Semerkhet

Semerkhettên Horus của một vị vua Ai Cập thuộc Vương triều thứ nhất. Nhà sử học Manetho đã ghi lại rằng đã có nhiều thiên tai sảy ra dưới vương triều của Semerkhet. Các bằng chứng khảo cổ dường như cũng đã ủng hộ quan điểm cho thấy Semerkhet đã có một vương triều gặp nhiều khó khăn và một số nhà khảo cổ học đã sớm đặt câu hỏi về tính hợp pháp của Semerkhet.

Độ dài vương triều

Manetho đã ghi lại tên của Semerkhet là Semêmpsés và cho rằng vương triều của ông kéo dài 18 năm,[2] trong khi bản Danh sách Vua Turin ghi lại một cách không hợp lý đó là vương triều của ông kéo dài tới tận 72 năm.[3] Các nhà Ai Cập học và sử học ngày nay đều coi cả hai điều này là một sự phóng đại và Semerkhet được tin rằng đã có một vương triều 8 năm rưỡi. Điều này dựa trên các dòng chữ khắc của bia đá Cairo, tại đó vương triều của Semerkhet đã được ghi lại đầy đủ. Ngoài ra, họ còn căn cứ vào các bằng chứng khảo cổ học mà đã củng cố vững chắc quan điểm cho rằng Semerkhet đã có một vương triều tương đối ngắn.[4]

En otros idiomas
العربية: سمر خت
Bahasa Indonesia: Semerkhet
català: Semerkhet
čeština: Semerchet
Deutsch: Semerchet
Ελληνικά: Σεμερκέτ
English: Semerkhet
español: Semerjet
Esperanto: Semerĥet
euskara: Semerkhet
فارسی: سمرخت
français: Sémerkhet
galego: Semerkhet
한국어: 세메르케트
hrvatski: Semerket
italiano: Semerkhet
ქართული: სემერხეტი
lietuvių: Semerkhetas
magyar: Szemerkhet
Nederlands: Semerchet
日本語: セメルケト
norsk: Semerkhet
occitan: Semerkhet
polski: Semerchet
português: Semempsés
Ripoarisch: Semerchet
русский: Семерхет
slovenščina: Semerket
српски / srpski: Семерхет
srpskohrvatski / српскохрватски: Semerket
suomi: Semerkhet
svenska: Semerkhet
Tagalog: Semerkhet
українська: Семерхет
Yorùbá: Semerkhet
中文: 瑟莫赫特