Sữa

Một cốc sữa

Sữa là một chất lỏng màu trắng đục được tạo ra bởi con cái của động vật có vú (bao gồm cả động vật đơn huyệt). Khả năng tạo ra sữa là một trong những đặc điểm phân định động vật có vú. Sữa được tạo ra làm nguồn dinh dưỡng ban đầu cho các con sơ sinh ăn trước khi chúng có thể tiêu hóa các loại thực phẩm khác. Sữa được tiết ra ban đầu gọi là sữa non có chứa các kháng thể từ mẹ để cung cấp cho con non, do đó sữa non giúp con non giảm nguy cơ bị nhiễm một số bệnh.[1] của con cái của động vật có vú là một phần của cấu trúc thân thể cơ bản của động vật có vú. Sự tiết sữa chỉ diễn ra trong một số trường hợp hiếm hoi, về mặt tự nhiên và nhân tạo. Thành phần chính xác của sữa tươi khác nhau giữa các loài nhưng thành phần chính của sữa gồm: chất béo, protein, đường lactose, vitamin, khoáng chất và nước.

Trên khắp thế giới, có hơn 6 tỉ khách hàng tiêu thụ sữa và các sản phẩm từ sữa. Hơn 750 triệu người sống trong các hộ gia đình chăn nuôi bò sữa. Sữa là một loại chất giúp cải thiện dinh dưỡng và an toàn thực phẩm đặc biệt ở các nước đang phát triển. Cải tiến trong chăn nuôi và công nghệ chăn nuôi bò sữa cung cấp hứa hẹn quan trọng trong việc giảm nghèosuy dinh dưỡng trên thế giới.[2] Ấn Độ là quốc gia sản xuất và tiêu thụ sữa lớn nhất thế giới, nhưng không xuất khẩu cũng như nhập khẩu sữa. New Zealand, 28 quốc gia thuộc EU, Úc, và Hoa Kỳ là các nhà xuất khẩu sữa và sản phẩm từ sữa lớn của thế giới. Trung Quốc và Nga là các nước nhập khẩu sữa và các sản phẩm từ sữa lớn nhất.[3][4]

En otros idiomas
Afrikaans: Melk
Alemannisch: Milch
አማርኛ: ወተት
Ænglisc: Meolc
العربية: حليب
aragonés: Leit
armãneashti: Lapti
অসমীয়া: গাখীৰ
asturianu: Lleche
Atikamekw: Tcotcocanapo
Avañe'ẽ: Kamby
Aymar aru: Millk'i
azərbaycanca: Süd
تۆرکجه: سود
Bahasa Banjar: Banyu susu
Bahasa Indonesia: Susu
Bahasa Melayu: Susu
bamanankan: Nɔnɔ
বাংলা: দুধ
Bân-lâm-gú: Leng
Basa Banyumasan: Susu
Basa Jawa: Susu
Basa Sunda: Susu
башҡортса: Һөт
Baso Minangkabau: Susu
беларуская: Малако
беларуская (тарашкевіца)‎: Малако
भोजपुरी: दूध
Boarisch: Muich
bosanski: Mlijeko
brezhoneg: Laezh
български: Мляко
буряад: Һүн
català: Llet
Чӑвашла: Сĕт
čeština: Mléko
chiShona: Mukaka
corsu: Latti
Cymraeg: Llaeth
dansk: Mælk
Deitsch: Millich
Deutsch: Milch
Diné bizaad: Abeʼ
डोटेली: दूध
eesti: Piim
Ελληνικά: Γάλα
English: Milk
эрзянь: Ловсо
español: Leche
Esperanto: Lakto
estremeñu: Lechi
euskara: Esne
Fiji Hindi: Duudh
føroyskt: Mjólk
français: Lait
Frysk: Molke
furlan: Lat
Gaeilge: Bainne
Gaelg: Bainney
Gàidhlig: Bainne
galego: Leite
ГӀалгӀай: Шура
贛語:
ગુજરાતી: દૂધ
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌼𐌹𐌻𐌿𐌺𐍃
客家語/Hak-kâ-ngî: Ngiù-nen
한국어:
Hausa: Madara
հայերեն: Կաթ
हिन्दी: दूध
hrvatski: Mlijeko
Ido: Lakto
Ilokano: Gatas
interlingua: Lacte
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᒻᒧᒃ
Iñupiak: Immuk
isiZulu: Ubisi
íslenska: Mjólk
italiano: Latte
עברית: חלב
Kabɩyɛ: Naalɩm
ಕನ್ನಡ: ಹಾಲು
къарачай-малкъар: Сют
ქართული: რძე
kaszëbsczi: Mlékò
қазақша: Сүт
Кыргызча: Сүт
Kiswahili: Maziwa
Kreyòl ayisyen: Lèt (likid)
kurdî: Şîr
Ladino: Leche
ລາວ: ນົມ
Latina: Lac
latviešu: Piens
Lëtzebuergesch: Mëllech
lietuvių: Pienas
Ligure: Læte
Limburgs: Mèlk
lingála: Míliki
Lingua Franca Nova: Lete
Livvinkarjala: Maido
la .lojban.: ladru
lumbaart: Lat
magyar: Tej
मैथिली: दूध
македонски: Млеко
Malagasy: Ronono
മലയാളം: പാൽ
मराठी: दूध
მარგალური: ბჟა (პროდუქტი)
مصرى: لبن البز
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nèng
Mirandés: Lheite
мокшень: Лофца
монгол: Сүү
မြန်မာဘာသာ: နို့
Nāhuatl: Chichihualatl
Nederlands: Melk (drank)
Nedersaksies: Melk
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: Wikipedia:Archives/ᒎᒎᔑᓈᐴ
नेपाली: दूध
नेपाल भाषा: दुरु
日本語:
нохчийн: Шура
Nordfriisk: Moolk
norsk: Melk
norsk nynorsk: Mjølk
Nouormand: Lait
occitan: Lach
ଓଡ଼ିଆ: କ୍ଷୀର
oʻzbekcha/ўзбекча: Sut
ਪੰਜਾਬੀ: ਦੁੱਧ
Pälzisch: Milch
پنجابی: دد
پښتو: شيدې
Patois: Milk
Picard: Lait
Plattdüütsch: Melk
polski: Mleko
português: Leite
Ripoarisch: Milesch
română: Lapte
Runa Simi: Lichi
русский: Молоко
русиньскый: Молоко
саха тыла: Үүт
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱛᱚᱣᱟ
संस्कृतम्: क्षीरम्
Scots: Milk
shqip: Qumështi
sicilianu: Latti
Simple English: Milk
سنڌي: کير
slovenčina: Mlieko (cicavce)
slovenščina: Mleko
Soomaaliga: Caano
کوردی: شیر
српски / srpski: Млеко
srpskohrvatski / српскохрватски: Mlijeko
suomi: Maito
svenska: Mjölk
Tagalog: Gatas
татарча/tatarça: Сөт
తెలుగు: పాలు
ไทย: นม
тоҷикӣ: Шир
Tsetsêhestâhese: Matana
ತುಳು: ಪೇರ್
Türkçe: Süt
тыва дыл: Сүт
українська: Молоко
اردو: دودھ
vèneto: Lat
vepsän kel’: Maid
Võro: Piim
walon: Laecea
文言:
Winaray: Gatas
吴语:
ייִדיש: מילך
粵語:
žemaitėška: Pėins
中文: