Sơn dương Chamois

Rupicapra rupicapra
Zoo 042 edited.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Artiodactyla
Họ (familia)Bovidae
Chi (genus)Rupicapra
Loài (species)R. rupicapra
Danh pháp hai phần
Rupicapra rupicapra
(Linnaeus, 1758[2])[3]
Rupicapra range.jpg

Rupicapra rupicapra là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Linnaeus mô tả năm 1758.[3]

En otros idiomas
Alemannisch: Gämse
العربية: شامواه
azərbaycanca: Qarapaça
Bahasa Indonesia: Chamois
беларуская: Серна
Boarisch: Gams
bosanski: Divokoza
brezhoneg: Chamoez
български: Дива коза
català: Isard
čeština: Kamzík horský
dansk: Gemse
Deutsch: Gämse
Ελληνικά: Αγριόγιδο
English: Chamois
Esperanto: Ĉamo
euskara: Sarrio
français: Chamois
Gaeilge: Seamaí
한국어: 알프스산양
hrvatski: Divokoza
Ido: Chamo
Ирон: Сычъи
íslenska: Gemsur
ქართული: არჩვი
лакку: Гьинта
latviešu: Ģemze
lietuvių: Gemzė
magyar: Zerge
македонски: Дивокоза
მარგალური: ერსქემი
မြန်မာဘာသာ: ရှံမွားဆိတ်
Nederlands: Gems (dier)
日本語: シャモア
нохчийн: Масар
norsk: Gemse
پنجابی: چاموعز
português: Camurça
română: Capră-neagră
русский: Серна
Scots: Chamois
shqip: Kamoshi
slovenčina: Kamzík vrchovský
slovenščina: Gams
српски / srpski: Дивокоза
srpskohrvatski / српскохрватски: Divokoza
suomi: Gemssi
svenska: Gems
удмурт: Кыр кеч
українська: Козиця звичайна
اردو: چاموعز
vèneto: Camorž
中文: 臆羚