Radi

Radi,  88Ra
Radium226.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuRadi, Ra
Phiên âm /ˈrdiəm/
RAY-dee-əm
Hình dạngÁnh kim bạc trắng
Radi trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Ba

Ra

Ubn
RadiActini
Số nguyên tử (Z)88
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)(226)
Phân loại  kim loại kiềm thổ
Nhóm, phân lớp2s
Chu kỳChu kỳ 7
Cấu hình electron[Rn] 7s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 8, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim bạc trắng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy973 K ​(700 °C, ​1292 °F)
Nhiệt độ sôi2010 K ​(1737 °C, ​3159 °F)
Mật độ5,5 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Nhiệt lượng nóng chảy8,5 
Nhiệt bay hơi113 kJ·mol−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)8199061037120914461799
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóaBazơ mạnh
Độ âm điện0,9 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 509,3 kJ·mol−1
Thứ hai: 979,0 kJ·mol−1
Bán kính liên kết cộng hóa trị221±2 pm
Bán kính van der Waals283 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm khối của Radi
Độ dẫn nhiệt18.6 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 1 µ Ω·m
Tính chất từKhông nhiễm từ
Số đăng ký CAS7440-14-4
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Radi
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
223RaTổng hợp11,43 ngàyalpha5.99219Rn
224RaTổng hợp3,6319 ngàyalpha5.789220Rn
226Ra~100%1601 nămalpha4.871222Rn
228RaTổng hợp5,75 năm0.046228Ac

Radi là một nguyên tố hóa học có tính phóng xạ, có ký hiệu là Rasố hiệu nguyên tử là 88 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nó có màu trắng và dễ bị oxi hóa khi tiếp xúc với không khí sẽ chuyển sang màu đen. Radi là một kim loại kiềm thổ được tìm thấy ở dạng vết trong các quặng urani. Đồng vị bền nhất của Ra là Radi 226, có chu kỳ bán rã là 1602 năm và quá trình phân rã sẽ tạo ra khí radon.

En otros idiomas
Afrikaans: Radium
Alemannisch: Radium
አማርኛ: ራዲየም
العربية: راديوم
aragonés: Radio (elemento)
armãneashti: Radiu
asturianu: Radiu (elementu)
azərbaycanca: Radium
تۆرکجه: رادیوم
Bahasa Indonesia: Radium
Bahasa Melayu: Radium
বাংলা: রেডিয়াম
Bân-lâm-gú: Radium
Basa Jawa: Radium
Baso Minangkabau: Radium
беларуская: Радый
беларуская (тарашкевіца)‎: Рад (элемэнт)
भोजपुरी: रेडियम
བོད་ཡིག: རེ་ཌིམ།
bosanski: Radij
brezhoneg: Radiom
български: Радий
Cebuano: Radyo
Чӑвашла: Ради
čeština: Radium
corsu: Radiu
Cymraeg: Radiwm
dansk: Radium
Deutsch: Radium
eesti: Raadium
Ελληνικά: Ράδιο
English: Radium
Esperanto: Radiumo
euskara: Radio
فارسی: رادیم
Fiji Hindi: Radium
føroyskt: Radium
français: Radium
furlan: Radi
Gaeilge: Raidiam
Gaelg: Raadjum
Gàidhlig: Radium
贛語:
ગુજરાતી: રેડિયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Radium
хальмг: Радиум
한국어: 라듐
հայերեն: Ռադիում
हिन्दी: रेडियम
hrvatski: Radij
Ido: Radiumo
interlingua: Radium
íslenska: Radín
עברית: רדיום
Kabɩyɛ: Radɩyɔm
ქართული: რადიუმი
қазақша: Радий
Кыргызча: Радий
кырык мары: Радий
Kiswahili: Radi (elementi)
коми: Радий
Kreyòl ayisyen: Radyòm
kurdî: Radyûm
Latina: Radium
latviešu: Rādijs
Lëtzebuergesch: Radium
lietuvių: Radis
Limburgs: Radium
la .lojban.: dircyjinme
magyar: Rádium
македонски: Радиум
മലയാളം: റേഡിയം
Māori: Konuruke
मराठी: रेडियम
مصرى: راديوم
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Lòi (gĭng-sṳ̆k)
монгол: Ради
မြန်မာဘာသာ: ရေဒီယမ်
Nederlands: Radium
नेपाली: रेडियम
नेपाल भाषा: रेडियम
日本語: ラジウム
Nordfriisk: Raadium
norsk: Radium
norsk nynorsk: Radium
occitan: Radi
ଓଡ଼ିଆ: ରେଡ଼ିଅମ
oʻzbekcha/ўзбекча: Radiy
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੇਡੀਅਮ
पालि: रेडियम
پنجابی: ریڈیم
Piemontèis: Radio (element)
Plattdüütsch: Radium
română: Radiu
Runa Simi: Radyu q'illay
русский: Радий
саха тыла: Радиум
संस्कृतम्: रेडियम
Scots: Radium
Seeltersk: Radium
shqip: Radiumi
Simple English: Radium
slovenčina: Rádium
slovenščina: Radij
Soomaaliga: Raadhiyaam
کوردی: ڕادیۆم
српски / srpski: Радијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Radijum
suomi: Radium
svenska: Radium
தமிழ்: ரேடியம்
татарча/tatarça: Радий
తెలుగు: రేడియం
Türkçe: Radyum
українська: Радій
اردو: ریڈیم
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: رادىي
vepsän kel’: Radii
文言:
ייִדיש: ראדיום
Yorùbá: Radiomu
粵語:
中文: