Sierra Leone

Cộng hoà Sierra Leone
Republic of Sierra Leone (tiếng Anh)
Flag of Sierra Leone.svgCoat of arms of Sierra Leone.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Sierra Leone
Tiêu ngữ
Unity - Freedom - Justice
(Tiếng Anh: "Đoàn kết - Tự do - Công bằng")
Quốc ca

High We Exalt Thee, Realm of the Free


Tập
Hành chính
Chính phủCộng hòa
 • Tổng thống
 • Phó Tổng thống
Ernest Bai Koroma
Victor Bockarie Foh
Thủ đôFreetown
8°29′B 13°14′T / 8°29′B 13°14′T / 8.483; -13.233
Thành phố lớn nhấtFreetown
Địa lý
Diện tích71.740 km² (hạng 119)
Diện tích nước1,1 %
Múi giờGMT (UTC+0)
Lịch sử
Độc lập
Ngày thành lậpTừ Anh
27 tháng 4 năm 1961
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Dân số (2015)7.075.641[1] người
Mật độ79,4 người/km² (hạng 114)
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 9,881 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 1.534 USD[2]
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 4,563 tỷ USD[2]
Bình quân đầu người: 708 USD[2]
HDI (2015)0,420[3] thấp (hạng 179)
Hệ số Gini (2011)35,4[4]
Đơn vị tiền tệLeone (SLL)
Thông tin khác
Tên miền Internet.sl

Cộng hòa Sierra Leone (tên phiên âm tiếng Việt: Xi-ê-ra Lê-ôn) là một quốc gia nằm ở Tây Phi. Sierra Leone giáp Guinée về phía đông bắc, Liberia về phía đông nam và Đại Tây Dương về phía tây nam. Sierra Leone có diện tích 71.740 kilômét vuông (27.699 dặm vuông)[5] và có khí hậu nhiệt đới, với môi trường đa dạng từ xavan cho đến rừng mưa nhiệt đới.[6] Freetown là thủ đô và là thành phố lớn nhất.[5] Các thành phố lớn khác có dân số trên 100.000 dân gồm: Bo, Kenema, Koidu Town và Makeni.

Những cư dân định cư sớm ở Sierra Leone gồm các dân tộc Sherbro, Temne và Limba, và sau này là người Mende,[7] dân tộc gọi xứ này là Romarong, và người Kono định cư ở phía đông của quốc gia này.[8] Năm 1462, nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha Pedro da Cintra đã đến đây và đặt tên cho xứ này là Serra de Leão, có nghĩa là 'Núi Sư Tử'.[9] Sierra Leone đã trở thành một trung tâm buôn bán nô lệ xuyên đại dương cho đến năm 1787, khi Freetown được thành lập bởi Sierra Leone Company làm nơi buôn ở cho những nười Đông Phi và Đông Ấn nô lệ trước đó.[10] Năm 1808, Freetown đã trở thành một thuộc địa của đế quốc Anh năm 1896, còn nội địa quốc gia này thuộc một xứ bảo hộ Anh quốc;[8] năm 1961, hai xứ này kết hợp với nhau và giành được độc lập.

En otros idiomas
Afrikaans: Sierra Leone
Alemannisch: Sierra Leone
አማርኛ: ሴየራ ሌዎን
العربية: سيراليون
aragonés: Sierra Leone
arpetan: Siérra Leone
asturianu: Sierra Lleona
Avañe'ẽ: Siérra Leõ
azərbaycanca: Syerra-Leone
تۆرکجه: سیرالئون
Bahasa Banjar: Sierra Leone
Bahasa Indonesia: Sierra Leone
Bahasa Melayu: Sierra Leone
bamanankan: Sera Leon
Bân-lâm-gú: Sierra Leone
Basa Jawa: Siérra Léoné
Basa Sunda: Sierra Leone
башҡортса: Сьерра-Леоне
беларуская: Сьера-Леонэ
беларуская (тарашкевіца)‎: Сьера-Леонэ
भोजपुरी: सिएरा लियोन
Bikol Central: Sierra Leona
bosanski: Sijera Leone
brezhoneg: Sierra Leone
български: Сиера Леоне
català: Sierra Leone
Cebuano: Sierra Leone
čeština: Sierra Leone
Chavacano de Zamboanga: Sierra Leona
chiShona: Sierra Leone
Cymraeg: Sierra Leone
davvisámegiella: Sierra Leone
Deutsch: Sierra Leone
ދިވެހިބަސް: ސެރެލިއޯން
dolnoserbski: Sierra Leone
Ελληνικά: Σιέρα Λεόνε
English: Sierra Leone
español: Sierra Leona
Esperanto: Sieraleono
estremeñu: Sierra Leona
euskara: Sierra Leona
eʋegbe: Sira Liɔ̃
فارسی: سیرالئون
Fiji Hindi: Sierra Leone
føroyskt: Sierra Leona
français: Sierra Leone
Fulfulde: Sarliyon
Gaeilge: Siarra Leon
Gagauz: Syerra Leone
Gàidhlig: Siarra Leòmhann
galego: Serra Leoa
Gĩkũyũ: Sierra Leone
ગુજરાતી: સિએરા લિઓન
客家語/Hak-kâ-ngî: Sierra Leone
한국어: 시에라리온
հայերեն: Սիերա Լեոնե
hornjoserbsce: Sierra Leone
hrvatski: Sijera Leone
Ilokano: Sierra Leone
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: সিয়েরা লিওন
Interlingue: Sierra Leone
isiZulu: ISiera Liyoni
íslenska: Síerra Leóne
italiano: Sierra Leone
Kapampangan: Sierra Leone
ქართული: სიერა-ლეონე
қазақша: Сиерра-Леоне
kernowek: Sierra Leon
Kinyarwanda: Siyera Lewone
Кыргызча: Сьерра-Леоне
кырык мары: Сьерра-Леоне
Kiswahili: Sierra Leone
Kreyòl ayisyen: Syera Leòn
kurdî: Sierra Leone
Ladino: Sierra Leona
لۊری شومالی: سیرالئون
latviešu: Sjerraleone
Lëtzebuergesch: Sierra Leone
lietuvių: Siera Leonė
Ligure: Særa Lion
Limburgs: Sierra Leone
lingála: Sierra Leone
Lingua Franca Nova: Siera Leon
Livvinkarjala: Sierra Leone
la .lojban.: sieras. leon
Luganda: Sierra Leone
lumbaart: Sierra Leone
magyar: Sierra Leone
македонски: Сиера Леоне
Malagasy: Sierra Leone
മലയാളം: സീറാ ലിയോൺ
მარგალური: სიერა-ლეონე
مازِرونی: سیرالئون
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Sierra Leone
Nāhuatl: Sierra Leona
Nederlands: Sierra Leone
Nedersaksies: Sierra Leone
नेपाल भाषा: सिएरा लियोन
нохчийн: Сьерра-Леоне
Nordfriisk: Sierra Leone
norsk nynorsk: Sierra Leone
Novial: Siera Leone
occitan: Sierra Leone
Oromoo: Seraa Liyoon
oʻzbekcha/ўзбекча: Syerra-Leone
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਿਏਰਾ ਲਿਓਨ
پنجابی: سیرالیون
Papiamentu: Serra Leoa
Patois: Siera Lyuon
Piemontèis: Sierra Leone
Plattdüütsch: Sierra Leone
polski: Sierra Leone
português: Serra Leoa
Qaraqalpaqsha: Serra-Leone
qırımtatarca: Syerra Leone
română: Sierra Leone
Runa Simi: Liyun Urqu
русский: Сьерра-Леоне
саха тыла: Сьерра Леоне
संस्कृतम्: सियारा-लियोन
Sängö: Sierä-Leône
Seeltersk: Sierra Leone
Sesotho: Sierra Leone
Sesotho sa Leboa: Sierra Leone
sicilianu: Serra Liuni
Simple English: Sierra Leone
slovenčina: Sierra Leone
slovenščina: Sierra Leone
ślůnski: Sierra Leone
Soomaaliga: Sierra Leone
کوردی: سیەرالیۆن
српски / srpski: Сијера Леоне
srpskohrvatski / српскохрватски: Sijera Leone
svenska: Sierra Leone
Tagalog: Sierra Leone
Taqbaylit: Sierra Leone
татарча/tatarça: Сьерра-Леоне
Tok Pisin: Sierra Leone
Türkçe: Sierra Leone
Türkmençe: Sýerra-Leone
українська: Сьєрра-Леоне
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: سيېررا لېئونې
vèneto: Siera Leon
vepsän kel’: Sjerra Leone
Volapük: Sieraleonän
文言: 塞拉利昂
Winaray: Sierra Leone
吴语: 塞拉利昂
Xitsonga: Siyera Liyona
ייִדיש: סיערע לעאנע
粵語: 塞拉利昂
Zazaki: Sierra Leone
Zeêuws: Sierra Leone
žemaitėška: Siera Leuonė
中文: 塞拉利昂