Sự suy giảm ôzôn

Hình chụp lỗ thủng ôzôn lớn nhất ở Nam Cực từ trước đến nay vào tháng 9 năm 2000.

Sự suy giảm tầng ozon là hiện tượng giảm lượng ôzôn trong tầng bình lưu. Từ năm 1979 cho đến năm 1990 lượng ozon trong tầng bình lưu đã suy giảm vào khoảng 5%. Vì lớp ôzôn ngăn cản phần lớn các tia cực tím có hại không cho xuyên qua bầu khí quyển Trái Đất, sự suy giảm ôzôn đang được quan sát thấy và các dự đoán suy giảm trong tương lai đã trở thành một mối quan tâm toàn cầu, dẫn đến việc công nhận Nghị định thư Montreal hạn chế và cuối cùng chấm dứt hoàn toàn việc sử dụng và sản xuất các hợp chất cacbon của clo và flo (CFC - chlorofluorocacbons) cũng như các chất hóa học gây suy giảm tầng ôzôn khác như tetraclorit cácbon, các hợp chất của brôm (halon) và methylchloroform.

Sự suy giảm ôzôn thay đổi tùy theo vùng địa lý và tùy theo mùa. Lỗ thủng ôzôn dùng để chỉ sự suy giảm ôzôn nhất thời hằng năm ở hai cực Trái Đất, những nơi mà ôzôn bị suy giảm vào mùa Xuân (cho đến 70% ở 25 triệu km2 của Nam Cực và cho đến 30% ở Bắc Cực) và được tái tạo trở lại vào mùa hè. Nồng độ clo tăng cao trong tầng bình lưu, xuất phát khi các khí CFC và các khí khác do loài người sản xuất ra bị phân hủy, chính là nguyên nhân gây ra sự suy giảm này.

Trong các thảo luận chính trị công khai "suy giảm tầng ôzôn" đồng nghĩa với lý thuyết cho rằng xu hướng suy giảm ôzôn toàn cầu, được gây ra vì thải các khí CFC, sẽ tạo điều kiện cho các bức xạ cực tím đến mặt đất nhiều hơn.

Cường độ gia tăng của các bức xạ cực tím đang được nghi ngờ chính là nguyên nhân gây ra nhiều hậu quả trong sinh học, thí dụ như gia tăng các khối u ác tính, tiêu hủy các sinh vật phù du trong tầng có ánh sáng của biển.

En otros idiomas
العربية: نضوب الأوزون
azərbaycanca: Ozon dəliyi
Bahasa Indonesia: Penipisan ozon
Bahasa Melayu: Penipisan ozon
भोजपुरी: ओजोन कटाव
bosanski: Ozonska rupa
čeština: Ozonová díra
Deutsch: Ozonloch
eesti: Osooniauk
فارسی: کاهش ازون
ગુજરાતી: ઓઝોન અવક્ષય
한국어: 오존홀
हिन्दी: ओजोन ह्रास
hrvatski: Ozonske rupe
italiano: Buco nell'ozono
қазақша: Озон тесігі
Кыргызча: Озон тешиги
Kreyòl ayisyen: Destwiksyon kouch ozòn
Nederlands: Gat in de ozonlaag
Simple English: Ozone depletion
slovenčina: Ozónová diera
slovenščina: Ozonska luknja
српски / srpski: Oštećenja ozonskog omotača
srpskohrvatski / српскохрватски: Oštećenje ozonskog omotača
suomi: Otsonikato
svenska: Ozonhål
Türkçe: Ozon deliği
українська: Озонова діра