Saccarose

Saccarozơ hay Sucroza
Saccharose.svg
Sucrose molecule 3d model.png
Sucrose 3Dprojection.png
Danh pháp IUPAC(2R,3R,4S,5S,6R)-2-[(2S,3S,4S,5R)-3,4-dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)oxolan-2-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)oxane-3,4,5-triol[1]
Tên khácĐường, đường mía, sacaroza, α-D-glucopyranozyl-(1→2)-β-D-fructofuranozit
Nhận dạng
Số CAS57-50-1
Số RTECSWN6500000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
Thuộc tính
Khối lượng mol342.29648 g/mol
Bề ngoàirắn, trắng
Khối lượng riêng1,587 g/cm³
Điểm nóng chảy186 °C
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước211,5 g/100 ml (20 °C)
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhCháy
NFPA 704

NFPA 704.svg

1
1
 
 
Điểm bắt lửaN/A
Các hợp chất liên quan
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Độ hòa tan của sucroza tinh khiết
Nhiệt độ (C)g Sucroza/g nước
50
2,59
55
2,73
60
2,89
65
3,06
70
3,25
75
3,46
80
3,69
85
3,94
90
4,20

Sucroza hay saccarôzơ, saccharose là một disacarit (glucose + fructose) với công thức phân tử C12H22O11. Nó còn có một tên khác là là α-D-glucopyranozyl-(1→2)-β-D-fructofuranozit (kết thúc bằng "ozit" vì nó không phải là đường khử). Nó được biết đến nhiều vì vai trò của nó trong khẩu phần dinh dưỡng của con người và vì nó được hình thành trong thực vật chứ không phải từ các sinh vật khác, ví dụ như động vật. Sucroza còn được gọi với nhiều tên như đường kính (đường có độ tinh khiết cao), đường ăn, đường cát, đường trắng, đường nâu (đường có lẫn tạp chất màu), đường mía (đường trong thân cây mía), đường phèn (đường ở dạng kết tinh), đường củ cải (đường trong củ cải đường), đường thốt nốt (đường trong cây thốt nốt) hay một cách đơn giản là đường.

Đường mía được tinh chế thành các viên đường khối lập phương
En otros idiomas
Afrikaans: Suiker
العربية: سكروز
asturianu: Sacarosa
تۆرکجه: ساکاروز
Bahasa Indonesia: Sukrosa
Bahasa Melayu: Sukrosa
Bân-lâm-gú: Chià-thn̂g
Basa Jawa: Sukrosa
Basa Sunda: Sukrosa
беларуская: Цукроза
беларуская (тарашкевіца)‎: Цукроза
bosanski: Saharoza
български: Захароза
català: Sacarosa
čeština: Sacharóza
Cymraeg: Swcros
dansk: Sukrose
Deutsch: Saccharose
eesti: Sahharoos
English: Sucrose
español: Sacarosa
Esperanto: Sakarozo
euskara: Sakarosa
فارسی: ساکارز
français: Saccharose
Frysk: Sacharoaze
Gaeilge: Siúcrós
galego: Sacarosa
한국어: 수크로스
հայերեն: Սախարոզ
hrvatski: Saharoza
íslenska: Súkrósi
italiano: Saccarosio
עברית: סוכרוז
ქართული: საქაროზა
қазақша: Сахароза
Кыргызча: Сахароза
kurdî: Sakaroz
Latina: Saccharosum
latviešu: Saharoze
Lëtzebuergesch: Saccharos
lietuvių: Sacharozė
magyar: Szacharóz
македонски: Сахароза
മലയാളം: സുക്രോസ്
مصرى: سوكروز
Nederlands: Sacharose
日本語: スクロース
Nordfriisk: Saccharoos
norsk: Rørsukker
norsk nynorsk: Sukrose
occitan: Sacaròsa
oʻzbekcha/ўзбекча: Saharoza
polski: Sacharoza
português: Sacarose
română: Zaharoză
русский: Сахароза
Scots: Sucrose
shqip: Sakaroza
සිංහල: සුක්රෝස්
Simple English: Sucrose
slovenčina: Sacharóza
slovenščina: Saharoza
српски / srpski: Сахароза
srpskohrvatski / српскохрватски: Saharoza
suomi: Sakkaroosi
svenska: Sackaros
తెలుగు: సుక్రోజ్
Türkçe: Sakkaroz
українська: Сахароза
اردو: شکر
粵語: 蔗醣
中文: 蔗糖
ГӀалгӀай: Шекар