OK

"OK" (cũng viết là "okay", "ok", hoặc "OK") trong tiếng Anh là một từ biểu thị chấp thuận, chấp nhận, thỏa thuận, đồng ý, hoặc thừa nhận. "OK", như một tính từ, cũng có thể xác nhận nhanh mà không chấp thuận. "OK" là một từ vay mượn trong nhiều ngôn ngữ khác. Là một tính từ, "OK" có nghĩa là "thích hợp", "chấp nhận được", "cũng ổn" thường trái ngược với "tốt" ("thức ăn là OK"); nó cũng có chức năng như một trạng từ trong ý nghĩa này. Như một thán từ, nó có thể biểu thị sự tuân thủ, hoặc thoả thuận. Khi là động từ và danh từ có nghĩa là "đồng ý". Là một dấu hiệu ngôn đa năng, nó cũng có thể được sử dụng với giai điệu giọng nói phù hợp để thể hiện sự nghi ngờ hoặc để tìm kiếm sự xác nhận.

Nguồn gốc

Nhiều giải thích về nguồn gốc của OK đã được đề xuất, nhưng ít trong số đó đã được các nhà ngôn ngữ học thảo luận nghiêm túc. Các đề xuất sau đây đã tìm thấy sự công nhận chính thống. Từ nguyên từ này mà hầu hết các công trình tham khảo cung cấp hiện nay được dựa trên một cuộc khảo sát về lịch sử ban đầu được in: một loạt sáu bài viết bởi Allen Walker Read, trên tạp chí American Speech vào năm 1963 và 1964.[1][2][3][4][5][6][7]

Ông đã theo dõi sự lan truyền và thay đổi của từ này từ trong tờ báo Hoa Kỳ và các văn bản khác, và sau đó trong suốt phần còn lại của thế giới. Ông cũng ghi nhận tranh cãi xung quanh OK và lịch sử từ nguyên dân gian của nó, cả hai đều được gắn chặt với lịch sử của từ chính nó. Công trình nghiên cứu của Read vẫn bị các học giả của cả hai Choctaw và các ngôn ngữ Tây Phi kêu gọi xem xét kỹ lưỡng hơn[8]. Read lập luận rằng, tại thời điểm xuất hiện đầu tiên của biểu hiện trong in ấn, một trào lưu "lỗi chính tả hài hước" rộng hơn tồn tại ở Hoa Kỳ và hình thành và từ viết tắt sử dụng, bản thân dựa trên mô hình ngôn ngữ giao tiếp. Những cụm từ như och aye ( tiếng Scotland) hay ola kala (tiếng Hy Lạp), mang nghĩa là "tốt đấy, được đấy" cũng được dùng để giải thích cho nguồn gốc của từ OK. Tuy nhiên, theo những chứng cứ lịch sử và ngôn ngữ học thì có vẻ như OK không thể có xuất phát từ thành ngữ trên. Chính vì vậy mà OK đôi khi cũng khiến các nhà ngôn ngữ học tranh cãi. "OK" bắt đầu được Đảng Dân chủ Hoa Kỳ dùng làm khẩu hiệu trong suốt thời gian bầu cử Tổng thống Mỹ năm 1840. Ứng cử viên của họ, Martin Van Buren, xuất thân từ Kinderhood của New York, nên có biệt danh là "Old Kinderhook". Những người ủng hộ ông vì thế đã thành lập câu lạc bộ tên là "OK Club". Điều này chắc chắn đã giúp quảng bá thuật ngữ OK.

En otros idiomas
العربية: أوكي
تۆرکجه: اوکئی (Ok)
Bahasa Indonesia: Oke
বাংলা: ওকে
Boarisch: Basst scho
català: OK
čeština: OK (souhlas)
dansk: Okay
Deutsch: Okay
Ελληνικά: OK
English: OK
español: OK
Esperanto: Okej
euskara: OK
فارسی: اوکی
français: OK (expression)
한국어: Okay
Հայերեն: Օքեյ
हिन्दी: ओके
hrvatski: OK
interlingua: Okay
italiano: Okay
עברית: או. קיי.
Latina: Okay
latviešu: OK
lietuvių: O.K.
magyar: O.K.
Nederlands: Oké
日本語: OK (表現)
norsk: Ok (ord)
oʻzbekcha/ўзбекча: Okey
ਪੰਜਾਬੀ: ਓਕੇ
Papiamentu: Ok
polski: OK
português: OK
română: Okay
русский: Okay
sicilianu: OK
Simple English: OK
српски / srpski: Okej
suomi: Okei
svenska: Okej
తెలుగు: ఓకే
ไทย: OK
українська: ОК
中文: OK