Polycacbonat

Polycarbonate
Lexan.svg
Cấu trúc lặp đơn vị hóa học
Polycarbonate làm từ Bisphenol A

Gần sóng ngắn Tia hồng ngoại Transmittance Phổ điện từ

IR transmittance of polycarbonate. Also, polycarbonate is almost completely transparent throughout the entire visible region until 400 nm, blocking UV light
Thuộc tính vật lý
Khối lượng riêng 1.20–1.22 g/cm3
Số Abbe 34.0
Chiết suất 1.584-1.586
Tính dễ cháy V0-V2
Chỉ số Ôxy giới hạn 25–27%
Độ hấp thụ ion Hydroxyl – Cân bằng hóa học ASTM quốc tế 0.16–0.35%
Độ hấp thụ ion Hydroxyl – hơn 24 giờ 0.1%
Kháng bức xạ Fair
Tử ngoại Kháng bức xạ Fair
Thuộc tính cơ học
Mô-đun của Young 2.0–2.4 Giga Pascal (đơn vị)
Độ bền kéot) 55–75 MêgaPa
Strain trong Toàn vẹn và phá vỡ cấu trúc 80–150%
Cường độ nén >80 MPa
Hệ số Poisson 0.37
Độ cứng - hệ thống đo Rockwell M70
Kiểm tra cường độ va đập của Izod 600–850 Joule/m
Sự thử va đập Charpy 20–35 KilôJ/m2
Kháng mài mòn – ASTM International D1044 10–15 Mili Gam/1000 Rotation
Hệ số ma sát 0.31
Vận tốc âm thanh 2270 m/s
Thuộc tính nhiệt
Nhiệt độ nóng chảy 155 °C (311 °F) [1]
Nhiệt độ chuyển tiếp thủy tinh 147 °C (297 °F)
Nhiệt độ lệch nhiệt
  • 0.45 MPa: 140 °C (284 °F)
  • 1.8 MPa: 128–138 °C (262–280 °F)
Nhiệt độ hóa mềm Vicat at 10 k Newton (đơn vị) 145 °C (293 °F)[ cần dẫn nguồn]
Nhiệt độ hoạt động cao 115–130 °C (239–266 °F)
Nhiệt độ hoạt động thấp −40 °C (−40 °F) [2]
Độ dẫn nhiệt at 23 °C 0.19–0.22 Watt/(m·K)
Sự dẫn nhiệt at 25 °C 0.144 mm²/s [3]
Hệ số giãn nở tuyến tính 65–70 × 10−6/ Kelvin
Nhiệt dung riêng 1.2–1.3 kJ/( Kilôgam·K)
Tính chất điện
Hằng số điện môi 2.9
Sự thẩm thấu 2.568 × 10−11 Farad/m
Tính thấm tương đối at 1 MHz 0.866(2)
Tính thấm at 1 MHz 1.089(2) MicrôN/ Ampe2
Hệ số giãn nở at 1 Hertz 0.01
Surface Điện trở suất 1015 Ohm/sq
Volume Điện trở suất 1012–1014 Ohm·m
Kháng hóa học
AxítNồng độ Poor
AxítNồng độ Good
Ancol Good
Alkali Good-Poor
Hiđrôcacbon thơm Poor
Mỡ (chất bôi trơn) & Dầu Good-fair
Haloalkane Good-poor
Halogen Poor
Xeton Poor
Chất khí Permeation tại 20 °C
Nitơ 10 – 25 cm3·mm/(m2·day· Bar (unit))
Ôxy 70 – 130 cm3·mm/(m2·day·Bar)
Cacbon điôxít 400 – 800 cm3·mm/(m2·day·Bar)
Bốc hơi nước 1–2 gram·mm/(m2·day) @ 85%–0% Relative humidity Gradien
Kinh tế
Giá thành 2.6 – 2.8 Euro/kg [4]

Polycacbonat (tên thương hiệu Lexan, Makrolon, Makroclear, arcoPlus®) là một loại polymer nhựa nhiệt dẻo. Polycacbonat là một loại nhựa tổng hợp trong đó các đơn vị polymer được liên kết thông qua các nhóm cacbonat, chất liệu này có thể được phủ lên một số bởi một số chất liệu khác.

Polycacbonat dễ dàng chế tác, đúc, và uốn nóng. Vì những tính chất này, polycarbonate được sử dụng trong nhiều thiết bị. Polycarbonate không có một mã nhận dạng nhựa riêng.

Cấu trúc

Sở dĩ chất này được đặt tên là Polycacbonat vì nó là polymer nhưng lại có chứa các nhóm cacbonat (-O-(C=O)-O-). Với nhiều tính năng hữu dụng, như chịu nhiệt, chịu lực và cáo tính chất quang học khác, khiến loại nhựa này được sử dụng rộng rãi trong ngành vật liệu và kĩ sư.

En otros idiomas
العربية: بولي كربونات
Bahasa Indonesia: Polikarbonat
Bahasa Melayu: Polikarbonat
bosanski: Polikarbonat
български: Поликарбонат
català: Policarbonat
čeština: Polykarbonát
Deutsch: Polycarbonate
English: Polycarbonate
español: Policarbonato
français: Polycarbonate
íslenska: Pólýkarbónat
italiano: Policarbonato
Nederlands: Polycarbonaat
Nordfriisk: Polycarbonaat
norsk nynorsk: Polykarbonat
polski: Poliwęglany
português: Policarbonato
română: Policarbonat
Simple English: Polycarbonate
svenska: Polykarbonat
Türkçe: Polikarbonat
українська: Полікарбонат
中文: 聚碳酸酯