Phụ nữ

Tranh của Sandro Botticelli: The Birth of Venus (khoảng 1485)
Biểu tượng của sinh vật cái trong sinh học và nữ giới, hình chiếc gương và chiếc lược. Đây cũng là biểu tượng của Sao Kim trong chiêm tinh học, của thần Vệ nữ trong thần thoại La Mã và của đồng trong thuật giả kim.

Phụ nữ hay đàn bà là từ chỉ giống cái của loài người. Phụ nữ thường được dùng để chỉ một người trưởng thành, còn con gái thường được dùng chỉ đến trẻ gái nhỏ hay mới lớn. Bên cạnh đó từ phụ nữ, đôi khi dùng để chỉ đến một con người giống cái, bất kể tuổi tác, như là trong nhóm từ "quyền phụ nữ". Phụ nữ có phát triển gene bình thường có khả năng sinh đẻ từ khi dậy thì cho tới khi mãn kinh. Liên quan đến vấn đề giới tính, một phụ nữ có thể là một người có giới tính trùng hợp với bản dạng giới,[1] hoặc có các đặc điểm giới tính mà không phải là nam cũng không phải là nữ (người lưỡng tính).

Khái niệm và ngôn ngữ sử dụng

Phụ nữ là một khái niệm chung để chỉ một người, một nhóm người hay toàn bộ những người trong xã hội mà một cách tự nhiên, mang những đặc điểm giới tính được xã hội thừa nhận về khả năng mang thai và sinh nở khi cơ thể họ hoàn thiện và chức năng giới tính hoạt động bình thường.

Phụ nữ, phân biệt với đàn ông/nam giới, là một trong hai giới tính truyền thống, cơ bản và đặc trưng của loài người.

Nhìn theo khía cạnh sinh học, nữ giới chỉ những người thuộc giống cái, với bộ nhiễm sắc thể giới tính XX.

Trong ngôn ngữ Việt Nam, có nhiều từ gần nghĩa với "phụ nữ", đều chỉ một nhóm đối tượng thuộc nữ giới nhưng mang tính phân loại cao hơn. Một số từ tiêu biểu hay gặp là đàn bà, phụ nữ, con gái...

Phụ nữ chỉ một, một nhóm hay tất cả nữ giới đã trưởng thành, hoặc được cho là đã trưởng thành về mặt xã hội. Nó cho thấy một cái nhìn ít nhất là trung lập, hoặc thể hiện thiện cảm, sự trân trọng nhất định từ phía người sử dụng.

Đàn bà có một định nghĩa tương tự, nhưng bản thân nó đã không thể hiện sự trang trọng. Nó cho một cái nhìn bao hàm nhìều mặt, cả về khía cạnh xã hội cũng như bản chất sinh học... Thông thường, chỉ nên sử dụng từ "đàn bà" khi cần một cái nhìn thật sự trung lập, hoặc muốn thể hiện một thái độ thiếu thiện cảm, một chút kỳ thị đối với nữ giới đó, bởi nó khiến người ta liên tưởng đến những mặt xấu, hoặc được cho là xấu, mang đặc trưng và thường gặp ở nữ giới.

Con gái chỉ những nữ giới trẻ, thường ở độ tuổi vị thành niên và thanh niên, những người đã có biểu hiện rõ ràng của giới tính nữ (nhỏ hơn nữa thì được gọi là bé gái) nhưng chưa được cho là trưởng thành.

Không có ranh giới rõ rệt giữa các từ này. Có những nữ giới mặc dù chưa kết hôn, chưa quan hệ tình dục... nhưng có nhiều biểu hiện tầm thường vẫn bị coi là "đàn bà"; mặt khác, cũng có những nữ giới đã trưởng thành nhưng dưới một cái nhìn cao hơn, vẫn được cho là ngây thơ, trong sáng... và được gọi là "cô gái".

Ngoài ra, còn một số từ khác để chỉ đối tượng nữ giới, như "mụ", "thị"... nhưng ít được sử dụng và thể hiện thành kiến cá nhân.

Biểu tượng sinh học

Biểu tượng của Sao Kim hoặc nữ thần Aphrodite trong tiếng Hy Lạp cũng được dùng trong sinh học để mô tả giống cái.[2] Đây là một biểu tượng cách điệu của gương nằm trên tay của nữ thần Vệ nữ hoặc một biểu tượng của nữ thần này: một vòng tròn với một dấu thập ở dưới. Biểu tượng Venus cũng đồng thời đại diện cho nữ tính, và trong giả kim thuật cổ đại cũng là biểu tượng của kim loại đồng. Các nhà giả kim thuật xây dựng biểu tượng này từ một hình tròn (biểu tượng cho ý thức) nằm trên một dấu thập (biểu tượng cho vật chất).

En otros idiomas
Afrikaans: Vrou
Alemannisch: Frau
አማርኛ: ሴቶች
Ænglisc: Wīf
العربية: امرأة
aragonés: Muller
ܐܪܡܝܐ: ܐܢܬܬܐ
armãneashti: Muľeari
arpetan: Fèna
asturianu: Muyer
Atikamekw: Iskwew
Avañe'ẽ: Kuña
Aymar aru: Warmi
azərbaycanca: Qadın
تۆرکجه: خانیم
Bahasa Banjar: Bibinian
Bahasa Indonesia: Wanita
Bahasa Melayu: Perempuan
বাংলা: নারী
Bân-lâm-gú: Cha-bó͘
Basa Jawa: Wadon
башҡортса: Ҡатын-ҡыҙ
беларуская: Жанчына
беларуская (тарашкевіца)‎: Жанчына
भोजपुरी: औरत
Boarisch: Wei
བོད་ཡིག: བུད་མེད།
bosanski: Žena
brezhoneg: Maouez
български: Жена
буряад: Эхэнэр
català: Dona
Cebuano: Babaye
Чӑвашла: Хĕрарăм
čeština: Žena
chiShona: Mukadzi
Cymraeg: Dynes
dansk: Kvinde
Deitsch: Fraa
Deutsch: Frau
dolnoserbski: Žona
eesti: Naine
Ελληνικά: Γυναίκα
English: Woman
эрзянь: Ава
español: Mujer
Esperanto: Virino
estremeñu: Mujel
euskara: Emakume
فارسی: زن
Fiji Hindi: Aurat
føroyskt: Kvinna
français: Femme
Frysk: Frou
Gaeilge: Bean
Gàidhlig: Bean
galego: Muller
贛語: 女人
ગુજરાતી: સ્ત્રી
客家語/Hak-kâ-ngî: Se-moi-ngìn
한국어: 여성
Հայերեն: Կին
हिन्दी: नारी
hornjoserbsce: Žona
hrvatski: Žena
Ido: Muliero
Ilokano: Babai
interlingua: Femina
Interlingue: Fémina
íslenska: Kona
italiano: Donna
עברית: אישה
ಕನ್ನಡ: ಸ್ತ್ರೀ
ქართული: ქალი
қазақша: Әйел
Kiswahili: Mwanamke
коми: Нывбаба
Kreyòl ayisyen: Fanm
kurdî: Jin
Latina: Mulier
latgaļu: Sīvīts
latviešu: Sieviete
lietuvių: Moteris
Ligure: Donna
Limburgs: Vrouwmès
lingála: Mwǎsí
la .lojban.: ninmu
lumbaart: Dona
magyar:
मैथिली: महिला
македонски: Жена
മലയാളം: സ്ത്രീ
къарачай-малкъар: Тиширыу
Malti: Mara
मराठी: स्त्री
მარგალური: ოსური
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Nṳ̄-gái
монгол: Эмэгтэй хүн
မြန်မာဘာသာ: အမျိုးသမီး
Nāhuatl: Cihuatl
Nederlands: Vrouw
Nedersaksies: Vraauw
नेपाली: महिला
नेपाल भाषा: मिसा
日本語: 女性
norsk: Kvinne
norsk nynorsk: Kvinne
Nouormand: Fenme
occitan: Femna
олык марий: Ӱдырамаш
ଓଡ଼ିଆ: ନାରୀ
oʻzbekcha/ўзбекча: Ayol
ਪੰਜਾਬੀ: ਔਰਤ
پنجابی: عورت
Patois: Uman
Piemontèis: Fomna
Plattdüütsch: Fru
polski: Kobieta
português: Mulher
Ripoarisch: Frömmich
română: Femeie
Runa Simi: Warmi
русский: Женщина
русиньскый: Жена
саха тыла: Дьахтар
sardu: Fèmina
Scots: Wumman
Setswana: Mosadi
shqip: Gruaja
sicilianu: Fìmmina
සිංහල: ගැහැනිය
Simple English: Woman
سنڌي: عورت
slovenčina: Žena
slovenščina: Ženska
Soomaaliga: Naag
کوردی: ژن
српски / srpski: Жена
srpskohrvatski / српскохрватски: Žena
suomi: Nainen
svenska: Kvinna
Tagalog: Babae
தமிழ்: பெண்
татарча/tatarça: Хатын-кыз
తెలుగు: స్త్రీ
тоҷикӣ: Зан
ᏣᎳᎩ: ᎠᏂᎨᏯ
Türkçe: Kadın
українська: Жінка
اردو: عورت
Vahcuengh: Mehmbwk
vepsän kel’: Naine
Võro: Naanõ
West-Vlams: Vrouwe
Winaray: Babaye
Wolof: Jigéen
吴语: 女性
ייִדיש: פרוי
Yorùbá: Obìnrin
粵語: 女人
Zazaki: Cêniye
žemaitėška: Muotrėška
中文: 女性
डोटेली: स्त्री