Scythia
English: Scythia

Phạm vi gần đúng của Scythia và tiếng Scythia (màu da cam) trong thế kỷ 1 TCN.

Trong thời kỳ cổ đại, Scythia (tiếng Hy Lạp cổ đại Σκυθία Skythia, là một khu vực tại đại lục Á-Âungười Scythia sinh sống, từ khoảng thế kỷ 8 TCN tới khoảng thế kỷ 2. Vị trí và phạm vi của Scythia dao động theo thời gian nhưng thông thường mở rộng xa hơn về phía tây so với phạm vi chỉ ra trên bản đồ mé bên phải này[1]. Khu vực được các tác giả cổ đại biết tới như là Scythia bao gồm:

Người Saka (người Ấn-Scythia) còn sinh sống tới tận Sistan (hay gọi là Sakestan) và thung lũng sông Ấn từ thế kỷ 1 TCN, nhưng các khu vực này thường không được gộp trong thuật ngữ "Scythia."

Người Scythia năm xưa đã gầy dựng được một Nhà nước quân sự hùng mạnh, luôn luôn sẵn sàng cho mọi cuộc chiến tranh.[3]

En otros idiomas
አማርኛ: እስኩቴስ
Ænglisc: Sciþþie
العربية: سكيثيا
aragonés: Scitia
asturianu: Escitia
Bahasa Indonesia: Skithia
Bahasa Melayu: Scythia
Bân-lâm-gú: Scythia
башҡортса: Скифия
беларуская: Скіфія
български: Скития
Cymraeg: Scythia
Ελληνικά: Σκυθία
English: Scythia
español: Escita
Esperanto: Skitio
euskara: Eszitia
فارسی: سکائستان
français: Scythie
한국어: 스키타이
Ирон: Скифи
italiano: Scizia
Latina: Scythia
latviešu: Skītija
Lingua Franca Nova: Scitia
Nederlands: Scythië
norsk: Skytia
norsk nynorsk: Skytia
polski: Scytia
português: Cítia
română: Sciția
русский: Скифия
sicilianu: Scizzia
српски / srpski: Скитија
srpskohrvatski / српскохрватски: Skitija
suomi: Skyytia
svenska: Skytien
татарча/tatarça: Скифия
українська: Скитія
中文: 赛西亚