Số

Số hay con số là một khái niệm trong toán học sơ cấp, đã trở thành một khái niệm phổ cập, khởi đầu trong lịch sử toán học của loài người. Số là cách thức con người ghi lại số lượng các đối tượng như công cụ sản xuất, súc vật chăn nuôi... Các dân tộc khác nhau có cách ký hiệu khác nhau, mỗi ký hiệu thường được gọi là một chữ số, hay một con số, ngày nay thường được gọi là ký số. Người ta ghép các chữ số khác nhau vào theo những quy ước nhất định để tạo thành các số. Ngày nay còn lại phổ biến là cách ghi số của người Ả Rập (0; 1; 2;...), La Mã (I, V, X, L, C,...). Ngày nay, số đã trở thành một trong các khái niệm cơ bản của toán học, là đối tượng nghiên cứu của hầu hết các phân ngành của toán học như lý thuyết số, giải tích, đại số, xác suất thống kê.....

En otros idiomas
Afrikaans: Getal
Alemannisch: Zahl
አማርኛ: ቁጥር
Ænglisc: Rīm
العربية: عدد
aragonés: Numero
ܐܪܡܝܐ: ܡܢܝܢܐ
armãneashti: Numiru
অসমীয়া: সংখ্যা
asturianu: Númberu
Atikamekw: Akitasowin
Avañe'ẽ: Papaha
azərbaycanca: Ədəd
Bahasa Banjar: Wilangan
Bahasa Indonesia: Bilangan
Bahasa Melayu: Nombor
বাংলা: সংখ্যা
Bân-lâm-gú: Sò͘-ba̍k
Basa Sunda: Wilangan
башҡортса: Һан
беларуская: Лік
беларуская (тарашкевіца)‎: Лік
Boarisch: Zoih
བོད་ཡིག: གྲངས་ཀ།
bosanski: Broj
brezhoneg: Niver
български: Число
буряад: Тоо
català: Nombre
Чӑвашла: Хисеп
čeština: Číslo
chiShona: Nhamba
Choctaw: Hohltina
Cymraeg: Rhif
dansk: Tal
Deutsch: Zahl
डोटेली: अंका
eesti: Arv
Ελληνικά: Αριθμός
emiliàn e rumagnòl: Nómmer
English: Number
español: Número
Esperanto: Nombro
euskara: Zenbaki
فارسی: عدد
føroyskt: Tal
français: Nombre
Frysk: Getal
Fulfulde: Limle
Gaeilge: Uimhir
Gàidhlig: Àireamh
galego: Número
贛語:
хальмг: Тойг
한국어: 수 (수학)
հայերեն: Թիվ
हिन्दी: संख्या
hrvatski: Broj
Ido: Nombro
Ilokano: Numero
interlingua: Numero
Ирон: Нымæц
isiXhosa: INANI
italiano: Numero
עברית: מספר
ಕನ್ನಡ: ಸಂಖ್ಯೆ
ქართული: რიცხვი
қазақша: Сан
Kiswahili: Namba
Kreyòl ayisyen: Nonm
kurdî: Hejmar
лакку: Аьдад
ລາວ: ຈຳນວນ
Latina: Numerus
latviešu: Skaitlis
Lëtzebuergesch: Zuel
lietuvių: Skaičius
Limburgs: Getal
Lingua Franca Nova: Numero
la .lojban.: namcu
Luganda: Ennamba
magyar: Szám
मैथिली: अंक
македонски: Број
Malagasy: Isa
മലയാളം: സംഖ്യ
मराठी: संख्या
Mirandés: Númaro
မြန်မာဘာသာ: ကိန်း
Nāhuatl: Tlapōhualli
Nederlands: Getal (wiskunde)
नेपाली: अंक
नेपाल भाषा: ल्याः
日本語:
Nordfriisk: Taal
norsk: Tall
norsk nynorsk: Tal
Nouormand: Neunmétho
Novial: Nombre
occitan: Nombre
олык марий: Шотпал
oʻzbekcha/ўзбекча: Son
ਪੰਜਾਬੀ: ਅੰਕ
Pangasinan: Numero
پنجابی: نمبر
پښتو: عدد
Patois: Nomba
Plattdüütsch: Tahl
polski: Liczba
português: Número
română: Număr
Runa Simi: Yupay
русский: Число
русиньскый: Чісло
саха тыла: Ахсаан
संस्कृतम्: संख्याः
Sängö: Nömörö
Scots: Nummer
Sesotho sa Leboa: Nomoro
shqip: Numri
sicilianu: Nùmmuru
Simple English: Number
slovenščina: Število
ślůnski: Nůmera
Soomaaliga: Tiro
کوردی: ژمارە
српски / srpski: Број
srpskohrvatski / српскохрватски: Broj
suomi: Luku
svenska: Tal
Tagalog: Bilang
தமிழ்: எண்
Taqbaylit: Amḍan
tarandíne: Numere
татарча/tatarça: Сан
తెలుగు: సంఖ్య
ไทย: จำนวน
ትግርኛ: ቁጽሪ
тоҷикӣ: Адад
ತುಳು: ಸಂಖ್ಯೆ
Türkçe: Sayı
Türkmençe: San
українська: Число
اردو: عدد
vèneto: Nùmaro
Võro: Arv
文言:
Winaray: Ihap
吴语:
Xitsonga: Nomboro
ייִדיש: צאל
Yorùbá: Nọ́mbà
粵語:
žemaitėška: Skaitlios
中文: