Scorpion II

Scorpion II
Tiên vương:
Ka?
Pharaông của Ai Cập
Tiền triều đại
Kế vị:
Narmer?


Scorpion, cũng được gọi là Vua Scorpion (Vua Bò Cạp) hay Scorpion II, là một trong hai vị vua mang tên Scorpion ở vùng Thượng Ai Cập, vào thời Tiền triều đại Ai Cập.

Tên và chức danh

Tên và chức danh của vị vua này không được biết đầy đủ. Theo nhận định của nhiều học giả (T. Wilkinson, Renée Friedman, Bruce Trigger), thời Scorpion II là thời kỳ Ai Cập bị chia thành nhiều vương quốc nhỏ và họ đánh nhau liên tục trong nhiều năm.

Bằng chứng duy nhất chứng minh sự có mặt của vua Scorpion II là Scorpion Macehead, được James E. Quibell và Frederick W. Green tìm thấy trong một ngôi đền tại Nekhen (Hierakonpolis) vào các năm 1897–1898[1]. Đây có lẽ là bức phù điêu, mô tả vị vua này đang cày ruộng (ông ta có chiếc cuốc đang cày ruộng, phía sau là người hầu đang gieo hạt)[2]. Các phiến đá được khai quật tại Tarkhan và Minshat Abu Omar, miêu tả vua (dưới dạng con bò cạp) đang chiến đấu với kẻ thù. Một cuộc khai quật nữa ở ghềnh thứ hai của sông Nile, cách không xa Nasser-reservoire tại Gebel Sheikh Suliman (Sudan), tìm thấy một phiến đá mô tả con bò cạp đang bước qua xác kẻ thù bị giết chết. Cái chết của họ (kẻ thù) được mô tả là bị trúng tên, cơ thể bị dốc ngược (hướng chân lên trời); hai người nữa còn cầm cung bắn tên. Vì nhận diện những người chết này đang cầm cung và có lông đà điểu mà người ta xác định đó là người Nubia. Các con bò cạp sau chiến thắng đã tiến hành "hiến tế" kẻ thù người Nubia, bằng chứng là còn lại một con dao, một sợi dây - có lẽ để siết cổ kẻ thù (hay trói lại) rồi giết chết. Toàn bộ khung cảnh được hiểu như là vua Scorpion II ăn mừng chiến thắng của mình chống lại các người Nubians thù địch[3]. Biểu tượng "con bò cạp" trên cái cày (có chỗ ghi là chùy) đại diện cho quyền lực của vua.

En otros idiomas
አማርኛ: ንጉስ ጊንጥ
العربية: الملك عقرب
Bahasa Indonesia: Scorpion II
беларуская: Скарпіён II
brezhoneg: Roue Krug
čeština: Král Štír
Deutsch: Skorpion II.
Ελληνικά: Σκορπιός Β΄
English: Scorpion II
français: Roi Scorpion
ქართული: სკორპიონ II
magyar: II. Skorpió
македонски: Крал Шкорпија
Nederlands: Schorpioen II
polski: Skorpion II
português: Escorpião II
română: Regele Scorpion
русский: Скорпион II
Simple English: King Scorpion
slovenščina: Škorpijon II.
српски / srpski: Краљ Шкорпион
srpskohrvatski / српскохрватски: Kralj Škorpion
українська: Скорпіон II
Yorùbá: King Scorpion
粵語: 蠍子王