Paladi

Paladi,  46Pd 44
Palladium.jpg
Tinh thể Paladi
Tính chất chung
Tên, ký hiệuPaladi, Pd 44
Phiên âm /pəˈldiəm/
pə-LAY-dee-əm
Hình dạngÁnh kim bạc trắng
Paladi trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Ni

Pd 44

Pt
PaladiBạc
Số nguyên tử (Z)46
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)106,42
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp10d
Chu kỳChu kỳ 5
Cấu hình electron[Kr] 4d10
mỗi lớp
2, 8, 18, 18
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim bạc trắng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1828.05 K ​(1554.9 °C, ​2830.82 °F)
Nhiệt độ sôi3236 K ​(2963 °C, ​5365 °F)
Mật độ12,023 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 10,38 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy16,74 
Nhiệt bay hơi362 kJ·mol−1
Nhiệt dung25,98 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)172118972117239527533234
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa0, +1, +2, +4, +6Bazơ nhẹ
Độ âm điện2,20 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 804,4 kJ·mol−1
Thứ hai: 1870 kJ·mol−1
Thứ ba: 3177 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 137 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị139±6 pm
Bán kính van der Waals163 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Paladi
Vận tốc âm thanhque mỏng: 3070 m·s−1 (ở 20 °C)
Độ giãn nở nhiệt11,8 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt71,8 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 105,4 n Ω·m
Tính chất từThuận từ[1]
Mô đun Young121 GPa
Mô đun cắt44 GPa
Mô đun nén180 GPa
Hệ số Poisson0,39
Độ cứng theo thang Mohs4,75
Độ cứng theo thang Vickers461 MPa
Độ cứng theo thang Brinell37,3 MPa
Số đăng ký CASngày 3 tháng 5 năm 7440
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Paladi
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
100PdTổng hợp3,63 ngàyε-100Rh
γ0.084, 0.074,
0.126
-
102Pd1.02%102Pd ổn định với 56 neutron
103PdTổng hợp16,991 ngàyε-103Rh
104Pd11.14%104Pd ổn định với 58 neutron
105Pd22.33%105Pd ổn định với 59 neutron
106Pd27.33%106Pd ổn định với 60 neutron
107PdTổng hợp6,5×106 năm0.033107Ag
108Pd26.46%108Pd ổn định với 62 neutron
110Pd11.72%110Pd ổn định với 64 neutron

Paladi (tiếng La tinh: Palladium) là một kim loại hiếm màu trắng bạc và bóng, được William Hyde Wollaston phát hiện năm 1803, ông cũng là người đặt tên cho nó là palladium theo tên gọi của Pallas, một tiểu hành tinh được đặt tên theo tên gọi tượng trưng của nữ thần Athena, có được sau khi vị nữ thần này giết chết thần khổng lồ Pallas. Ký hiệu cho paladi là Pdsố nguyên tử của nó là 46. Paladi cùng với platin, rhodi, rutheni, iridiosmi tạo thành một nhóm các nguyên tố gọi chung là các kim loại nhóm platin (PGM). Các PGM chia sẻ các tính chất hóa học tương tự, nhưng paladi là kim loại có điểm nóng chảy thấp nhất và nhẹ nhất trong số các kim loại quý này. Đặc biệt, ở nhiệt độ phòng và áp suất khí quyển, paladi có thể hấp thụ hiđrô tới 900 lần thể tích của nó, điều này làm cho paladi là chất lưu trữ hiệu quả và an toàn cho hiđrô và các đồng vị của hiđrô. Paladi cũng chống xỉn màu tốt, dẫn điện ổn định và khả năng chống ăn mòn hóa học cao cùng chịu nhiệt tốt.

En otros idiomas
Afrikaans: Palladium
አማርኛ: ፓላዲየም
العربية: بالاديوم
aragonés: Paladio
armãneashti: Paladiu
asturianu: Paladiu
azərbaycanca: Palladium
Bahasa Indonesia: Paladium
Bahasa Melayu: Paladium
Bân-lâm-gú: Palladium
Basa Jawa: Paladium
беларуская: Паладый
беларуская (тарашкевіца)‎: Паляд
भोजपुरी: पैलेडियम
བོད་ཡིག: པྰེ་ལེ་ཌིམ།
bosanski: Paladij
brezhoneg: Palladiom
български: Паладий
Cebuano: Paladyo
čeština: Palladium
corsu: Palladiu
Cymraeg: Paladiwm
dansk: Palladium
Deutsch: Palladium
eesti: Pallaadium
Ελληνικά: Παλλάδιο
English: Palladium
español: Paladio
Esperanto: Paladio
euskara: Paladio
فارسی: پالادیم
Fiji Hindi: Palladium
føroyskt: Palladium
français: Palladium
furlan: Paladi
Gaeilge: Pallaidiam
Gaelg: Pallaadjum
Gàidhlig: Paladium
galego: Paladio
ગુજરાતી: પલેડિયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Palladium
хальмг: Палладиум
한국어: 팔라듐
հայերեն: Պալադիում
हिन्दी: पलेडियम
hrvatski: Paladij
Ido: Paladio
interlingua: Palladium
íslenska: Palladín
עברית: פלדיום
ქართული: პალადიუმი
kaszëbsczi: Pallôd
қазақша: Палладий
Кыргызча: Палладий
кырык мары: Палладий
Kiswahili: Paladi
Kreyòl ayisyen: Paladyòm
kurdî: Paladyûm
Latina: Palladium
latviešu: Pallādijs
Lëtzebuergesch: Palladium
lietuvių: Paladis
Limburgs: Palladium
Livvinkarjala: Palladii
la .lojban.: jinmrpaladi
magyar: Palládium
македонски: Паладиум
മലയാളം: പലേഡിയം
मराठी: पॅलिडियम
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bă (gĭng-sṳ̆k)
монгол: Паллади
नेपाली: पलाडियम
नेपाल भाषा: प्यालिडियम
日本語: パラジウム
Nordfriisk: Palaadium
norsk: Palladium
norsk nynorsk: Palladium
occitan: Palladi
oʻzbekcha/ўзбекча: Palladiy
ਪੰਜਾਬੀ: ਪੈਲੇਡੀਅਮ
پنجابی: پالاڈیم
Piemontèis: Paladi
Plattdüütsch: Palladium
polski: Pallad
português: Paládio
română: Paladiu
Runa Simi: Paladyu
русский: Палладий
संस्कृतम्: पलाडियम
sardu: Palladio
Scots: Palladium
Seeltersk: Palladium
shqip: Palladiumi
Simple English: Palladium
slovenčina: Paládium
slovenščina: Paladij
Soomaaliga: Baladiyaam
کوردی: پالادیۆم
српски / srpski: Паладијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Paladijum
suomi: Palladium
svenska: Palladium
Tagalog: Paladiyo
தமிழ்: பலேடியம்
татарча/tatarça: Палладий
తెలుగు: పెల్లేడియం
Türkçe: Paladyum
українська: Паладій
vepsän kel’: Palladii
文言:
Winaray: Paladyo
ייִדיש: פאלאדיום
Yorùbá: Palladium
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Paladɩyɔm