Phân bộ Dạng chó

Phân bộ Dạng chó
Thời điểm hóa thạch: Thế Paleocen- gần đây
Grizzlybears ChrisServheenUSFWS.jpg
Gấu nâu Bắc Mỹ
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Phân bộ (subordo)Caniformia
Các họ

Phân bộ Dạng chó (danh pháp khoa học: Caniformia hay Canoidea (động vật ăn thịt dạng chó) là một phân bộ trong bộ Ăn thịt (Carnivora). Chúng nói chung có mõm dài và các vuốt không thể co lại (ngược lại với các động vật ăn thịt dạng mèo của nhánh Feliformia). Pinnipedia (hải cẩu, hải sư, hải mã) đã tiến hóa từ các tổ tiên dạng chó và cũng được đưa vào nhóm này một cách tương ứng.

En otros idiomas
Afrikaans: Caniformia
العربية: كلبيات الشكل
asturianu: Caniformia
azərbaycanca: İtkimilər
Bahasa Melayu: Caniformia
Bân-lâm-gú: Káu-hêng-lūi
беларуская: Сабакападобныя
беларуская (тарашкевіца)‎: Сабакападобныя
български: Кучеподобни
català: Caniformes
Deutsch: Hundeartige
English: Caniformia
español: Caniformia
euskara: Caniformia
فارسی: سگ‌واران
français: Caniformia
Frysk: Hûndieren
galego: Caniformes
한국어: 개아목
hrvatski: Psolike zvijeri
interlingua: Caniformia
italiano: Caniformia
עברית: דמויי כלב
кырык мары: Пи ганьывлӓ
Kiswahili: Mbwa
Latina: Caniformia
latviešu: Suņveidīgie
Lëtzebuergesch: Hondsdéieren
Limburgs: Caniformia
македонски: Кучевидни
Nederlands: Caniformia
日本語: イヌ亜目
Nordfriisk: Hünjoortagen
occitan: Caniformia
Picard: Caniformia
português: Caniformia
română: Caniformia
Seeltersk: Huunde-Oardige
shqip: Caniformia
Simple English: Caniformia
српски / srpski: Caniformia
srpskohrvatski / српскохрватски: Caniformia
suomi: Caniformia
Tagalog: Caniformia
Türkçe: Köpeğimsiler
українська: Псовиді
Winaray: Caniformia
中文: 犬型亚目