Quản lý

Quản lý (thuật ngữ tiếng Anh là Management [ˈmænɪdʒmənt], tiếng lat. manum agere - điều khiển bằng tay) đặc trưng cho quá trình điều khiển và dẫn hướng tất cả các bộ phận của một tổ chức, thường là tổ chức kinh tế, thông qua việc thành lập và thay đổi các nguồn tài nguyên (nhân lực, tài chính, vật tư, trí thực và giá trị vô hình).

Đầu thế kỷ 20 nhà văn quản lý Mary Parker Follett định nghĩa quản lý là "nghệ thuật khiến công việc được làm bởi người khác".

En otros idiomas
العربية: إدارة
অসমীয়া: ব্যৱস্থাপনা
asturianu: Alministración
azərbaycanca: Menecment
Bahasa Indonesia: Manajemen
Bahasa Melayu: Pengurusan
Bân-lâm-gú: Koán-lí-ha̍k
беларуская: Менеджмент
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэнэджмэнт
Boarisch: Management
bosanski: Menadžment
brezhoneg: Management
български: Мениджмънт
català: Gestió
čeština: Management
Cymraeg: Rheolaeth
dansk: Ledelse
Deutsch: Management
eesti: Juhtimine
Ελληνικά: Διαχείριση
English: Management
euskara: Kudeaketa
فارسی: مدیریت
français: Management
한국어: 경영
हिन्दी: प्रबन्धन
hrvatski: Menadžment
italiano: Management
עברית: ניהול
ქართული: მენეჯმენტი
қазақша: Менеджмент
Кыргызча: Менеджмент
Kiswahili: Usimamizi
latviešu: Vadībzinība
lietuvių: Vadyba
Limburgs: Bedriefsveuring
magyar: Menedzsment
македонски: Менаџмент
Mirandés: Admenistraçon
монгол: Менежмент
မြန်မာဘာသာ: စီမံခန့်ခွဲခြင်း
Nederlands: Management
नेपाली: व्यवस्थापन
日本語: 経営管理論
Norfuk / Pitkern: Manajement
norsk: Ledelse
oʻzbekcha/ўзбекча: Menejment
پښتو: سمبالښت
polski: Zarządzanie
português: Administração
română: Management
русский: Менеджмент
Scots: Management
shqip: Menaxhimi
sicilianu: Amministraturi
Simple English: Management
slovenčina: Plánovanie
slovenščina: Menedžment
српски / srpski: Руковођење
srpskohrvatski / српскохрватски: Menadžment
svenska: Management
Tagalog: Pamamahala
தமிழ்: மேலாண்மை
тоҷикӣ: Мудирият
Türkçe: İşletme
українська: Менеджмент
اردو: نظامت
ייִדיש: פירערשאפט
žemaitėška: Vadība
中文: 管理学