Scophthalmus maximus

Scophthalmus maximus
Psetta maxima Luc Viatour.jpg
Scophthalmus maximus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Pleuronectiformes
Họ (familia)Scophthalmidae
Chi (genus)Scophthalmus
Loài (species)S. maximus
Danh pháp hai phần
Scophthalmus maximus
(Linnaeus, 1758[1])
Danh pháp đồng nghĩa

Scophthalmus maximus là một loài cá thân bẹt trong họ Scophthalmidae. Nó là một loài cá biển tầng đáy có nguồn gốc từ bắc Đại Tây Dương, biển Baltic, Địa Trung Hải.

Hình ảnh

En otros idiomas
العربية: طربوت عملاق
Bahasa Indonesia: Ikan turbot
brezhoneg: Turbodenn
български: Калкан
čeština: Pakambala velká
Cymraeg: Torbwt
dansk: Pighvar
Deutsch: Steinbutt
Ελληνικά: Καλκάνι
English: Turbot
Esperanto: Turboto
فارسی: سپرماهی
Gaeilge: Turbard
galego: Rodaballo
Ido: Turboto
íslenska: Sandhverfa
italiano: Psetta maxima
Lëtzebuergesch: Turbot
lietuvių: Paprastasis otas
Nederlands: Tarbot
日本語: イシビラメ
norsk: Piggvar
polski: Skarp
português: Psetta maxima
русский: Тюрбо
Simple English: Turbot
svenska: Piggvar
українська: Калкан великий
West-Vlams: Terrebut
中文: 大菱鮃