Phụ nữ

Tranh của Sandro Botticelli: The Birth of Venus (khoảng 1485)
Biểu tượng của sinh vật cái trong sinh học và nữ giới, hình chiếc gương và chiếc lược. Đây cũng là biểu tượng của Sao Kim trong chiêm tinh học, của thần Vệ nữ trong thần thoại La Mã và của đồng trong thuật giả kim.

Phụ nữ hay đàn bà là từ chỉ giống cái của loài người. Phụ nữ thường được dùng để chỉ một người trưởng thành, còn con gái thường được dùng chỉ đến trẻ gái nhỏ hay mới lớn. Bên cạnh đó từ phụ nữ, đôi khi dùng để chỉ đến một con người giống cái, bất kể tuổi tác, như là trong nhóm từ "quyền phụ nữ". Phụ nữ có phát triển gene bình thường có khả năng sinh đẻ từ khi dậy thì cho tới khi mãn kinh. Liên quan đến vấn đề giới tính, một phụ nữ có thể là một người có giới tính trùng hợp với bản dạng giới,[1] hoặc có các đặc điểm giới tính mà không phải là nam cũng không phải là nữ (người lưỡng tính).

En otros idiomas
Afrikaans: Vrou
Alemannisch: Frau
አማርኛ: ሴቶች
Ænglisc: Wīf
العربية: امرأة
aragonés: Muller
ܐܪܡܝܐ: ܐܢܬܬܐ
armãneashti: Muľeari
arpetan: Fèna
asturianu: Muyer
Atikamekw: Iskwew
Avañe'ẽ: Kuña
Aymar aru: Warmi
azərbaycanca: Qadın
تۆرکجه: خانیم
Bahasa Banjar: Bibinian
Bahasa Indonesia: Wanita
Bahasa Melayu: Perempuan
বাংলা: নারী
Bân-lâm-gú: Cha-bó͘
Basa Jawa: Wadon
башҡортса: Ҡатын-ҡыҙ
беларуская: Жанчына
беларуская (тарашкевіца)‎: Жанчына
भोजपुरी: औरत
Boarisch: Wei
བོད་ཡིག: བུད་མེད།
bosanski: Žena
brezhoneg: Maouez
български: Жена
буряад: Эхэнэр
català: Dona
Cebuano: Babaye
Чӑвашла: Хĕрарăм
čeština: Žena
chiShona: Mukadzi
Cymraeg: Dynes
dansk: Kvinde
Deitsch: Fraa
Deutsch: Frau
dolnoserbski: Žona
eesti: Naine
Ελληνικά: Γυναίκα
English: Woman
эрзянь: Ава
español: Mujer
Esperanto: Virino
estremeñu: Mujel
euskara: Emakume
فارسی: زن
Fiji Hindi: Aurat
føroyskt: Kvinna
français: Femme
Frysk: Frou
Gaeilge: Bean
Gàidhlig: Bean
galego: Muller
贛語: 女人
ગુજરાતી: સ્ત્રી
客家語/Hak-kâ-ngî: Se-moi-ngìn
한국어: 여성
հայերեն: Կին
हिन्दी: नारी
hornjoserbsce: Žona
hrvatski: Žena
Ido: Muliero
Ilokano: Babai
interlingua: Femina
Interlingue: Fémina
íslenska: Kona
italiano: Donna
עברית: אישה
ಕನ್ನಡ: ಸ್ತ್ರೀ
ქართული: ქალი
қазақша: Әйел
Kiswahili: Mwanamke
коми: Нывбаба
Kreyòl ayisyen: Fanm
kurdî: Jin
Latina: Mulier
latgaļu: Sīvīts
latviešu: Sieviete
lietuvių: Moteris
Ligure: Donna
Limburgs: Vrouwmès
lingála: Mwǎsí
la .lojban.: ninmu
lumbaart: Dona
magyar:
मैथिली: महिला
македонски: Жена
മലയാളം: സ്ത്രീ
къарачай-малкъар: Тиширыу
Malti: Mara
मराठी: स्त्री
მარგალური: ოსური
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nṳ̄-gái
монгол: Эмэгтэй хүн
မြန်မာဘာသာ: အမျိုးသမီး
Nāhuatl: Cihuatl
Nederlands: Vrouw
Nedersaksies: Vraauw
नेपाली: महिला
नेपाल भाषा: मिसा
日本語: 女性
norsk: Kvinne
norsk nynorsk: Kvinne
Nouormand: Fenme
occitan: Femna
олык марий: Ӱдырамаш
ଓଡ଼ିଆ: ନାରୀ
oʻzbekcha/ўзбекча: Ayol
ਪੰਜਾਬੀ: ਔਰਤ
پنجابی: عورت
Patois: Uman
Piemontèis: Fomna
Plattdüütsch: Fru
polski: Kobieta
português: Mulher
Ripoarisch: Frömmich
română: Femeie
Runa Simi: Warmi
русский: Женщина
русиньскый: Жена
саха тыла: Дьахтар
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱛᱤᱨᱞᱟᱹ
sardu: Fèmina
Scots: Wumman
Setswana: Mosadi
shqip: Gruaja
sicilianu: Fìmmina
සිංහල: ගැහැනිය
Simple English: Woman
سنڌي: عورت
slovenčina: Žena
slovenščina: Ženska
Soomaaliga: Naag
کوردی: ژن
српски / srpski: Жена
srpskohrvatski / српскохрватски: Žena
suomi: Nainen
svenska: Kvinna
Tagalog: Babae
தமிழ்: பெண்
татарча/tatarça: Хатын-кыз
తెలుగు: స్త్రీ
тоҷикӣ: Зан
ᏣᎳᎩ: ᎠᏂᎨᏯ
Türkçe: Kadın
українська: Жінка
اردو: عورت
Vahcuengh: Mehmbwk
vepsän kel’: Naine
Võro: Naanõ
West-Vlams: Vrouwe
Winaray: Babaye
Wolof: Jigéen
吴语: 女性
ייִדיש: פרוי
Yorùbá: Obìnrin
粵語: 女人
Zazaki: Cêniye
žemaitėška: Muotrėška
中文: 女性
डोटेली: स्त्री