Sĩ quan

Sĩ quan là cán bộ thuộc Lực lượng Vũ trang của một quốc gia có chủ quyền, hoạt động trong lĩnh vực quân sự, đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo, chỉ huy, quản lý hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác được Nhà nước của Quốc gia đó phong, thăng quân hàm cấp Úy, Tá, Tướng.

Sĩ quan tùy theo tính chất nhiệm vụ, tùy vào từng quốc gia thường được phân ra làm hai ngạch: Sĩ quan tại ngũ và Sĩ quan Dự bị.

Tại nhiếu quốc gia, dưới cấp sĩ quan thường có cấp Hạ sĩ quan (sub-officer): Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ.

En otros idiomas
العربية: ضابط
azərbaycanca: Zabit
Bahasa Indonesia: Perwira
Bân-lâm-gú: Kun-koaⁿ
башҡортса: Офицер
беларуская: Афіцэр
bosanski: Oficir
български: Офицер
català: Oficial
čeština: Důstojník
dansk: Officer
Deutsch: Offizier
eesti: Ohvitser
Ελληνικά: Αξιωματικός
Esperanto: Oficiro
français: Officier
Frysk: Ofsier
한국어: 장교
հայերեն: Սպա
hrvatski: Časnik
Ido: Oficiro
עברית: קצין
ქართული: ოფიცერი
қазақша: Офицер
kurdî: Efser
lietuvių: Karininkas
македонски: Офицер
Nederlands: Officier
日本語: 士官
norsk: Offiser
norsk nynorsk: Offiser
occitan: Oficièr
oʻzbekcha/ўзбекча: Ofitser
português: Oficial (militar)
română: Ofițer
Runa Simi: Awqaq pusaq
русский: Офицер
slovenčina: Dôstojník
slovenščina: Častnik
српски / srpski: Официр
srpskohrvatski / српскохрватски: Oficir
suomi: Upseeri
svenska: Officer
татарча/tatarça: Офицер
тоҷикӣ: Афсар
Türkçe: Subay
українська: Офіцер
Võro: Ohvitsiir
粵語: 軍官
中文: 軍官