Reutlingen

Reutlingen
Marienkirche
Marienkirche
Huy hiệuVị trí
Huy hiệu Reutlingen
Reutlingen trên bản đồ Đức
Reutlingen
Hành chính
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhTübingen
HuyệnReutlingen
Đại thị trưởngBarbara Bosch (Ind.)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích87,06 km² (33,6 mi²)
Cao độ382 m  (1253 ft)
Dân số112.431  (31/12/2006)
 - Mật độ1.291 /km² (3.345 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờCET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xeRT
Mã bưu chính72760–72770
Mã vùng07121, 07072, 07127
Websitewww.reutlingen.de
Vị trí thị trấn Reutlingen trong huyện Reutlingen
Bản đồ

Reutlingen là thành phố thủ phủ huyện cùng tên, bang Baden-Württemberg, Đức. Dân số năm 2008 là 109.828 người. Thành phố có một trường đại học khoa học ứng dụng được thành lập năm 1855. Thành phố này là trung tâm dệt và máy gia dụng, hàng da và chế tạo thép.Reutlingen nằm khoảng 35 km (23 dặm) về phía nam thủ phủ bang Baden-Württemberg, Stuttgart. Nó nằm ở góc Tây Nam của Đức, ngay bên cạnh Jura Swabian, và đó là lý do tại sao nó thường được gọi là cửa khẩu Swabian Jura (tiếng Đức: Das Tor zur Schwäbischen Alb). Sông Echaz, một nhánh của Neckar, chảy qua trung tâm thị trấn.

Cùng với thị xã Tubingen (15 km (9 dặm) về phía tây), Reutlingen là trung tâm của khu vực Neckar-Alb. Nó cũng là một phần của khu vực lớn hơn vùng đô thị Stuttgart.Spreuerhofstraße là đường phố hẹp nhất thế giới nằm ở thành phố này.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
Afrikaans: Reutlingen
Alemannisch: Reutlingen
العربية: رويتلينغن
asturianu: Reutlingen
تۆرکجه: رویتلینقن
Bahasa Indonesia: Reutlingen
Bahasa Melayu: Reutlingen
Bân-lâm-gú: Reutlingen
беларуская: Ройтлінген
български: Ройтлинген
català: Reutlingen
čeština: Reutlingen
corsu: Reutlingen
Cymraeg: Reutlingen
dansk: Reutlingen
Deutsch: Reutlingen
eesti: Reutlingen
Ελληνικά: Ρόιτλιγκεν
English: Reutlingen
español: Reutlingen
Esperanto: Reutlingen
euskara: Reutlingen
فارسی: رویتلینگن
français: Reutlingen
Frysk: Reutlingen
galego: Reutlingen
한국어: 로이틀링겐
hrvatski: Reutlingen
íslenska: Reutlingen
italiano: Reutlingen
עברית: רויטלינגן
Kiswahili: Reutlingen
Latina: Reutlinga
latviešu: Reitlingene
lietuvių: Roitlingenas
lumbaart: Reutlingen
magyar: Reutlingen
македонски: Ројтлинген
Nederlands: Reutlingen (stad)
Nordfriisk: Reutlingen
norsk: Reutlingen
norsk nynorsk: Reutlingen
occitan: Reutlingen
oʻzbekcha/ўзбекча: Reutlingen
پنجابی: روٹلنگن
Plattdüütsch: Reutlingen
polski: Reutlingen
português: Reutlingen
română: Reutlingen
русский: Ройтлинген
саха тыла: Рейтлинген
Scots: Reutlingen
Seeltersk: Reutlingen
Simple English: Reutlingen
slovenčina: Reutlingen (mesto)
српски / srpski: Ројтлинген
srpskohrvatski / српскохрватски: Reutlingen
suomi: Reutlingen
svenska: Reutlingen
татарча/tatarça: Ройтлинген
Türkçe: Reutlingen
українська: Ройтлінген
Volapük: Reutlingen
Winaray: Reutlingen