Phân chim

Phân chim (tức guano trong tiếng Tây Ban Nha, xuất phát từ từ wanu trong tiếng Quechua) là tên gọi chung cho các chất thải ( phânnước tiểu) của chim biển, dơi và hải cẩu hải cảng (một loại hải cẩu thuộc họ Hải cẩu thật sự). Đây được xem là một loại phân bón hữu cơ tốt nhờ hàm lượng phốtphonitơ cao nhưng lại ít mùi hôi nếu so với các loại phân hữu cơ khác (ví dụ phân ngựa). [1] Trong quá khứ, con người còn lấy nitrat từ phân chim để làm thuốc súng.

Thành phần

Phân chim có thành phần gồm amôni oxalát (C2H8N2O4) và urát, axit phôtphoric và một số loại muối và tạp chất khác; nitrat cũng chiếm hàm lượng cao trong phân chim. Theo phân tích hóa học, phân chim có 11-16% là nitơ (chủ yếu là axit uric), 8-12% là axit phôtphoric và 2-3% là kali cácbônát. [1] Phân chim từ chim biển có hàm lượng chất dinh dưỡng cho cây cao hơn phân của dơi và hải cẩu.

En otros idiomas
Afrikaans: Ghwano
العربية: ذرق الطائر
Aymar aru: Mataxi
Bahasa Indonesia: Guano
Bahasa Melayu: Guano
বাংলা: গুয়ানো
Basa Sunda: Guano
беларуская: Гуана
български: Гуано
català: Guano
čeština: Guáno
dansk: Guano
Deutsch: Guano
eesti: Guaano
Ελληνικά: Γκουανό
English: Guano
español: Guano
Esperanto: Guano
euskara: Guano
فارسی: کود مرغی
français: Guano
Gaeilge: Guanó
galego: Guano
한국어: 구아노
hrvatski: Guano
Ido: Guano
italiano: Guano
עברית: גואנו
Latina: Guanum
latviešu: Gvano
lietuvių: Guanas
magyar: Guanó
къарачай-малкъар: Гуано
မြန်မာဘာသာ: ငှက်ချေးမြေဩဇာ
Nederlands: Guano
日本語: グアノ
Nordfriisk: Guano
norsk: Guano
norsk nynorsk: Guano
occitan: Güano
oʻzbekcha/ўзбекча: Guano
polski: Guano
português: Guano
română: Guano
Runa Simi: Wanay wanu
русский: Гуано
Scots: Guanae
Simple English: Guano
slovenčina: Guáno
slovenščina: Gvano
српски / srpski: Гвано
suomi: Guano
svenska: Guano
Türkçe: Guano
українська: Гуано
中文: 海鸟粪