Semerkhet

Semerkhettên Horus của một vị vua Ai Cập thuộc Vương triều thứ nhất. Nhà sử học Manetho đã ghi lại rằng đã có nhiều thiên tai sảy ra dưới vương triều của Semerkhet. Các bằng chứng khảo cổ dường như cũng đã ủng hộ quan điểm cho thấy Semerkhet đã có một vương triều gặp nhiều khó khăn và một số nhà khảo cổ học đã sớm đặt câu hỏi về tính hợp pháp của Semerkhet.

En otros idiomas
العربية: سمر خت
Bahasa Indonesia: Semerkhet
català: Semerkhet
čeština: Semerchet
Deutsch: Semerchet
Ελληνικά: Σεμερκέτ
English: Semerkhet
español: Semerjet
Esperanto: Semerĥet
euskara: Semerkhet
فارسی: سمرخت
français: Sémerkhet
galego: Semerkhet
한국어: 세메르케트
hrvatski: Semerket
italiano: Semerkhet
ქართული: სემერხეტი
lietuvių: Semerkhetas
magyar: Szemerkhet
Nederlands: Semerchet
日本語: セメルケト
norsk: Semerkhet
occitan: Semerkhet
polski: Semerchet
português: Semempsés
Ripoarisch: Semerchet
русский: Семерхет
slovenščina: Semerket
српски / srpski: Семерхет
srpskohrvatski / српскохрватски: Semerket
suomi: Semerkhet
svenska: Semerkhet
Tagalog: Semerkhet
українська: Семерхет
Yorùbá: Semerkhet
中文: 瑟莫赫特