Reykjavík

Reykjavík, Iceland
Reykjavík-pjt1.jpg
Hiệu kỳ của Reykjavík, Iceland
Hiệu kỳ
Location in Iceland
Location in Iceland
Reykjavík, Iceland trên bản đồ Thế giới
Reykjavík, Iceland
Reykjavík, Iceland
Tọa độ: 64°08′B 21°56′T / 64°08′B 21°56′T / 64.133; -21.933
Khu vực bầu cửReykjavík Bắc
Reykjavík Nam
Chính quyền
 • Thị trưởng (Borgarstjóri)Vilhjálmur Þ. Vilhjálmsson
Diện tích
 • Thành phố274,5 km2 (106 mi2)
Dân số (1 April 2007)
 • Thành phố117.099
 • Mật độ420/km2 (1,100/mi2)
 • Vùng đô thị192.996
Múi giờUTC±0 sửa dữ liệu
Mã bưu chính101–155 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166IS-0 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaHelsinki, Kingston trên sông Hull, Copenhagen, Nuuk, Oslo, Seattle, Sankt-Peterburg, Stockholm, Tórshavn, Winnipeg, Vilnius, Weilburg sửa dữ liệu
Trang webhttp://www.rvk.is/
Postal Codes: 101-155

Reykjavík (phiên âm: Rây-ki-a-vích; IPA: [ˈreiːcaˌviːk]) là thủ đô của Iceland, là thành phố lớn nhất của quốc gia này và có vĩ độ 64°08' vĩ Bắc, là thủ đô quốc gia cực Bắc thế giới. Thành phố này nằm ở Tây Nam Iceland, bên bờ vịnh Faxaflói. Với dân số hơn 117.000, đây là trung tâm của các hoạt động chính quyền, kinh tế của đảo quốc Iceland.

Người ta tin rằng Reykjavík là nơi có khu định cư lâu dài đầu tiên ở Iceland, và cho rằng Ingólfur Arnarson đã được thiết lập khoảng năm 870. Cho đến thế kỷ 18, không có sự phát triển đô thị ở vị trí ngày nay là thành phố. Thành phố này đã được thành lập năm 1786 làm một đô thị buôn bán chính thức và nó đã tăng trưởng đều đặn trong các thập kỷ sau và chuyển thành một trung tâm vùng sau đó là trung tâm quốc gia về các hoạt động thương mại, dân sốchính quyền.

Ngày nay, Reykjavík là trung tâm của Vùng đại Reykjavík với dân số hơn 190.000 và đến nay là vùng đô thị lớn nhất ở Iceland. Là một thủ đô của một trong những quốc gia phát triển nhất thế giới, dân cư thành phố Reykjavík được hưởng một chế độ phúc lợi và hạ tầng hạng nhất. Vị trí của thành phố, chỉ hơi lệch về phía Nam của vòng Bắc Cực, chỉ nhận được 4h ban ngày mỗi ngày vào mùa Đông; vào mùa Hè thì đêm hầu như trắng như ban ngày. Thành phố này vẫn tiếp tục chứng kiến sự gia tăng dân số trong 10 năm qua cũng như sự tăng trưởng của lĩnh vực thương mại và công nghiệp.

En otros idiomas
Afrikaans: Reykjavik
Alemannisch: Reykjavík
አማርኛ: ሬይኪያቪክ
Ænglisc: Rēcwīc
العربية: ريكيافيك
aragonés: Reykjavík
asturianu: Reikiavik
azərbaycanca: Reykyavik
Bahasa Indonesia: Reykjavík
Bahasa Melayu: Reykjavík
Bân-lâm-gú: Reykjavík
Basa Jawa: Reykjavík
беларуская: Рэйк’явік
беларуская (тарашкевіца)‎: Рэйк’явік
Boarisch: Reykjavík
བོད་ཡིག: རེཀ་ཇ་བིཀ།
bosanski: Reykjavík
brezhoneg: Reykjavík
български: Рейкявик
català: Reykjavík
Чӑвашла: Рейкьявик
čeština: Reykjavík
chiShona: Reykjavík
corsu: Reykjavík
Cymraeg: Reykjavík
dansk: Reykjavik
davvisámegiella: Reykjavík
Deutsch: Reykjavík
dolnoserbski: Reykjavík
Dorerin Naoero: Reykjavík
eesti: Reykjavík
Ελληνικά: Ρέικιαβικ
English: Reykjavík
español: Reikiavik
Esperanto: Rejkjaviko
euskara: Reykjavik
eʋegbe: Reykjavík
فارسی: ریکیاویک
Fiji Hindi: Reykjavík
føroyskt: Reykjavík
français: Reykjavik
Frysk: Reykjavík
Gaeilge: Réicivíc
Gaelg: Reykjavík
Gàidhlig: Reykjavík
galego: Reiquiavik
客家語/Hak-kâ-ngî: Reykjavík
한국어: 레이캬비크
Hawaiʻi: Reykjavík
հայերեն: Ռեյկյավիկ
हिन्दी: रेक्जाविक
hornjoserbsce: Reykjavík
hrvatski: Reykjavik
Ilokano: Reykjavík
Interlingue: Reykjavík
íslenska: Reykjavík
italiano: Reykjavík
Kabɩyɛ: Reyikzaavikii
kalaallisut: Reykjavík
ქართული: რეიკიავიკი
kaszëbsczi: Reykjavík
қазақша: Рейкиявик
Кыргызча: Рейкьявик
Kiswahili: Reykjavík
Kreyòl ayisyen: Rèkyavik
kurdî: Reykjavîk
Ladino: Reikiavik
Latina: Reykiavica
لۊری شومالی: ریکاڤیک
latviešu: Reikjavika
Lëtzebuergesch: Reykjavík
lietuvių: Reikjavikas
Ligure: Reykjavík
Limburgs: Reykjavík
lingála: Reykjavík
Lingua Franca Nova: Reykjavik
Livvinkarjala: Reikjavik
lumbaart: Reykjavik
magyar: Reykjavík
македонски: Рејкјавик
Malagasy: Reykjavík
Malti: Rejkjavik
Māori: Reykjavik
მარგალური: რეიკიავიკი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Reykjavík
Nāhuatl: Reikiavik
Nederlands: Reykjavik
Nedersaksies: Reykjavik
нохчийн: Рейкьявик
Nordfriisk: Reykjavik
Norfuk / Pitkern: Reykyavik
norsk: Reykjavík
norsk nynorsk: Reykjavík
Novial: Reykjavík
occitan: Reykjavík
олык марий: Рейкьявик
oʻzbekcha/ўзбекча: Reykyavik
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੇਕੀਆਵਿਕ
پنجابی: ریکیاوک
Papiamentu: Reykjavík
Piemontèis: Reykjavík
Plattdüütsch: Reykjavík
polski: Reykjavík
português: Reykjavík
română: Reykjavík
Runa Simi: Reykjavík
русский: Рейкьявик
русиньскый: Рейкьявик
саха тыла: Рейкьявик
Sängö: Reykjavik
sardu: Reykjavík
Scots: Reykjavík
Seeltersk: Reykjavík
Sesotho: Reykjavík
shqip: Reykjavík
sicilianu: Reykjavík
Simple English: Reykjavík
slovenčina: Reykjavík
slovenščina: Reykjavík
ślůnski: Reykjavík
کوردی: ڕێکیاڤیک
српски / srpski: Рејкјавик
srpskohrvatski / српскохрватски: Rejkjavik
suomi: Reykjavík
svenska: Reykjavik
Tagalog: Reikiavik
Taqbaylit: Reykyavik
татарча/tatarça: Рейкьявик
tetun: Reikiavike
тоҷикӣ: Рейкявик
Tok Pisin: Reykjavik
Türkçe: Reykjavík
удмурт: Рейкьявик
українська: Рейк'явік
اردو: ریکیاوک
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: رېيكياۋىك
vèneto: Reykjavik
vepsän kel’: Reikjavik
Volapük: Reykjavík
Võro: Reykjavík
Winaray: Reykjavík
Wolof: Reykjawik
ייִדיש: רעקיאוויק
Yorùbá: Reykjavík
Zazaki: Reykjavík
Zeêuws: Reykjavík
žemaitėška: Rėikjavėks