Roncesvalles

Roncesvalles
Orreaga/Roncesvalles
Roncesvalles
Hình nền trời của
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Vị trí của Roncesvalles
Vị trí của Roncesvalles
Roncesvalles trên bản đồ Thế giới
Roncesvalles
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngVùng
VùngBandera de Navarra.svg Navarra
Quận (comarca)Auñamendi
Chính quyền
 • Thị trưởngLuis Echeverría Echávarren (AER — Agrupación Electores Roncesvalles)
Diện tích
 • Đất liền15,1 km2 (58 mi2)
Độ cao923 m (3,028 ft)
 • Mật độ0/km2 (0/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính31650
Ngôn ngữ bản xứZona vascófona
Tọa độ43°0′B 1°19′T / 43°0′B 1°19′T / 43.000; -1.317
Tên gọi dân cưOrreagatarra[1]
Trang webwww.roncesvalles.es

Roncesvalles là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 15,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 30 người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly 47 km so với tỉnh lỵ Pamplona.

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ Benjamín Hernández. “Gentilicios del mundo” (PDF) (bằng tiếng español). Truy cập 22 de diciembre de 2008.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
En otros idiomas
aragonés: Roncesvals
asturianu: Orreaga
Bahasa Melayu: Roncesvalles
brezhoneg: Orreaga
català: Roncesvalls
Cymraeg: Ronsyfal
Deutsch: Roncesvalles
English: Roncesvalles
español: Roncesvalles
euskara: Orreaga
français: Roncevaux
galego: Roncesvales
italiano: Roncisvalle
magyar: Roncesvalles
occitan: Roncesvals
oʻzbekcha/ўзбекча: Roncesvalles
polski: Roncesvalles
português: Roncesvales
русский: Ронсесвальес
suomi: Orreaga
українська: Орреага
Winaray: Roncesvalles
中文: 奥雷亚加