Quần đảo Cayman

Cayman Islands
Flag of the Cayman Islands.svgCoat of arms of the Cayman Islands.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của the Cayman Islands
Tiêu ngữ
"He hath founded it upon the seas"
"Thượng đế sáng tạo Cayman từ biển cả" (tạm dịch)
Quốc ca
God Save the Queen
Hành chính
Chính phủLãnh thổ hải ngoại thuộc Anh
Quân chủElizabeth II
Thống đốcHelen Kilpatrick
Thủ tướngAlden McLaughlin
Thủ đôGeorge Town
19°20′B 81°24′T / 19°20′B 81°24′T / 19.333; -81.400
Thành phố lớn nhấtthủ đô
Địa lý
Diện tích264 km²
Diện tích nước1,6 %
Múi giờEST (UTC-5)
Lịch sử
Thành lập
1962Tách ra từ Jamaica
6 tháng 11 năm 2009Hiến pháp hiện hành
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh
Sắc tộcNăm 2011[1]:
  • 40% hỗn chủng
  • 20% da đen
  • 20% da trắng
  • 20% khác
Mật độ (hạng 59)
Kinh tế
GDP (PPP) (2014[2])Tổng số: 2,507 tỉ USD[2] (hạng 192)
Bình quân đầu người: 43.800 USD[2] (hạng 11)
GDP (danh nghĩa) (2014[3])Tổng số: 3,480 tỉ USD[3][4] (hạng 160)
Bình quân đầu người: 58.808 USD[3][4] (hạng 9)
HDI (2008)0,983 rất cao (hạng chưa xếp hạng)
Đơn vị tiền tệđô la Quần đảo Cayman (KYD)
Thông tin khác
Tên miền Internet.ky
Mã điện thoại1 345
Lái xe bêntrái

Quần đảo Cayman thuộc lãnh thổ hải ngoại của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, nằm ở phía Tây vùng biển Caribe, bao gồm 3 đảo: Grand Cayman, Cayman Brac và đảo Little Cayman. Với điều kiện tự nhiên thuận lợi (nước biển sâu, thắng cảnh đẹp...), nơi đây đang là điểm đến hấp dẫn cho những khách du lịch đam mê môn thể thao lặn biển.

Ngày nay, Cayman còn được biết đến như một trung tâm dịch vụ tài chính xa bờ toàn cầu; một trung tâm tài chính của quần đảo Caribe

En otros idiomas
Afrikaans: Kaaimanseilande
Alemannisch: Kaimaninseln
العربية: جزر كايمان
aragonés: Islas Caimán
arpetan: Iles Cayimans
asturianu: Islles Caimán
azərbaycanca: Kayman adaları
Bahasa Indonesia: Kepulauan Cayman
Bahasa Melayu: Kepulauan Cayman
Bân-lâm-gú: Cayman Kûn-tó
Basa Jawa: Kapuloan Cayman
Basa Sunda: Kapuloan Kayman
беларуская: Кайманавы астравы
беларуская (тарашкевіца)‎: Кайманавы астравы
Bikol Central: Kaiislahang Cayman
brezhoneg: Inizi Cayman
català: Illes Caiman
ދިވެހިބަސް: ކޭމަން ޖަޒީރާ
dolnoserbski: Kajmany
Ελληνικά: Κέιμαν Νήσοι
español: Islas Caimán
Esperanto: Kajmana Insularo
estremeñu: Islas Caimán
føroyskt: Caymanoyggjar
français: Îles Caïmans
客家語/Hak-kâ-ngî: Cayman Khiùn-tó
한국어: 케이맨 제도
hrvatski: Kajmanski otoci
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: কায়ম্যান দ্বীপমালা
íslenska: Caymaneyjar
italiano: Isole Cayman
עברית: איי קיימן
kernowek: Ynysow Kayman
Kinyarwanda: Ibirwa bya Kayimani
Kiswahili: Cayman
Kreyòl ayisyen: Kayman
latviešu: Kaimanu Salas
Lëtzebuergesch: Kaimaninselen
lietuvių: Kaimanų salos
Ligure: Isoe Cayman
Limburgs: Kaaimaneilen
Lingua Franca Nova: Isolas Caiman
македонски: Кајмански Острови
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Cayman Gùng-dō̤
Nederlands: Kaaimaneilanden
Nordfriisk: Kaiman Eilunen
norsk nynorsk: Caymanøyane
Novial: Kayman Isles
occitan: Illas Caiman
oʻzbekcha/ўзбекча: Kayman orollari
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੇਮਨ ਟਾਪੂ
پنجابی: کیمین جزیرے
Piemontèis: Ìsole Caiman
Plattdüütsch: Kaimaninseln
português: Ilhas Cayman
română: Insulele Cayman
sicilianu: Cayman Islands
Simple English: Cayman Islands
slovenčina: Kajmanie ostrovy
slovenščina: Kajmanji otoki
српски / srpski: Кајманска Острва
srpskohrvatski / српскохрватски: Kajmanski Otoci
svenska: Caymanöarna
татарча/tatarça: Кайман утраулары
Türkçe: Cayman Adaları
українська: Кайманові Острови
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: كايمان تاقىم ئاراللىرى
吴语: 开曼群岛
粵語: 開曼羣島
中文: 開曼群島