Phong cầm

Phong cầm
Phong cầm thông dụng (trên) Phong cầm của dân Nga (dưới).
Phong cầm thông dụng (trên)
Phong cầm của dân Nga (dưới).
phiếm bấm
Phân loại nhạc cụ theo Hornbostel-Sachs412.132
(Free-reed aerophone)
Thiết kếĐầu thế kỷ 19
Tông độ

Tùy loại:

Tay phải

  • Chromatic button accordion
  • Diatonic button accordion
  • Piano accordion

Tay trái

  • Hệ thống bass Stradella
  • Hệ thống bass tự do
Nhạc cụ tương tự

Bơm bằng tay:Bandoneón, Concertina, Flutina, Garmon, Trikitixa, Indian harmonium

Bơm bằng bàn đạp:Harmonium, Reed organ

Thổi bằng miệng:Melodica, Harmonica, Laotian Khene, Chinese Shêng, Japanese Shō

Dùng điện, không lưỡi:Electronium, MIDI accordion, Roland Virtual Accordion

Kết hợp điện và hơi:Cordavox, Duovox

Phong cầm, đàn xếp hay accordéon là một loại nhạc cụ cầm tay, dùng phương pháp bơm hơi từ hộp xếp bằng vải hay giấy, thổi hơi qua các van điều khiển bằng nút bấm đến các lưỡi gà bằng kim loại để phát ra tiếng nhạc.

Loại phong cầm thông dụng có phần phím bấm bên tay phải cho tiếng cao (treble) với các thanh bấm như đàn piano và phần nút bấm bên tay trái cho tiếng trầm (bass). Giữa hai phần này là hộp xếp bằng vải hay giấy cứng. Người chơi đàn đeo phong cầm trên ngực với hai giây chằn trên vai. Tay phải bấm phiếm treble, tay trái vừa bấm nút tiếng bass vừa kéo hộp xếp ra vào để ép hơi. Hơi trong hộp giấy đẩy ra theo van của các nút hay thanh bấm, đi vào hệ thống lưỡi gà và tạo ra âm thanh. Khi hộp xếp được kéo ra, hơi từ bên ngoài bị hút vào và bị đẩy qua hệ thống lưỡi gà để tạo ra âm thanh khác.

Một nhạc công khiếm thị đang chơi phong cầm ở Patzcuaro, Michoacán, México

Xem thêm

  • Bandoneon
En otros idiomas
Afrikaans: Trekklavier
Alemannisch: Akkordeon
العربية: أكورديون
asturianu: Acordión
azərbaycanca: Akkordeon
Bahasa Indonesia: Akordeon
Bahasa Melayu: Akordion
беларуская: Акардэон
беларуская (тарашкевіца)‎: Акардэон
Boarisch: Gwetschn
བོད་ཡིག: ལག་སྦྲེང་།
bosanski: Harmonika
brezhoneg: Akordeoñs
български: Акордеон
català: Acordió
čeština: Akordeon
Cymraeg: Acordion
dansk: Harmonika
Deutsch: Akkordeon
eesti: Akordion
Ελληνικά: Ακορντεόν
English: Accordion
español: Acordeón
Esperanto: Akordiono
euskara: Akordeoi
فارسی: آکوردئون
français: Accordéon
furlan: Armoniche
Gaeilge: Cairdín
Gàidhlig: Bogsa-ciùil
galego: Acordeón
한국어: 아코디언
հայերեն: Ակորդեոն
hrvatski: Harmonika
interlingua: Accordion
italiano: Fisarmonica
עברית: אקורדיון
kaszëbsczi: Akòrdeón
қазақша: Аккордеон
Кыргызча: Аккордеон
Latina: Harmonium
latviešu: Akordeons
lietuvių: Akordeonas
lumbaart: Fisarmonega
magyar: Harmonika
македонски: Хармоника
മലയാളം: അക്കോർഡിയൻ
монгол: Баян хуур
Nederlands: Accordeon
norsk: Trekkspill
norsk nynorsk: Trekkspel
oʻzbekcha/ўзбекча: Akkordeon
Plattdüütsch: Quetschkommood
polski: Akordeon
português: Acordeão
română: Acordeon
Scots: Accordion
sicilianu: Fisarmònica
සිංහල: එකෝඩියන්
Simple English: Accordion
سنڌي: اڪارڊين
slovenčina: Akordeón
slovenščina: Harmonika
ślůnski: Cyjo
српски / srpski: Хармоника
srpskohrvatski / српскохрватски: Harmonika
suomi: Harmonikka
svenska: Dragspel
тоҷикӣ: Аккордеон
Türkçe: Akordeon
українська: Акордеон
walon: Årmonica
West-Vlams: Accordeong
吴语: 手风琴
中文: 手风琴
ГӀалгӀай: Каьхатпандар