Số La Mã

Mặt đồng hồ với các số La Mã tại Bad Salzdetfurth, Đức

Số La Mã hay chữ số La Mã là hệ thống chữ số cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã dùng trong thời cổ đại đã được người ta chỉnh sửa sơ vào thời Trung Cổ để biến nó thành dạng mà chúng ta sử dụng ngày nay. Hệ thống này dựa trên một số ký tự nhất định được coi là chữ số sau khi được gán giá trị.[1]

Số La Mã được sử dụng phổ biến ngày nay trong những bản kê được đánh số (ở dạng sườn bài), mặt đồng hồ, những trang nằm trước phần chính của một quyển sách, tam nốt hợp âm trong âm nhạc phân tích, việc đánh số ngày ra mắt của phim, những lãnh đạo chính trị tiếp nối nhau, hoặc trẻ em trùng tên, và việc đánh số cho một số hoạt động nào đó, như là Thế vận hội Olympic và giải Super Bowl.

En otros idiomas
Afrikaans: Romeinse syfers
Avañe'ẽ: Papaha Rómapegua
azərbaycanca: Rum rəqəmləri
تۆرکجه: رومی اعداد
Bahasa Indonesia: Angka Romawi
Bahasa Melayu: Angka Rumi
Bân-lâm-gú: Lô-má sò͘-jī
башҡортса: Рим цифрҙары
беларуская (тарашкевіца)‎: Рымскія лічбы
bosanski: Rimski brojevi
brezhoneg: Niveradur roman
български: Римски цифри
dansk: Romertal
emiliàn e rumagnòl: Nùmer romàṅ
Esperanto: Romaj ciferoj
Gagana Samoa: Fuainumera o Roma
한국어: 로마 숫자
hrvatski: Rimski brojevi
interlingua: Numeration roman
қазақша: Рим сандары
Кыргызча: Рим цифралары
Kiswahili: Namba za Kiroma
Lëtzebuergesch: Réimesch Zuelen
македонски: Римски бројки
मराठी: रोमन अंक
Nederlands: Romeinse cijfers
日本語: ローマ数字
Nordfriisk: Röömsk taal
norsk: Romertall
norsk nynorsk: Romartal
Nouormand: Chiffes romaines
oʻzbekcha/ўзбекча: Rim raqamlari
Plattdüütsch: Röömsche Tallen
português: Numeração romana
română: Cifre romane
Sesotho sa Leboa: Lebadi la roma
sicilianu: Nùmmura rumani
Simple English: Roman numeral
slovenčina: Rímska číslica
slovenščina: Rimske številke
српски / srpski: Римски бројеви
srpskohrvatski / српскохрватски: Rimski brojevi
Türkçe: Roma rakamları
吴语: 罗马数字
ייִדיש: רוימישע צאל
粵語: 羅馬數字
中文: 罗马数字
Lingua Franca Nova: Numeros roman