Psilocybe semilanceata

Psilocybe semilanceata
Psilocybe semilanceata 6514.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (phylum) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Hymenogastraceae
Chi (genus) Psilocybe
Loài (species) P. semilanceata
Danh pháp hai phần
Psilocybe semilanceata
( Fr.) P.Kumm. (1871)
Danh pháp đồng nghĩa [1] [2]

Agaricus semilanceatus Fr. (1838)
Geophila semilanceata (Fr.) Quél. (1886)
Panaeolus semilanceatus (Fr.) J.E.Lange (1936)

Panaeolus semilanceatus (Fr.) J.E.Lange (1939)
Psilocybe semilanceata
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào

mũ nấm conical

hoặc umbonate

màng bào adnate

hoặc adnexed
thân nấm trần

vết bào tử màu brown

tới purple
sinh thái học là saprotrophic
khả năng ăn được:

Psilocybe semilanceata là một loài nấm ảo giác có chứa các hợp chất psilocybin và baeocystin. Trong các loài nấm chứa psilocybin trên thế giới, nó là loài phổ biến nhất trong tự nhiên, và một trong những loại nấm có chất gây ảo giác mạnh nhất. Loài nấm này có tai nấm hình nón đặc biệt với mũ hình chuông, đường kính lên đến 2,5 cm (1,0 in), với một núm lồi ra nhỏ giống núm vú trên đầu. Chúng có màu vàng-nâu, có rãnh tỏa tròn khi ẩm, và mờ dần thành một màu sáng hơn khi chúng trưởng thành.

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Psilocybe semilanceata (Fr.) P. Kumm. 1871”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ Bas C, Kuyper Th W, Noordeloos ME, Vellinga EC, van Os J. (1995). Flora Agaricina Neerlandica 3. Boca Raton, Florida: CRC Press. tr. 45. ISBN  90-5410-616-6. 
  • Bresinsky A, Besl H. (1989). A Colour Atlas of Poisonous Fungi: a Handbook for Pharmacists, Doctors, and Biologists. London, UK: Manson Publishing Ltd. ISBN  0-7234-1576-5. 
  • Stamets P. (1996). Psilocybin Mushrooms of the World: An Identification Guide. Berkeley, California: Ten Speed Press. ISBN  0-89815-839-7. 


En otros idiomas