Quốc gia

Quốc gia là một khái niệm địa lýchính trị, trừu tượng về tinh thần, tình cảmpháp lý, để chỉ về một lãnh thổchủ quyền, một chính quyền và những con người của các dân tộc có trên lãnh thổ đó; họ gắn bó với nhau bằng luật pháp, quyền lợi, văn hóa, tôn giáo, ngôn ngữ, chữ viết qua quá trình lịch sử lập quốc, và những con người chấp nhận nền văn hóa cũng như lịch sử lập quốc đó cùng chịu sự chi phối của chính quyền, và, họ cùng nhau chia sẻ quá khứ cũng như hiện tại và cùng nhau xây dựng một tương lai chung trên vùng lãnh thổ có chủ quyền.

Quốc gia cũng có khi được dùng để chỉ một nước hay đất nước, như "Nước Việt Nam là một quốc gia ở vùng Đông Nam Á". Hai khái niệm này, mặc dù vẫn thường được dùng thay cho nhau, có sắc thái khác nhau.

Tính từ "quốc gia" dùng để chỉ mức độ quan trọng tầm cỡ quốc gia và/hoặc được chính phủ bảo trợ như "Thư viện quốc gia, Trung tâm lưu trữ quốc gia, Hội đồng quốc gia biên soạn từ điển..."

Về phương diện công pháp quốc tế thì một chủ thể được xem là quốc gia khi có đầy đủ các yếu tố sau: lãnh thổ, dân cư và có chính quyền. Quốc gia là chủ thể quan trọng của quan hệ pháp luật quốc tế.

En otros idiomas
Afrikaans: Land
العربية: بلد
aragonés: País
arpetan: Payis (L)
অসমীয়া: দেশ
asturianu: País
Aymar aru: Jach'a marka
azərbaycanca: Ölkə
تۆرکجه: اؤلکه
Bahasa Indonesia: Negara
Bahasa Melayu: Negara (geografi)
বাংলা: দেশ
Bân-lâm-gú: Pang-kok
Basa Sunda: Nagri
башҡортса: Ил
Baso Minangkabau: Nagara
беларуская: Краіна
беларуская (тарашкевіца)‎: Краіна
भोजपुरी: देश
Bislama: Kaontri
brezhoneg: Bro
български: Страна
català: País
Cebuano: Nasod
čeština: Státní území
corsu: Paesi
Cymraeg: Gwlad
dansk: Land
Ελληνικά: Χώρα
English: Country
español: País
Esperanto: Lando
estremeñu: País
euskara: Herrialde
فارسی: کشور
Fiji Hindi: Des
français: Pays
Frysk: Lân
Gaelg: Çheer
Gàidhlig: Dùthaich
galego: País
贛語: 國家
ગુજરાતી: દેશ
客家語/Hak-kâ-ngî: Koet-kâ
한국어: 나라
Hawaiʻi: Kaumokuʻāina
हिन्दी: देश
Ido: Lando
Ilokano: Pagilian
interlingua: Pais
עברית: ארץ
ქართული: ქვეყანა
қазақша: Ел
Кыргызча: Өлкө
Kiswahili: Nchi
Kreyòl ayisyen: Peyi
kurdî: Welat
Ladino: Paiz
лезги: Уьлкве
ລາວ: ປະເທດ
Latina: Pagus
لۊری شومالی: ولات
lietuvių: Šalis
lingála: Esé
la .lojban.: gugde
magyar: Ország
Malagasy: Firenena
Malti: Pajjiż
मराठी: देश
მარგალური: ქიანა
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Guók-gă
Mirandés: Paíç
မြန်မာဘာသာ: တိုင်းပြည်
Nederlands: Land (geografie)
नेपाली: देश
नेपाल भाषा: देय्
日本語:
norsk nynorsk: Land
occitan: País
олык марий: Эл
ਪੰਜਾਬੀ: ਦੇਸ਼
پنجابی: دیس
پښتو: هیواد
Patois: Konchri
Plattdüütsch: Land
português: País
română: Țară
Romani: Them
русский: Страна
саха тыла: Дойду
Scots: Kintra
Sesotho: Naha
Sesotho sa Leboa: Naga
සිංහල: රට
Simple English: Country
سنڌي: ملڪ
slovenščina: Dežela
Soomaaliga: Wadan
کوردی: وڵات
Sranantongo: Kondre
srpskohrvatski / српскохрватски: Zemlja (geografski pojam)
suomi: Maa (alue)
svenska: Land
Tagalog: Bansa
தமிழ்: நாடு
татарча/tatarça: Ил
తెలుగు: దేశం
тоҷикӣ: Кишвар
Türkçe: Ülke
удмурт: Шаер
українська: Країна
اردو: ملک
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: دۆلەت
Vahcuengh: Guekgya
Volapük: Län
Võro: Maa
Winaray: Nasud
吴语: 國家
ייִדיש: לאנד
粵語:
中文: 国家
डोटेली: देश
ГӀалгӀай: Mохк