: Siria
Ирон: Сири
íslenska: Sýrland
italiano: Siria
עברית: סוריה
kalaallisut: Syria
ಕನ್ನಡ: ಸಿರಿಯಾ
Kapampangan: Siria
ქართული: სირია
қазақша: Сирия
kernowek: Syri
Kinyarwanda: Siriya
Кыргызча: Сирия
Kiswahili: Syria
коми: Сирия
Kongo: Syria
Kreyòl ayisyen: Siri
kurdî: Sûrî
Ladino: Surya
лезги: Сирия
Latina: Syria
لۊری شومالی: سۊریٱ
latviešu: Sīrija
Lëtzebuergesch: Syrien
lietuvių: Sirija
Ligure: Sciria
Limburgs: Syrië
lingála: Sirí
Livvinkarjala: Sirii
la .lojban.: sixygu'e
lumbaart: Siria
magyar: Szíria
मैथिली: सीरिया
македонски: Сирија
Malagasy: Siria
മലയാളം: സിറിയ
मराठी: सीरिया
მარგალური: სირია
مصرى: سوريا
مازِرونی: سوریه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Sê̤ṳ-lé-ā
мокшень: Сирие
монгол: Сири
မြန်မာဘာသာ: ဆီးရီးယားနိုင်ငံ
Nāhuatl: Siria
Nederlands: Syrië
Nedersaksies: Syrië
नेपाली: सीरिया
नेपाल भाषा: सिरिया
日本語: シリア
нохчийн: Шема
Nordfriisk: Syrien
Norfuk / Pitkern: Siriya
norsk: Syria
norsk nynorsk: Syria
Novial: Siria
occitan: Siria
олык марий: Сирий
ଓଡ଼ିଆ: ସିରିଆ
Oromoo: Siiriyaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Suriya
ਪੰਜਾਬੀ: ਸੀਰੀਆ
पालि: सिरिया
پنجابی: شام
Papiamentu: Syria
پښتو: سوريه
Patois: Siria
ភាសាខ្មែរ: ស៊ីរី
Picard: Sirie
Piemontèis: Siria
Plattdüütsch: Syrien
polski: Syria
Ποντιακά: Συρία
português: Síria
Qaraqalpaqsha: Siriya
qırımtatarca: Suriye
română: Siria
Runa Simi: Sirya
русский: Сирия
русиньскый: Сирия
саха тыла: Сирия
संस्कृतम्: सिरिया
sardu: Siria
Scots: Sirie
shqip: Siria
sicilianu: Siria
සිංහල: සිරියාව
Simple English: Syria
سنڌي: شام
SiSwati: ISiriya
slovenčina: Sýria
slovenščina: Sirija
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Сѷрїꙗ
ślůnski: Syryjo
Soomaaliga: Suuriya
کوردی: سووریا
српски / srpski: Сирија
srpskohrvatski / српскохрватски: Sirija
suomi: Syyria
svenska: Syrien
Tagalog: Syria
தமிழ்: சிரியா
Taqbaylit: Surya
татарча/tatarça: Сүрия
తెలుగు: సిరియా
tetun: Síria
ትግርኛ: ሱርያ
тоҷикӣ: Сурия
Tok Pisin: Syria
Türkçe: Suriye
Türkmençe: Siriýa
Twi: Syria
удмурт: Сирия
українська: Сирія
اردو: سوریہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: سۇرىيە
vepsän kel’: Sirii
Volapük: Süriyän
Võro: Süüria
walon: Sireye
文言: 敘利亞
West-Vlams: Syrië
Winaray: Sirya
Wolof: Siri
吴语: 叙利亚
Xitsonga: Syria
ייִדיש: סיריע
Yorùbá: Síríà
粵語: 敘利亞
Zazaki: Suriya
Zeêuws: Syrië
žemaitėška: Sėrėjė
中文: 叙利亚
डोटेली: सीरिया
Kabɩyɛ: Siirii
Lingua Franca Nova: Suria