Rwanda

Cộng hoà Rwanda
Repubulika yu Rwanda (tiếng Kinyarwanda)
Republic of Rwanda (tiếng Anh)
République du Rwanda (tiếng Pháp)
Flag of Rwanda.svgCoat of arms of Rwanda.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Rwanda
Tiêu ngữ
Liberté, Coopération, Progrès(Tự do, Hợp tác, Tiến bộ)
Quốc ca
Rwanda nziza
Hành chính
Chính phủCộng hòa
Tổng thống
Thủ tướng
Paul Kagame
Edouard Ngirente
Thủ đôKigali
1°57′N 30°4′Đ / 1°57′N 30°4′Đ / -1.950; 30.067
Thành phố lớn nhấtKigali
Địa lý
Diện tích26.338 km² (hạng 145)
Diện tích nước5,3 %
Múi giờCAT (UTC+2)
Lịch sử
Ngày thành lậpTừ Bỉ 1 tháng 7 năm 1962
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Pháp, tiếng Anh, tiếng Rwanda
Dân số ước lượng (2015)11.262.564[1] người (hạng 76)
Dân số (2012)10.515.973[2] người
Mật độ445[1] người/km² (hạng 29)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: $24,717 tỷ USD[3] PPP
Bình quân đầu người: 2.090 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 8,918 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 754 USD[3]
HDI (2015)0,498[4] thấp (hạng 159)
Hệ số Gini (2010)51,3[5]
Đơn vị tiền tệFranc Rwanda (RWF)
Thông tin khác
Tên miền Internet.rw
Rwanda

Rwanda (tiếng Rwanda: U Rwanda [u.ɾɡwanda] ()), tên chính thức Cộng hòa Rwanda (tiếng Việt: Cộng hòa Ru-an-đa; tiếng Pháp: République Rwandaise; tiếng Anh: Republic of Rwanda; tiếng Rwanda: Repubulika y'u Rwanda), là một quốc gia nhỏ nằm kín trong lục địa tại Vùng hồ lớn trung đông Phi. Nước này có dân số xấp xỉ 9 triệu người. Rwanda giáp biên giới với Uganda, Burundi, Cộng hòa Dân chủ CongoTanzania. Nước này có địa hình đồi và đất đai màu mỡ. Điều này giải thích danh hiệu "Vùng đất của một nghìn quả đồi, " (tiếng Pháp: Pays des Mille Collines, /pei de mil kɔ. lin/) ("Igihugu cy'Imisozi Igihumbi" trong tiếng Kinyarwanda.)

Rwanda là một trong những nước có mật độ dân số cao nhất lục địa đen. Nước này nổi tiếng trên thế giới về vụ diệt chủng năm 1994 dẫn tới cái chết của 1 triệu người chỉ trong 100 ngày nội chiến đẫm máu. Ngoài vụ thảm sát năm 1994, Rwanda cũng có một lịch sử xung đột lâu dài và tàn khốc, bạo lực và thảm sát hàng loạt.

Rwanda phụ thuộc vào nông nghiệp tự cung tự cấp, mật độ dân số cao và ngày càng tăng, đất đai thoái hóa và khí hậu bất thường khiến tình trạng nghèo đói và suy dinh dưỡng lan rộng và đã thành một nạn dịch quốc gia.[6]

En otros idiomas
Acèh: Rwanda
Afrikaans: Rwanda
Alemannisch: Ruanda
አማርኛ: ሩዋንዳ
Ænglisc: Rwanda
العربية: رواندا
aragonés: Ruanda
arpetan: Rouanda
asturianu: Ruanda
Avañe'ẽ: Rruánda
azərbaycanca: Ruanda
تۆرکجه: رواندا
Bahasa Banjar: Rwanda
Bahasa Indonesia: Rwanda
Bahasa Melayu: Rwanda
bamanankan: Rwanda
Bân-lâm-gú: Rwanda
Basa Jawa: Rwanda
Basa Sunda: Rwanda
башҡортса: Руанда
беларуская: Руанда
беларуская (тарашкевіца)‎: Руанда
भोजपुरी: रवांडा
Bikol Central: Ruanda
བོད་ཡིག: རུ་ཝན་ཌ།
bosanski: Ruanda
brezhoneg: Rwanda
български: Руанда
буряад: Руанда
català: Ruanda
Cebuano: Rwanda
Чӑвашла: Руанда
čeština: Rwanda
Chavacano de Zamboanga: Rwanda
chiShona: Rwanda
Cymraeg: Rwanda
dansk: Rwanda
davvisámegiella: Rwanda
Deutsch: Ruanda
ދިވެހިބަސް: ރުވާންޑާ
dolnoserbski: Ruanda
डोटेली: रुवान्डा
eesti: Rwanda
Ελληνικά: Ρουάντα
English: Rwanda
español: Ruanda
Esperanto: Ruando
estremeñu: Ruanda
euskara: Ruanda
eʋegbe: Rwanda
فارسی: رواندا
Fiji Hindi: Rwanda
føroyskt: Ruanda
français: Rwanda
Frysk: Rûanda
Gaeilge: Ruanda
Gaelg: Rooandey
Gagauz: Ruanda
Gàidhlig: Rubhanda
galego: Ruanda
Gĩkũyũ: Rwanda
ગુજરાતી: રવાંડા
客家語/Hak-kâ-ngî: Rwanda
хальмг: Руандин Орн
한국어: 르완다
Hausa: Ruwanda
հայերեն: Ռուանդա
हिन्दी: रुआण्डा
hornjoserbsce: Ruanda
hrvatski: Ruanda
Ido: Ruanda
Igbo: Rwanda
Ilokano: Rwanda
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: রুয়ান্ডা
interlingua: Ruanda
Interlingue: Rwanda
Ирон: Руандæ
isiZulu: IRuwanda
íslenska: Rúanda
italiano: Ruanda
עברית: רואנדה
Kabɩyɛ: Ruwandaa
ಕನ್ನಡ: ರುವಾಂಡ
Kapampangan: Rwanda
ქართული: რუანდა
қазақша: Руанда
kernowek: Rwanda
Kinyarwanda: Rwanda
Кыргызча: Руанда
Kirundi: Urwanda
кырык мары: Руанда
Kiswahili: Rwanda
Kongo: Rwanda
Kreyòl ayisyen: Rwanda
kurdî: Rwanda
Ladino: Ruanda
Latina: Ruanda
لۊری شومالی: رۊاندا
latviešu: Ruanda
Lëtzebuergesch: Ruanda
lietuvių: Ruanda
Ligure: Ruanda
Limburgs: Rwanda
lingála: Rwanda
Lingua Franca Nova: Ruanda
Livvinkarjala: Ruanda
Luganda: Rwanda
lumbaart: Ruanda
magyar: Ruanda
македонски: Руанда
Malagasy: Roanda
മലയാളം: റുവാണ്ട
Malti: Rwanda
मराठी: रुवांडा
მარგალური: რუანდა
مصرى: رواندا
مازِرونی: روآندا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Rwanda
монгол: Руанда
မြန်မာဘာသာ: ရဝမ်ဒါနိုင်ငံ
Nāhuatl: Ruanda
Nederlands: Rwanda
नेपाली: रुवाण्डा
日本語: ルワンダ
нохчийн: Руанда
Nordfriisk: Ruanda
Norfuk / Pitkern: R'wanda
norsk: Rwanda
norsk nynorsk: Rwanda
Novial: Rwanda
occitan: Rwanda
олык марий: Руанда
ଓଡ଼ିଆ: ରୁଆଣ୍ଡା
Oromoo: Ruwaandaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Ruanda
ਪੰਜਾਬੀ: ਰਵਾਂਡਾ
पालि: रवाण्डा
پنجابی: روانڈا
Papiamentu: Rwanda
پښتو: راونډا
Patois: Ruanda
Перем Коми: Руанда
Piemontèis: Ruanda
Plattdüütsch: Ruanda
polski: Rwanda
português: Ruanda
Qaraqalpaqsha: Ruanda
qırımtatarca: Ruanda
română: Rwanda
Runa Simi: Rwanda
русский: Руанда
русиньскый: Рванда
саха тыла: Руанда
संस्कृतम्: रवाण्डा
Sängö: Ruandäa
sardu: Ruanda
Scots: Rwanda
Seeltersk: Ruanda
Sesotho: Rwanda
Sesotho sa Leboa: Rwanda
shqip: Ruanda
sicilianu: Ruanna
සිංහල: රුවන්ඩාව
Simple English: Rwanda
سنڌي: روانڊا
SiSwati: IRuwanda
slovenčina: Rwanda
slovenščina: Ruanda
ślůnski: Rwanda
Soomaaliga: Ruwanda
کوردی: ڕواندا
српски / srpski: Руанда
srpskohrvatski / српскохрватски: Ruanda
suomi: Ruanda
svenska: Rwanda
Tagalog: Rwanda
தமிழ்: ருவாண்டா
Taqbaylit: Rwanda
татарча/tatarça: Руанда
తెలుగు: రువాండా
Thuɔŋjäŋ: Ruanda
ትግርኛ: ሩዋንዳ
тоҷикӣ: Руанда
Türkçe: Ruanda
Türkmençe: Ruanda
удмурт: Руанда
українська: Руанда
اردو: روانڈا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: رۋاندا
vèneto: Ruanda
vepsän kel’: Ruand
Volapük: Ruandän
Võro: Rwanda
walon: Rwanda
Winaray: Rwanda
Wolof: Ruwandaa
吴语: 卢旺达
Xitsonga: Rwanda
ייִדיש: רוואנדע
Yorùbá: Rùwándà
粵語: 盧旺達
Zazaki: Rwanda
žemaitėška: Ruanda
中文: 卢旺达