Số đăng ký CAS

Số đăng ký CAS là sự xác định bằng chuỗi số định danh duy nhất cho các nguyên tố hóa học, các hợp chất hóa học, các polyme, các chuỗi sinh học, các hỗn hợp và các hợp kim. Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN.

Dịch vụ tóm tắt hóa chất (CAS - viết tắt của Chemical Abstracts Service trong tiếng Anh), một bộ phận của Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ, gắn các chuỗi số định danh này cho mọi hóa chất đã được miêu tả trong các loại sách vở. Mục đích của nó là làm cho việc tìm kiếm trong các cơ sở dữ liệu thuận tiện hơn, do các hóa chất thông thường có rất nhiều tên gọi khác nhau. Gần như mọi cơ sở dữ liệu về hóa chất ngày nay đều cho phép tìm kiếm theo số CAS.

Vào thời điểm ngày 11 tháng 1 năm ở đây. Khoảng 4.000 số mới được thêm vào mỗi ngày.

CAS cũng duy trì và bán cơ sở dữ liệu về các hóa chất này, được biết đến như là đăng ký CAS.

En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Nomor CAS
Bahasa Melayu: Nombor Pendaftaran CAS
brezhoneg: Niverenn CAS
català: Número CAS
dansk: CAS-nummer
Deutsch: CAS-Nummer
Ελληνικά: Αριθμός CAS
Esperanto: CAS-numero
français: Numéro CAS
galego: Número CAS
한국어: CAS 등록번호
हिन्दी: CAS संख्या
íslenska: CAS-númer
italiano: Numero CAS
עברית: מספר CAS
lumbaart: Nümer CAS
magyar: CAS-szám
македонски: CAS-број
Nederlands: CAS-nummer
日本語: CAS登録番号
Nordfriisk: CAS-Numer
norsk: CAS-nummer
norsk nynorsk: CAS-nummer
occitan: Numèro CAS
Plattdüütsch: CAS-Tall
polski: Numer CAS
português: Número CAS
Simple English: CAS registry number
slovenščina: Številka CAS
srpskohrvatski / српскохрватски: CAS registarski broj
suomi: CAS-numero
svenska: CAS-nummer
українська: Номер CAS
中文: CAS号