Số
English: Number

Một số là một đối tượng toán học được sử dụng để đếm, đo lường và dán nhãn. Các ví dụ ban đầu là các số tự nhiên 1, 2, 3, 4, v.v.[1] Một biểu tượng đại diện cho một số được gọi là một chữ số.[2] Ngoài việc sử dụng để đếm và đo, các chữ số thường được sử dụng cho việc đánh nhãn (như với số điện thoại), để đặt hàng (như với số sê-ri) và cho việc mã hóa (như với số ISBN). Trong cách sử dụng phổ biến, số có thể đề cập đến một biểu tượng, một từ hoặc một trừu tượng toán học.

Trong toán học, khái niệm về số đã được mở rộng qua nhiều thế kỷ để bao gồm 0,[3] số âm,[4] số hữu tỉ như 22/3, các số thực [5] như 2π, và các số phức,[6] là việc mở rộng các số thực với −1 (và các kết hợp của nó với các số thực bằng cách cộng và nhân).[4] Tính toán với những con số được thực hiện với các phép tính số học, các phép tính quen thuộc nhất là cộng, trừ, nhân, chialũy thừa. Việc nghiên cứu hoặc sử dụng của chúng được gọi là số học. Thuật ngữ tương tự cũng có thể đề cập đến lý thuyết số, môn nghiên cứu các tính chất của số.

Bên cạnh những ứng dụng thực tế của chúng, những con số có ý nghĩa văn hóa trên toàn thế giới.[7][8] Ví dụ, trong xã hội phương Tây, số 13 được coi là không may mắn và "một triệu" có thể biểu thị "rất nhiều".[7] Mặc dù bây giờ nó được coi là giả khoa học, khoa nghiên cứu số, với niềm tin vào một ý nghĩa huyền bí của các con số, đã thấm nhuần vào các tư tưởng cổ đại và trung cổ.[9] Số học ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của toán học Hy Lạp, kích thích việc tìm tòi giải quyết nhiều vấn đề trong lý thuyết số mà vẫn còn được quan tâm cho đến ngày nay.[9]

Trong thế kỷ 19, các nhà toán học bắt đầu phát triển nhiều khái niệm trừu tượng khác nhau có chung các tính chất nhất định của các con số và có thể được coi là mở rộng khái niệm này. Trong số đầu tiên là các số siêu phức, bao gồm các phần mở rộng hoặc sửa đổi khác nhau của hệ thống số phức. Ngày nay, các hệ thống số được coi là ví dụ đặc biệt quan trọng của các loại tổng quát hơn nhiều như vòngtrường, và việc áp dụng thuật ngữ "số" là một vấn đề quy ước, không có ý nghĩa cơ bản.[10]

En otros idiomas
Afrikaans: Getal
Alemannisch: Zahl
አማርኛ: ቁጥር
Ænglisc: Rīm
العربية: عدد
aragonés: Numero
ܐܪܡܝܐ: ܡܢܝܢܐ
armãneashti: Numiru
অসমীয়া: সংখ্যা
asturianu: Númberu
Atikamekw: Akitasowin
Avañe'ẽ: Papaha
azərbaycanca: Ədəd
Bahasa Banjar: Wilangan
Bahasa Indonesia: Bilangan
Bahasa Melayu: Nombor
বাংলা: সংখ্যা
Bân-lâm-gú: Sò͘-ba̍k
Basa Sunda: Wilangan
башҡортса: Һан
беларуская: Лік
беларуская (тарашкевіца)‎: Лік
Boarisch: Zoih
བོད་ཡིག: གྲངས་ཀ།
bosanski: Broj
brezhoneg: Niver
български: Число
буряад: Тоо
català: Nombre
Чӑвашла: Хисеп
čeština: Číslo
chiShona: Nhamba
Choctaw: Hohltina
Cymraeg: Rhif
dansk: Tal
Deutsch: Zahl
डोटेली: अंका
eesti: Arv
Ελληνικά: Αριθμός
emiliàn e rumagnòl: Nómmer
English: Number
español: Número
Esperanto: Nombro
euskara: Zenbaki
فارسی: عدد
føroyskt: Tal
français: Nombre
Frysk: Getal
Fulfulde: Limle
Gaeilge: Uimhir
Gàidhlig: Àireamh
galego: Número
贛語:
хальмг: Тойг
한국어: 수 (수학)
հայերեն: Թիվ
Արեւմտահայերէն: Թիւ
हिन्दी: संख्या
hrvatski: Broj
Ido: Nombro
Ilokano: Numero
interlingua: Numero
Ирон: Нымæц
isiXhosa: INANI
italiano: Numero
עברית: מספר
ಕನ್ನಡ: ಸಂಖ್ಯೆ
ქართული: რიცხვი
қазақша: Сан
Kiswahili: Namba
Kreyòl ayisyen: Nonm
kurdî: Hejmar
лакку: Аьдад
ລາວ: ຈຳນວນ
Latina: Numerus
latviešu: Skaitlis
Lëtzebuergesch: Zuel
lietuvių: Skaičius
Limburgs: Getal
Lingua Franca Nova: Numero
la .lojban.: namcu
Luganda: Ennamba
magyar: Szám
मैथिली: अंक
македонски: Број
Malagasy: Isa
മലയാളം: സംഖ്യ
मराठी: संख्या
Mirandés: Númaro
монгол: Тоо
မြန်မာဘာသာ: ကိန်း
Nāhuatl: Tlapōhualli
Nederlands: Getal (wiskunde)
नेपाली: अंक
नेपाल भाषा: ल्याः
日本語:
Nordfriisk: Taal
norsk: Tall
norsk nynorsk: Tal
Nouormand: Neunmétho
Novial: Nombre
occitan: Nombre
олык марий: Шотпал
oʻzbekcha/ўзбекча: Son
ਪੰਜਾਬੀ: ਅੰਕ
Pangasinan: Numero
پنجابی: نمبر
پښتو: عدد
Patois: Nomba
Plattdüütsch: Tahl
polski: Liczba
português: Número
română: Număr
Runa Simi: Yupay
русский: Число
русиньскый: Чісло
саха тыла: Ахсаан
संस्कृतम्: संख्याः
Sängö: Nömörö
Scots: Nummer
Sesotho sa Leboa: Nomoro
shqip: Numri
sicilianu: Nùmmuru
Simple English: Number
slovenščina: Število
ślůnski: Nůmera
Soomaaliga: Tiro
کوردی: ژمارە
српски / srpski: Број
srpskohrvatski / српскохрватски: Broj
suomi: Luku
svenska: Tal
Tagalog: Bilang
தமிழ்: எண்
Taqbaylit: Amḍan
tarandíne: Numere
татарча/tatarça: Сан
తెలుగు: సంఖ్య
ไทย: จำนวน
ትግርኛ: ቁጽሪ
тоҷикӣ: Адад
ತುಳು: ಸಂಖ್ಯೆ
Türkçe: Sayı
Türkmençe: San
українська: Число
اردو: عدد
vèneto: Nùmaro
Võro: Arv
文言:
Winaray: Ihap
吴语:
Xitsonga: Nomboro
ייִדיש: צאל
Yorùbá: Nọ́mbà
粵語:
žemaitėška: Skaitlios
中文: