Phần cứng

Các thành phần chính của máy tính cá nhân để bàn. 1: màn hình, 2: bo mạch chủ, 3: CPU, 4: chân cắm ATA, 5: RAM, 6: các thẻ cắm mở rộng chức năng cho máy, 7: nguồn điện, 8: ổ đĩa quang, 9: ổ đĩa cứng, 10: bàn phím, 11: chuột

Phần cứng (tiếng Anh: hardware), là các cơ phận (vật lý) cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD, card đồ họa VGA, card wifi, card âm thanh, bộ phận tản nhiệt Cooler,...

Dựa trên chức năng và cách thức hoạt động người ta còn phân biệt phần cứng ra thành:

  • Nhập hay đầu vào (input): Các bộ phận thu nhập dữ liệu hay mệnh lệnh như là bàn phím, chuột...
  • Xuất hay đầu ra (output): Các bộ phận trả lời, phát tín hiệu, hay thực thi lệnh ra bên ngoài như là màn hình, máy in, loa,...

Ngoài các bộ phận nêu trên liên quan tới phần cứng của máy tính còn có các khái niệm quan trọng sau đây:

  • Bus: chuyển dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng.
  • BIOS (Basic Input Output System): còn gọi là hệ thống xuất nhập cơ bản nhằm khởi động, kiểm tra, và cài đặt các mệnh lệnh cơ bản cho phần cứng và giao quyền điều khiển cho hệ điều hành
  • CPU: bộ phân vi xử lý điều khiển toàn bộ máy tính (vi xử lý trung tâm)
  • Kho lưu trữ dữ liệu: lưu giữ, cung cấp, thu nhận dữ liệu
  • Các loại chíp hỗ trợ: nằm bên trong bo mạch chủ hay nằm trong các thiết bị ngoại vi của máy tính các con chip quan trọng sẽ giữ vai trò điều khiển thiết bị và liên lạc với hệ điều hành qua bộ điều vận hay qua phần sụn (Firmware)
  • Bộ nhớ: là thiết bị bên trong bo mạch chủ giữ nhiệm vụ trung gian cung cấp các mệnh lệnh cho CPU và các dữ liệu từ các bộ phận như là BIOS, phần mềm, kho lưu trữ, chuột đồng thời tải về cho các bộ phận vừa kể kết quả các tính toán, các phép toán hay các dữ liệu đã/đang được xử lý
  • các cổng vào/ra
En otros idiomas
Alemannisch: Hardware
العربية: عتاد الحاسوب
aragonés: Tarabidau fisico
asturianu: Soporte físicu
Bahasa Indonesia: Perangkat keras
Bahasa Melayu: Perkakasan komputer
Basa Jawa: Piranti kasar
bosanski: Hardver
brezhoneg: Periant
català: Maquinari
čeština: Hardware
Cymraeg: Caledwedd
dansk: Hardware
Deutsch: Hardware
eesti: Riistvara
español: Hardware
Esperanto: Aparataro
euskara: Hardware
føroyskt: Tólbúnaður
Gàidhlig: Bathar-cruaidh
galego: Hardware
हिन्दी: हार्डवेयर
Ilokano: Hardware
interlingua: Hardware
íslenska: Vélbúnaður
italiano: Hardware
עברית: חומרה
kurdî: Hişkalav
ລາວ: ຮາດແວ
Lëtzebuergesch: Hardware
Ligure: Hardware
magyar: Hardver
македонски: Машинска опрема
Malagasy: Hardware
Mirandés: Hardware
Nederlands: Hardware
नेपाल भाषा: हार्डवेयर
norsk: Maskinvare
norsk nynorsk: Maskinvare
олык марий: Аппарат вораҥдыш
ଓଡ଼ିଆ: ହାର୍ଡୱେର
Plattdüütsch: Hardware
português: Hardware
română: Hardware
Runa Simi: Sinchi kaq
русиньскый: Гардвер
Simple English: Computer hardware
slovenčina: Hardvér
Soomaaliga: Computer Hardware
کوردی: ڕەقامێر
srpskohrvatski / српскохрватски: Hardver
svenska: Maskinvara
vèneto: Hardware
ייִדיש: הארטווארג
粵語: 硬件
中文: 硬件