Quốc gia cấu thành

Quốc gia cấu thành là một thuật ngữ đôi khi được sử dụng trong những bối cảnh mà quốc gia đó là một phần của một thực thể chính trị lớn hơn, như là quốc gia có chủ quyền. Thuật ngữ quốc gia cấu thành không có bất kỳ định nghĩa pháp lý nào.

En otros idiomas
العربية: دولة تأسيسية
Bahasa Indonesia: Negara konstituen
Bân-lâm-gú: Kò͘-sêng-kok
беларуская (тарашкевіца)‎: Складовая краіна
français: Pays constitutif
한국어: 구성국
Malagasy: Firenena andafy
日本語: 構成国
norsk nynorsk: Konstituerande land
Simple English: Constituent country
татарча/tatarça: Ландер
українська: Установча країна
中文: 構成國