Sông Paraná

Sông Paraná
Rio Paraná, Río Paraná
Sông
Paraná.jpg
Sông Paraná nhín từ Zárate, tỉnh Buenos Aires, Argentina
Các quốc gia Argentina,  Brasil,  Paraguay
VùngMesopotamia, Argentina
Nguồn chínhSông Paranaíba
 - Vị tríRio Paranaíba, Minas Gerais, Brasil
 - Cao độ1.148 m (3.766 ft)
 - Chiều dài1.070 km (665 mi)
 - Tọa độ19°13′21″N 46°10′28″T / 19°13′21″N 46°10′28″T / -19.22250; -46.17444 [1]
Nguồn phụSông Grande
 - Vị tríBocaina de Minas, Minas Gerais, Brasil
 - Chiều dài1.090 km (677 mi)
 - Tọa độ22°9′56″N 44°23′38″T / 22°9′56″N 44°23′38″T / -22.16556; -44.39389
Hợp lưu nguồnParanaíba và Grande
 - tọa độ20°5′12″N 51°0′2″T / 20°5′12″N 51°0′2″T / -20.08667; -51.00056
Cửa sôngRio de la Plata
 - vị tríĐại Tây Dương, Argentina
 - cao độ0 m (0 ft)
 - tọa độ34°0′5″N 58°23′37″T / 34°0′5″N 58°23′37″T / -34.00139; -58.39361 [2]
Chiều dài4.880 km (3.032 mi) [3]
Lưu vực2.582.672 km2 (997.175 sq mi)
Lưu lượngtại mouth
 - trung bình17.290 m3/s (610.600 cu ft/s) [3]
 - tối đa65.000 m3/s (2.295.500 cu ft/s)
 - tối thiểu2.450 m3/s (86.500 cu ft/s)
Bản đồ bồn địa Rio de la Plata thể hiện sông Paraná cùng các chi lưu lớn

Sông Paraná (tiếng Tây Ban Nha: Río Paraná, tiếng Bồ Đào Nha: Rio Paraná) nằm ở Trung-Nam của Nam Mỹ, chảy qua các quốc gia Brasil, ParaguayArgentina với chiều dài khoảng 4.880 kilômét (3.030 mi).[3] Đây là sông dài thứ hai tại Nam Mỹ sau sông Amazon[4]. Tên gọi Paraná là rút ngắn của cụm từ "para rehe onáva", bắt nguồn từ tiếng Tupi và có nghĩa là "giống như biển" ("lớn như biển"). Paraná hợp lưu với sông Paraguay và sau đó rất xa về phía hạ nguồn, nó hợp với sông Uruguay để tạo thành Río de la Plata rồi đổ ra Đại Tây Dương.

En otros idiomas
Afrikaans: Río Paraná
العربية: نهر بارانا
asturianu: Ríu Paraná
Avañe'ẽ: Ysyry Parana
azərbaycanca: Parana çayı
تۆرکجه: پارانا چایی
Bahasa Indonesia: Sungai Paraná
Bahasa Melayu: Sungai Paraná
Bân-lâm-gú: Paraná Hô
башҡортса: Парана
беларуская: Парана (рака)
беларуская (тарашкевіца)‎: Парана (рака)
भोजपुरी: पराना नदी
brezhoneg: Paraná (stêr)
български: Парана
català: Riu Paraná
čeština: Paraná (řeka)
Cymraeg: Afon Paraná
dansk: Paraná
Deutsch: Río Paraná
English: Paraná River
español: Río Paraná
Esperanto: Parano
euskara: Paraná
français: Rio Paraná
galego: Río Paraná
한국어: 파라나강
հայերեն: Պարանա (գետ)
हिन्दी: पराना नदी
italiano: Paraná (fiume)
עברית: פרנה (נהר)
қазақша: Парана
Kiswahili: Parana (mto)
latviešu: Parana (upe)
lietuvių: Parana
lumbaart: Paranà (fiüm)
македонски: Парана (река)
Nederlands: Paraná (rivier)
日本語: パラナ川
norsk: Paraná
norsk nynorsk: Elva Paraná
oʻzbekcha/ўзбекча: Parana
português: Rio Paraná
русский: Парана
Simple English: Paraná River
slovenčina: Paraná (rieka)
slovenščina: Parana
српски / srpski: Парана (река)
srpskohrvatski / српскохрватски: Paraná (rijeka)
svenska: Paranáfloden
தமிழ்: பரனா ஆறு
తెలుగు: పరనా నది
Türkçe: Paraná Nehri
українська: Парана (річка)
Winaray: Salog Paraná
粵語: 巴拉那河
中文: 巴拉那河