Sắt

Sắt,  26Fe
Sắt điện phân
Iron Spectrum.jpg
Quang phổ vạch của sắt
Tính chất chung
Tên, ký hiệuSắt, Fe
Phiên âmMỹ /.ərn/; Anh /ˈaɪən/
Hình dạngÁnh kim xám nhẹ
Sắt trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)


Fe

Ru
SắtCôban
Số nguyên tử (Z)26
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)55,845(2)
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp8d
Chu kỳChu kỳ 4
Cấu hình electron[Ar] 3d6 4s2
mỗi lớp
2, 8, 14, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim xám nhẹ
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1811 K ​(1538 °C, ​2800 °F)
Nhiệt độ sôi3134 K ​(2862 °C, ​5182 °F)
Mật độ7,874 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 6,98 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy13,81 
Nhiệt bay hơi340 kJ·mol−1
Nhiệt dung25,10 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)172818902091234626793132
Tính chất nguyên tử
Độ âm điện1.83 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 762.5 kJ·mol−1
Thứ hai: 1561.9 kJ·mol−1
Thứ ba: 2957 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 126 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị132±3 (low spin), 152±6 (high spin) pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm khối của Sắt
Vận tốc âm thanhque mỏng: (điện)
5120 m·s−1 (ở r.t.)
Độ giãn nở nhiệt11,8 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt80,4 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 96,1 n Ω·m
Tính chất từSắt từ
Mô đun Young211 GPa
Mô đun cắt82 GPa
Mô đun nén170 GPa
Hệ số Poisson0,29
Độ cứng theo thang Mohs4
Độ cứng theo thang Vickers608 MPa
Độ cứng theo thang Brinell490 MPa
Số đăng ký CAS7439-89-6
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Sắt
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
54Fe5.8%>3,1×1022năm2ε capture?54Cr
55FeTổng hợp2,73 nămε capture0.23155Mn
56Fe91.72%56Fe ổn định với 30 neutron
57Fe2.2%57Fe ổn định với 31 neutron
58Fe0.28%58Fe ổn định với 32 neutron
59FeTổng hợp44,503 ngày1.56559Co
60FeTổng hợp2,6×106 năm3.97860Co

Sắt là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26. Nằm ở phân nhóm VIIIB chu kỳ 4. Sắt là nguyên tố có nhiều trên Trái Đất, cấu thành lớp vỏ ngoài và trong của lõi Trái Đất. Sắt, Côban (Co) và Niken (Ni) được biết là 2 nguyên tố cuối cùng có thể tạo thành qua tổng hợp ở nhân sao (hình thành qua phản ứng hạt nhân ở tâm các vì sao) mà không cần phải qua một vụ nổ siêu tân tinh hay các biến động lớn khác. Do đó sắt và Niken khá dồi dào trong các thiên thạch kim loại và các hành tinh lõi đá (như Trái Đất, Sao Hỏa).

En otros idiomas
Afrikaans: Yster
Alemannisch: Eisen
አማርኛ: ብረት
Ænglisc: Īsen
العربية: حديد
aragonés: Fierro
ܐܪܡܝܐ: ܦܪܙܠܐ
armãneashti: Heru
অসমীয়া: লো
asturianu: Fierro
Avañe'ẽ: Itakandua
azərbaycanca: Dəmir
تۆرکجه: دمیر
Bahasa Banjar: Wasi
Bahasa Indonesia: Besi
Bahasa Melayu: Besi
বাংলা: লোহা
Bân-lâm-gú: Thih
Basa Jawa: Wesi(fèrum)
Basa Sunda: Beusi
башҡортса: Тимер
беларуская: Жалеза
беларуская (тарашкевіца)‎: Жалеза
भोजपुरी: लोहा
Bislama: Aien
བོད་ཡིག: ལྕགས།
bosanski: Željezo
brezhoneg: Houarn
български: Желязо
буряад: Түмэр
català: Ferro
Cebuano: Yero
Чӑвашла: Тимĕр
čeština: Železo
corsu: Ferru
Cymraeg: Haearn
dansk: Jern
Deutsch: Eisen
ދިވެހިބަސް: ދަގަނޑު
Diné bizaad: Béésh (Fe)
eesti: Raud
Ελληνικά: Σίδηρος
English: Iron
эрзянь: Кшни
español: Hierro
Esperanto: Fero
estremeñu: Hierru
euskara: Burdina
فارسی: آهن
Fiji Hindi: Loha
føroyskt: Jarn
français: Fer
Frysk: Izer
furlan: Fier
Gaeilge: Iarann
Gaelg: Yiarn
Gàidhlig: Iarann
galego: Ferro
贛語:
Gĩkũyũ: Iron
ગુજરાતી: લોખંડ
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: लोखण
客家語/Hak-kâ-ngî: Thiet
хальмг: Төмр
한국어:
հայերեն: Երկաթ
हिन्दी: लोहा
hrvatski: Željezo
Ido: Fero
interlingua: Ferro
Interlingue: Ferre
íslenska: Járn
italiano: Ferro
עברית: ברזל
ಕನ್ನಡ: ಕಬ್ಬಿಣ
ქართული: რკინა
қазақша: Темір
kernowek: Horn
Кыргызча: Темир
Kiswahili: Chuma
коми: Кӧрт
Kongo: Kibende
Kreyòl ayisyen: Fè (non)
kurdî: Hesin
лакку: Мах
лезги: Ракь
Latina: Ferrum
latviešu: Dzelzs
Lëtzebuergesch: Eisen
lietuvių: Geležis
Ligure: Færo
Limburgs: Iezer
lingála: Ebendé
Livvinkarjala: Raudu
la .lojban.: tirse
lumbaart: Fer
magyar: Vas
मैथिली: लोहा
македонски: Железо
Malagasy: Vy
മലയാളം: ഇരുമ്പ്
Malti: Ħadid
Māori: Rino
मराठी: लोखंड
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Tiék
Перем Коми: Кӧрт
မြန်မာဘာသာ: သံ (သတ္တု)
Nederlands: IJzer (element)
Nedersaksies: Iezer
नेपाली: फलाम
नेपाल भाषा: नँ
日本語:
Napulitano: Fierro
Nordfriisk: Stälj
Norfuk / Pitkern: Aiyen
norsk: Jern
norsk nynorsk: Jern
Nouormand:
occitan: Fèrre
ଓଡ଼ିଆ: ଲୁହା
oʻzbekcha/ўзбекча: Temir
ਪੰਜਾਬੀ: ਲੋਹਾ
پنجابی: لوہا
Papiamentu: Heru
پښتو: وسپنه
Patois: Ayan
Piemontèis: Fer
Plattdüütsch: Iesen
polski: Żelazo
português: Ferro
Qaraqalpaqsha: Temir
Ripoarisch: Eisen
română: Fier
Runa Simi: Khillay
русский: Железо
русиньскый: Желїзо
саха тыла: Тимир
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱢᱮᱬᱦᱮᱫ
संस्कृतम्: अयः
sardu: Ferru
Scots: Airn
Seeltersk: Iersen
shqip: Hekuri
sicilianu: Ferru
සිංහල: යකඩ
Simple English: Iron
سنڌي: لوھ
slovenčina: Železo
slovenščina: Železo
Soomaaliga: Xadiid
کوردی: ئاسن
српски / srpski: Гвожђе
srpskohrvatski / српскохрватски: Željezo
suomi: Rauta
svenska: Järn
Tagalog: Bakal
தமிழ்: இரும்பு
Taqbaylit: Uzzal
татарча/tatarça: Тимер
తెలుగు: ఇనుము
ไทย: เหล็ก
тоҷикӣ: Оҳан
ᏣᎳᎩ: ᏔᎷᎩᏍᎩ
Türkçe: Demir
українська: Залізо
اردو: لوہا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: تۆمۈر
Vahcuengh: Diet
vèneto: Fero
vepsän kel’: Raud
Volapük: Ferin
Võro: Raud
walon: Fier
文言:
West-Vlams: Yzer (element)
Winaray: Puthaw
吴语:
ייִדיש: אייזן
Yorùbá: Iron
粵語:
Zazaki: Asın
žemaitėška: Gelžės
中文:
Bahasa Hulontalo: Wuwate