Sân khấu

Nhà hát David H. Koch, Trung tâm Lincoln, Hoa Kỳ

Sân khấu là một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát. Các diễn viên có thể truyền tải kinh nghiệm này đến với khán giả thông qua sự kết hợp của cử chỉ, lời nói, bài hát, âm nhạc, và khiêu vũ. Các yếu tố của nghệ thuật, chẳng hạn như khung cảnh được dàn dựng và kịch nghệ như ánh sáng được sử dụng để nâng cao tính biểu tượng, sự hiện diện và tính tức thời của trải nghiệm.[1] Nơi trình diễn sân khấu cũng được gọi tên là sân khấu.

Dù một vài loại trình diễn được xem là sân khấu - như một nghệ thuật trình diễn, nó thường được xem là những buổi biểu diễn trực tiếp mang tính kịch.[2] Một sự trình diễn mang tính kịch tạo ra sự ảo tưởng trong khán giả.[3] Theo định nghĩa trên, sân khấu đã tồn tại từ buổi bình minh của loài người, như một sự phát triển của quá trình kể chuyện. Trong tiếng Hy Lạp cổ theatron (θέατρον) có nghĩa là "nơi để xem."[4]

Sân khấu phương Tây hiện đại chủ yếu bắt nguồn từ nghệ thuật kịch Hy Lạp cổ đại. Sân khấu hiện đại đã kế thừa các thuật ngữ, cách phân loại, chủ đề, nhân vật và cách xây dựng mâu thuẫn của nghệ thuật kịch Hy Lạp cổ đại. Nghệ sĩ sân khấu Patrice Pavis định nghĩa sân khấu, ngôn ngữ sân khấu, viết kịch bản sân khấu, và đặc trưng của sân khấu như các biểu hiện đồng nghĩa nhằm phân biệt sân khấu với nghệ thuật biểu diễn, văn học, và nghệ thuật nói chung.[5]

Sân khấu hiện đại ngày nay được định nghĩa rộng là các buổi biểu diễn của các vở kịch và nhạc kịch. Có kết nối giữa sân khấu và các hình thức nghệ thuật ba lê, opera (có sử dụng màn trình diễn được dàn dựng với trang phục đi kèm hát và nhạc đệm của dàn nhạc) và các hình thức trình diễn khác nhau.

En otros idiomas
Alemannisch: Theater
አማርኛ: ቴያትር
العربية: مسرح
aragonés: Teatro
ܐܪܡܝܐ: ܒܹܐܡܵܐ
armãneashti: Theatro
অসমীয়া: থিয়েটাৰ
asturianu: Teatru
Avañe'ẽ: Ñoha'ãnga
azərbaycanca: Teatr
تۆرکجه: تئاتر
Bahasa Indonesia: Teater
Bahasa Melayu: Teater
বাংলা: মঞ্চনাটক
Bân-lâm-gú: Hì-kio̍k
Basa Jawa: Téater
Basa Sunda: Téater
башҡортса: Театр
беларуская: Тэатр
беларуская (тарашкевіца)‎: Тэатар
Boarisch: Theata
བོད་ཡིག: ཟློས་གར།
bosanski: Pozorište
brezhoneg: C'hoariva
български: Театър
català: Teatre
Чӑвашла: Театр
čeština: Divadlo
Cymraeg: Theatr
dansk: Teater
Deutsch: Theater
Ελληνικά: Θέατρο
English: Theatre
эрзянь: Театрась
español: Teatro
Esperanto: Teatro
estremeñu: Teatru
euskara: Antzerki
فارسی: تئاتر
Fiji Hindi: Theatre
føroyskt: Sjónleikur
français: Théâtre
furlan: Teatri
galego: Teatro
贛語: 表演
گیلکی: تئاتر
한국어: 연극
հայերեն: Թատրոն
हिन्दी: रंगमंच
hrvatski: Kazalište
Ido: Teatro
Ilokano: Teatro
interlingua: Theatro
Interlingue: Teatre
Ирон: Театр
íslenska: Leiklist
italiano: Teatro
עברית: תיאטרון
ಕನ್ನಡ: ರಂಗಮಂಟಪ
ქართული: თეატრი
kaszëbsczi: Téater
қазақша: Театр
Кыргызча: Театр
Kiswahili: Tamthilia
Kreyòl ayisyen: Teat
kurdî: Şano
Ladino: Teatro
лакку: Театр
Latina: Ars scaenica
latviešu: Teātris
Lëtzebuergesch: Theater
lietuvių: Teatras
Ligure: Tiatro
Limburgs: Theater
Lingua Franca Nova: Teatro
Livvinkarjala: Teatru
македонски: Драмска уметност
മലയാളം: രംഗകല
مصرى: مسرح
مازِرونی: تیاتر
Mirandés: Triato
Nedersaksies: Theater (keunstvorm)
नेपाल भाषा: दबू प्याखं
日本語: 演劇
Napulitano: Tiatro
нохчийн: Театр
norsk: Teater
norsk nynorsk: Teater
Nouormand: Thiâtre
Novial: Teatre
occitan: Teatre
олык марий: Театр
oʻzbekcha/ўзбекча: Teatr
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੰਗ-ਮੰਚ
پنجابی: تھیٹر
Patois: Tieta
ភាសាខ្មែរ: ល្ខោន
Picard: Téïate
Plattdüütsch: Theater
polski: Teatr
português: Teatro
română: Teatru
Runa Simi: Aranwa
русский: Театр
русиньскый: Театер
Scots: Theatre
shqip: Teatri
sicilianu: Tiatru
Simple English: Theatre
سنڌي: ٿئيٽر
slovenčina: Divadlo (umenie)
slovenščina: Gledališče
ślůnski: Tyjater
کوردی: شانۆ
српски / srpski: Позориште
srpskohrvatski / српскохрватски: Teatar
suomi: Teatteri
svenska: Teater
Tagalog: Tanghalan
தமிழ்: அரங்கு
татарча/tatarça: Театр
ไทย: ละคร
тоҷикӣ: Театр
Türkçe: Tiyatro
українська: Театр
اردو: جلوہ گاہ
vèneto: Teatro
Võro: Tiatri
walon: Teyåte
Winaray: Tyatro
吴语: 舞臺劇
ייִדיש: טעאטער
Yorùbá: Tíátà
粵語: 舞台劇
Zazaki: Tiyatro
žemaitėška: Tētros
中文: 劇場藝術