Quạ thường

Quạ thường
Common raven by David Hofmann.jpg
Tại công viên Bodega Head, Hoa Kỳ
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Corvidae
Phân họ (subfamilia)Corvinae
Chi (genus)Corvus
Loài (species)C. corax
Danh pháp hai phần
Corvus corax
Linnaeus, 1758
Phân bố quạ thường
Phân bố quạ thường
Phụ loài
8-11, xem Phân loại

Quạ thường hay quạ thông thường (danh pháp hai phần: Corvus corax) là một loài chim thuộc họ Quạ phân bố khắp Bắc bán cầu, là loài quạ phân bố rộng rãi nhất. Có ít nhất 8 phân loài với bề ngoài ít khác nhau dù các nghiên cứu gần đây đã cho thấy khác biệt đáng kể về di truyền giữa các quần thể quạ ở các vùng khác nhau. Con quạ trưởng thành có kích thước dài 65 cm và cân nặng 1,2 kg. Quạ thường có tuổi thọ điển hình 10-15 năm dù có trường hợp thọ đến 40 năm đã được ghi nhận. Con non có thể bay thành đàn nhưng sau đó trưởng thành thì sống thành cặp và xác định một lãnh thổ riêng.

Quạ thường đã sống chung với con người qua hàng ngàn năm và ở vài khu vực chúng quá đông đến nỗi bị xem là loài gây hại. Một phần của sự thành công của chúng là nhờ chế độ ăn tạp của quạ thường, chúng là loài cơ hội trong việc tìm dinh dưỡng, ăn xác chết, côn trùng, hạt ngũ cốc, trái cây, động vật nhỏ, thức ăn thừa.

Corvus corax
En otros idiomas
Адыгэбзэ: Вынд
Afrikaans: Raaf
Alemannisch: Kolkrabe
አማርኛ: ስሜናዊ ቁራ
العربية: غراب أسحم
aragonés: Corvus corax
armãneashti: Corbu
অসমীয়া: ৰাভেন পখিলা
asturianu: Corvus corax
Atikamekw: Kakakew
башҡортса: Ҡоҙғон
беларуская: Крумкач
беларуская (тарашкевіца)‎: Крумкач
བོད་ཡིག: ཕོ་རོག
brezhoneg: Marc'hvran
български: Гарван
català: Corb
Cebuano: Corvus corax
Чӑвашла: Çăхан
čeština: Krkavec velký
corsu: Corbu
Cymraeg: Cigfran
dansk: Ravn
davvisámegiella: Gáranas
Deutsch: Kolkrabe
Diné bizaad: Zhį́ʼii
eesti: Ronk
Ελληνικά: Κοράκι
English: Common raven
эрзянь: Кренч
español: Corvus corax
Esperanto: Korako
euskara: Erroi
føroyskt: Ravnur
français: Grand Corbeau
Gaeilge: Fiach dubh
Gàidhlig: Fitheach
galego: Corvo grande
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌷𐍂𐌰𐌱𐌽𐍃
한국어: 큰까마귀
Հայերեն: Սև ագռավ
hrvatski: Obični gavran
Ido: Korniko
interlingua: Corvus corax
Iñupiak: Tulugaq
Ирон: Сынт
íslenska: Hrafn
italiano: Corvus corax
עברית: עורב שחור
kalaallisut: Tulugaq
ქართული: ყორანი
kaszëbsczi: Krëk
қазақша: Құзғын
Кыргызча: Карга
коми: Кырныш
kurdî: Qirgurg
Latina: Corvus corax
latviešu: Krauklis
Lëtzebuergesch: Ramm
Limburgs: Raof
Livvinkarjala: Korbivaroi
magyar: Holló
македонски: Гавран
Перем Коми: Кырныш
Nederlands: Raaf (vogel)
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: Kakakew
नेपाली: राजा काग
нохчийн: ХьаргӀа
Nordfriisk: Raawen
norsk: Ravn
norsk nynorsk: Ramn
occitan: Grand còrb
oʻzbekcha/ўзбекча: Quzgʻun
Piemontèis: Corvus corax
português: Corvus corax
qırımtatarca: Quzğun
română: Corb
rumantsch: Corv grond
русский: Ворон
русиньскый: Ворон
саха тыла: Суор
Scots: Corbie
Simple English: Raven
slovenčina: Krkavec čierny
српски / srpski: Обични гавран
srpskohrvatski / српскохрватски: Obični gavran
suomi: Korppi
svenska: Korp
Tagalog: Corvus corax
татарча/tatarça: Козгын
тоҷикӣ: Зоғ
Türkçe: Bayağı kuzgun
українська: Крук
vepsän kel’: Kroikoi
Winaray: Corvus corax
吴语: 渡鸦
粵語: 渡鴉
žemaitėška: Kronkėns
中文: 渡鴉
ГӀалгӀай: ХьаргӀа