Queensland

23°0′N 143°0′Đ / 23°0′N 143°0′Đ / -23.000; 143.000

Queensland
Cờ của  QueenslandHuy hiệu của  Queensland
Cờ QueenslandHuy hiệu Queensland
Tên hiệu: Sunshine State, Smart State
Khẩu hiệu: "Audax at Fidelis" (Bold but Faithful)
Map of Australia with  Queensland highlighted
Các tiểu bang khác của Úc
Thủ phủBrisbane
Nhà nướcQuân chủ lập hiến
Thống đốc
Thủ hiến(Lao động)
Đại diện liên bang
 - Số ghế Hạ viện28
 - Số ghế Thượng viện12
Tổng sản phẩm Tiểu bang (2010–11)
 - Tổng sản phẩm ($m) $251.616 (thứ 3)
 - bình quân $55.414/người (thứ 6)
Dân số (tháng 3 năm 2014)
 - Dân số 4.708.500 (thứ 3)
 - Mật độ 2.9/km² (thứ 5)
7,5 /sq mi
Diện tích 
 - Tổng diện tích 1.852.642 km² (thứ 2)
715.309 sq mi
 - Đất1.730.648 km²
668.207 sq mi
 - Nước121.994 km² (6,58%)
47.102 sq mi
Độ cao 
 - Cao nhấtNúi Bartle Frere
+1.622 m (5.321 ft)
 - Thấp nhất
Múi giờUTC+10, không dùng DST
 
 - Mã bưu điệnQLD
 - ISO 3166-2AU-QLD
Biểu tượng 
 - Con thúKoala
(Phascolarctos cinereus)
 - HoaCooktown orchid
(Dendrobium bigibbum)
 - ChimBrolga (Grus rubicunda)
 - AquaticBarrier Reef Anemonefish
(Amphiprion akindynos)
 - Đá quýSapphire
 - MàuHạt dẻ (Maroon)
Trang Webwww.qld.gov.au

Queensland (viết tắt Qld) là bang có diện tích lớn thứ nhì và đông dân thứ ba tại Úc. Bang này nằm tại phía đông bắc của lục địa, giáp với Lãnh thổ Phương Bắc, Nam ÚcNew South Wales lần lượt tại phía tây, tây nam và nam. Tại phía đông, Queensland giáp với biển San HôThái Bình Dương. Queensland có dân số là hơn 4,7 triệu (2014), tập trung dọc bờ biển và đặc biệt là tại phần đông nam của bang. Queensland là thực thể dưới quốc gia có diện tích lớn thứ sáu trên thế giới, với diện tích 1.852.642 km2. Thủ phủ và thành phố lớn nhất bang là Brisbane, đây cũng là thành phố đông dân thứ ba tại Úc. Queensland được gọi là "bang ánh nắng", có 10 trong số 30 thành phố lớn nhất Úc và là nền kinh tế lớn thứ ba toàn quốc.

Các cư dân ban đầu tại Queensland là người Úc Nguyên trú và dân đảo Eo biển Torres.[1][2] Người châu Âu đầu tiên đổ bộ lên Queensland (và Úc) là nhà hàng hải người Hà Lan Willem Janszoon vào năm 1606. Năm 1770, James Cook yêu sách duyên hải phía đông của Úc cho Anh. Thuộc địa New South Wales được thành lập vào năm 1788 tại Sydney và đương thời bao gồm cả khu vực nay là Queensland. Queensland được thám hiểm trong các thập niên kế tiếp cho đến khi người ta thiết lập một thuộc địa hình sự tại Brisbane vào năm 1824. Vận chuyển tù nhân ngưng lại vào năm 1839 và khu định cư tự do được cho phép từ năm 1842.

Tên của bang là nhằm vinh danh Nữ vương Victoria,[3] vào ngày 6 tháng 6 năm 1859 bà ký vào văn bản tách thuộc địa từ New South Wales. Ngày 6 tháng 6 nay được kỷ niệm toàn bang là ngày Queensland. Queensland trở thành một bang khi liên bang hóa Úc vào ngày 1 tháng 1 năm 1901.

En otros idiomas
Acèh: Queensland
Afrikaans: Queensland
አማርኛ: ኲንዝላንድ
Ænglisc: Cwēneland
العربية: كوينزلاند
aragonés: Queensland
asturianu: Queensland
azərbaycanca: Kvinslend
تۆرکجه: کوئینزلند
Bahasa Indonesia: Queensland
Bahasa Melayu: Queensland
Bân-lâm-gú: Queensland
Basa Jawa: Queensland
беларуская: Квінслэнд
беларуская (тарашкевіца)‎: Кўінзлэнд
bosanski: Queensland
brezhoneg: Queensland
български: Куинсланд
català: Queensland
čeština: Queensland
Cymraeg: Queensland
dansk: Queensland
Deutsch: Queensland
eesti: Queensland
Ελληνικά: Κουίνσλαντ
English: Queensland
español: Queensland
Esperanto: Kvinslando
euskara: Queensland
فارسی: کوئینزلند
Fiji Hindi: Queensland
français: Queensland
Frysk: Queenslân
Gaeilge: Queensland
Gaelg: Queensland
Gagana Samoa: Kuiniselani
Gagauz: Queensland
Gàidhlig: Queensland
galego: Queensland
客家語/Hak-kâ-ngî: Queensland
한국어: 퀸즐랜드 주
hrvatski: Queensland
íslenska: Queensland
italiano: Queensland
עברית: קווינסלנד
Kapampangan: Queensland
ქართული: კუინზლენდი
қазақша: Квинсленд
Kiswahili: Queensland
latviešu: Kvīnslenda
Lëtzebuergesch: Queensland
lietuvių: Kvinslandas
Ligure: Queensland
Limburgs: Queensland
magyar: Queensland
македонски: Квинсленд
Malagasy: Queensland
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Queensland
монгол: Квийнслэнд
မြန်မာဘာသာ: ကွင်းစလန်ပြည်နယ်
Nederlands: Queensland
Nordfriisk: Queensland
Norfuk / Pitkern: Kwiinsland
norsk: Queensland
norsk nynorsk: Queensland
occitan: Queensland
oʻzbekcha/ўзбекча: Kvinslend
ਪੰਜਾਬੀ: ਕਵੀਨਜ਼ਲੈਂਡ
پنجابی: کوینزلینڈ
polski: Queensland
português: Queensland
română: Queensland
русский: Квинсленд
саха тыла: Квинсленд
Scots: Queensland
Seeltersk: Queensland
shqip: Queensland
Simple English: Queensland
slovenčina: Queensland
slovenščina: Queensland
Soomaaliga: Queensland
کوردی: کوینزلەند
српски / srpski: Квинсленд
srpskohrvatski / српскохрватски: Queensland
suomi: Queensland
svenska: Queensland
Tagalog: Queensland
Taqbaylit: Queensland
Türkçe: Queensland
українська: Квінсленд
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كۋېنسلاند
vèneto: Queensland
Winaray: Queensland
吴语: 昆士兰州
Yorùbá: Queensland
粵語: 昆士蘭
Zeêuws: Queensland
中文: 昆士蘭州