Saladin

Salah ad-Din Yusuf
Al-Malik an-Nasir
Portrait of Saladin (before A.D. 1185; short).jpg
Một bức chân dung có thể là của Saladin, được tìm thấy trong một tác phẩm của Ismail al-Jazari, k. 1185
Sultan của Ai CậpSyria
Tại vị1174 - 4 tháng 3 năm 1193
Đăng quang1174, Cairo
Tiền nhiệmNur ad-Din
Kế nhiệmAl-Aziz Uthman (Ai Cập)
Al-Afdal (Syria)
Thông tin chung
Phối ngẫuIsmat ad-Din Khatun
Tên đầy đủAn-Nasir Ṣalāḥ ad-Dīn Yūsuf ibn Ayyūb
Thân phụNajm ad-Dīn Ayyūb
Sinhkhoảng 1137-1138
Tikrit, Thượng Lưỡng Hà, Vương quốc Hồi giáo Abbas
Mất4 tháng 3 năm 1193 (55–56 tuổi)
Damas, Syria, Vương triều Ayyub
An tángThánh đường Umayyad, Damas, Syria
Tôn giáoHồi giáo Sunni (Shafi'i)[1][2][3]

Ṣalāḥ ad-Dīn Yūsuf ibn Ayyūb (tiếng Ả Rập: صلاح الدين يوسف بن أيوب‎, Ṣalāḥ ad-Dīn Yūsuf ibn Ayyūb, Tiếng Kurd: سه‌لاحه‌دین ئه‌یوبی, Selah'edînê Eyubî) (1137/1138 – 4 tháng 3 năm 1193), tên thường gọi trong các tài liệu phương Tây là Saladin, là một người Kurd Hồi giáo và là Hồi vương của Ai CậpSyria, người sáng lập ra triều đại Ayyub.[4][5][6] Ông nổi tiếng là một vị minh quân, một chiến binh lý tưởng, dũng cảm, trọng danh dự và sự công bằng. Ông sinh ra tại Iraq và là một người xuất thân từ dòng Kurd. Ông đã trở thành một Tổng tư lệnh, vị giáo trưởng chính của nhà Fatimid nước Ai Cập. Năm 1171, ông lật đổ nhà Fatimid, thành lập nhà Ayyubid rồi chinh phạt Syria và một phần Bắc Phi. Lực lượng phối hợp của ông hầu đã đẩy lui quân Thập tự chinh ra khỏi Outremer (một vùng hải ngoại). Là một người rất có văn hóa và quảng đại, Saladin đã đỡ đầu các học giả, thành lập các trường học và tài trợ các công tác xã hội như là bệnh viện. Sự khoan dung, độ lượng và nghĩa hiệp của Ṣalāḥ ad-Dīn được nhắc đến nhiều lần trong các tài liệu lịch sử của các học giả Thiên chúa giáo, nhất là các tài liệu nói về Trận vây hãm Kerak; và ông đã nhận được sự kính trọng của rất nhiều tướng lĩnh và lãnh đạo quân sự của quân Thập tự chinh, trong đó có cả vua Richard I của Anh. Nói cách khác, dù là địch thủ đáng sợ của quân Thập tự, Ṣalāḥ ad-Dīn không phải là con ngáo ộp kinh dị trong thế giới Thiên chúa giáo phương Tây mà là một biểu tượng trứ danh của sự nghĩa hiệp.[7]

Năm 1190, các thế lực Châu Âu bao gồm vua Richard I của Anh, vua Philippe II của Pháp và hoàng đế Friedrich I (đế quốc La Mã Thần thánh) thành lập Thập tự chinh thứ ba và tấn công Jerusalem. Thập Tự Quân chiếm được Acre, nhưng không chiếm được Jerusalem. Hiệp ước hòa bình được ký giữa Richard I và Saladin năm 1192, một năm trước khi Saladin qua đời.

En otros idiomas
Afrikaans: Saladin
Alemannisch: Saladin
አማርኛ: ሳላዲን
aragonés: Saladín
asturianu: Saladín
azərbaycanca: Səlahəddin Əyyubi
Bahasa Indonesia: Salahuddin Ayyubi
Bahasa Melayu: Salahuddin al-Ayyubi
Bân-lâm-gú: Saladin
башҡортса: Сәләх әд-Дин
беларуская: Саладзін
беларуская (тарашкевіца)‎: Саладын
bosanski: Salahudin
brezhoneg: Saladin
български: Салах ад-Дин
català: Saladí
Чӑвашла: Салах ад-Дин
čeština: Saladin
Cymraeg: Saladin
dansk: Saladin
Deutsch: Saladin
eesti: Saladin
Ελληνικά: Σαλαντίν
English: Saladin
español: Saladino
Esperanto: Saladino
euskara: Saladin I.a
Fiji Hindi: Saladin
føroyskt: Saladin
français: Saladin
Frysk: Saladin
Gaeilge: Saladin
galego: Saladino
한국어: 살라딘
Հայերեն: Սալահ ալ-Դին
हिन्दी: सलाउद्दीन
hrvatski: Saladin
Ilokano: Saladin
íslenska: Saladín
italiano: Saladino
עברית: צלאח א-דין
ქართული: სალადინი
қазақша: Салах әд-Дин
Kiswahili: Salah ad-Din
Ladino: Selahaddin
Latina: Saladinus
لۊری شومالی: صلاح الدین أیۈبي
latviešu: Saladīns
lietuvių: Saladinas
Ligure: Saladin
Limburgs: Saladin
lumbaart: Saladin
मैथिली: सलाउद्दीन
македонски: Саладин
Malagasy: Saladin
मराठी: सालादिन
მარგალური: სალადინი
Mirandés: Saladino
монгол: Саладин
မြန်မာဘာသာ: ဆလာဒင်
Nederlands: Saladin
नेपाल भाषा: सलादिन
нохчийн: Салахьуддин
norsk: Saladin
norsk nynorsk: Saladin
occitan: Saladin
oʻzbekcha/ўзбекча: Salohuddin al-Ayyubiy
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਲਾਦੀਨ
Piemontèis: Saladin
polski: Saladyn
português: Saladino
română: Saladin
русский: Салах ад-Дин
русиньскый: Саладін
संस्कृतम्: सलाउद्दीन
sardu: Saladinu
Scots: Saladin
shqip: Saladini
sicilianu: Saladinu
Simple English: Saladin
slovenčina: Saladin (sultán)
slovenščina: Saladin
српски / srpski: Саладин
srpskohrvatski / српскохрватски: Saladin
suomi: Saladin
svenska: Saladin
Tagalog: Saladin
Taqbaylit: Ṣalaḥeddin
татарча/tatarça: Сәләхетдин Әюби
українська: Салах ад-Дін
Võro: Saladin
文言: 薩拉丁
Winaray: Saladin
吴语: 萨拉丁
ייִדיש: סאלאדין
粵語: 撒拉丁
žemaitėška: Saladėns
中文: 萨拉丁
Bahasa Hulontalo: Salahuddin al-Ayyubi
Kabɩyɛ: Saladin